Gói thầu: Thi công sửa chữa thay thế tấm ốp alu mặt ngoài nhà Trụ sở Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa thay thế tấm ốp alu mặt ngoài nhà Trụ sở Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772809 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 16:47:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,107,585,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,100,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.161.379.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 632.275.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01: Hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công: Xây mới, Sửa chữa, cải tạo xây dựng công trình dân dụng, có thi công công tác trát, sơn tường, Alu với diện tích thi công Alu tối thiểu 750m2. - Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng Quyết định phê duyệt BCKTKT và bản chụp hóa đơn tài chính để chứng minh giá trị thực hiện để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.475.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, Chứng nhận huấn luyện PCCC. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc Căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu).;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời gian đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc Căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu).;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời gian đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động/ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Chứng nhận huấn luyện PCCC, Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc Căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu).;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời gian đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như: xây dựng, cốp pha, thép, bê tông, vận hành máy…, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động,Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND hoặc Căn cước công dân của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵncác tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời gian đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục Ô tô ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng người (Chiều cao nâng ≥ 18m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hiệu lực)Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê).Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy vận thăng sức nâng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo công tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)Đơn vị tính: Khung |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ tấm alu ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.354,5295 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.277,01 | |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.277,01 | |
| 4 | Thi công ốp tấm alu tận dụng lại 20%, chỉ tính nhân công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 270,906 | |
| 5 | Thi công ốp vách alu ngoài nhà ( thi công hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.083,624 | |
| 6 | Cung cấp lắp đặt logo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 34,9942 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,124 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,55 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 486,7161 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường 20% | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 117,7832 | |
| 12 | Gia công xà gồ thép C100*50*2 (3.74kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,0856 | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,086 | |
| 14 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 2,264 | |
| 15 | Ốp tường tol dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,2358 | |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 120 | |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sika stop seal 107 1,5kg/m2 3 lớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60 | |
| 19 | Láng nền sàn dày 3 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60 | |
| 20 | Lắp dựng tấm đan chống nóng hoàn trả mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 120 | |
| 21 | Thay trần thạch cao ẩm mốc bao gồm sơn bả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15 | |
| 22 | Vận chuyển xà gồ, tôn lợp lên mái bằng cẩu tháp khẩu độ cần >=30m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển cát lên cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 29,54 | |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,281 | |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng + Sika lên cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 8,543 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp nâm mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 177,851 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 120,78 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 57,071 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ( dặm vá 50%) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,8893 | |
| 30 | Phá dỡ nền sàn láng vữa xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 13,44 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sika stop seal 107 1,5kg/m2 3 lớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 13,44 | |
| 32 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 13,44 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp nấm mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 695,322 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường 50% | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 347,661 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 695,322 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 135,415 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 135,415 | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ bằng đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 39 | Lắp đặt tấm kính cường lực bảo vệ dày 8mm bảo vệ chữ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,99 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.161379E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 632.275.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.161.379.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 632.275.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01: Hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công: Xây mới, Sửa chữa, cải tạo xây dựng công trình dân dụng, có thi công công tác trát, sơn tường, Alu với diện tích thi công Alu tối thiểu 750m2. - Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng Quyết định phê duyệt BCKTKT và bản chụp hóa đơn tài chính để chứng minh giá trị thực hiện để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.475.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, Chứng nhận huấn luyện PCCC. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc Căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu).;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời gian đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc Căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu).;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời gian đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động/ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Chứng nhận huấn luyện PCCC, Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc Căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu).;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời gian đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân được đào tạo các nghề như: xây dựng, cốp pha, thép, bê tông, vận hành máy…, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động,Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, CMND hoặc Căn cước công dân của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵncác tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời gian đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục Ô tô ≥10 tấn | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)Đơn vị tính: Chiếc | 1 |
| 2 | Xe nâng người (Chiều cao nâng ≥ 18m) | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)Đơn vị tính: Chiếc | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực)Đơn vị tính: Chiếc | 2 |
| 4 | Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hiệu chỉnh còn hiệu lực)Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23Kw | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)Đơn vị tính: Cái | 4 |
| 6 | Máy trộn ≥ 150 lít | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê).Đơn vị tính: Cái | 4 |
| 7 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 1T | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt cầm tay | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 9 | Máy khoan | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 10 | Máy mài | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 11 | Giàn giáo công tác | Còn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn khi sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)Đơn vị tính: Khung | 1200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi