Gói thầu: Mua sắm vật tư nâng cấp, sửa chữa trang thiết bị công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809743-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban CNTT - Bộ Tham mưu - Binh chủng Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư nâng cấp, sửa chữa trang thiết bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 16:49:00 đến ngày 2021-08-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 276,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp văn trang thiết bị công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khi hàng hóa bị hư hỏng phải sửa chữa hoặc phải thu hồi, đổi lại do lỗi của nhà sản xuất, nhà thầu phải có trách nhiệm xử lý theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khay lắp ổ cứng Tray HDD SAS/SATA 2.5" 3G | 5 | Chiếc | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 2 | Ổ cứng máy chủ Dell SAS 2.5" 10K 6Gbps 1.2TB | 5 | Chiếc | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 3 | Cáp dữ liệu SAS/SATA use for Raid card | 2 | Chiếc | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 4 | Bo mạch giao tiếp ổ cứng Dell Hot swap SAS/SATA NX | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 5 | Mạch giao tiếp quang 6Gb SAS 2 Port Daughter Card | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 6 | Bộ nguồn Dell Storage 764W Power Supply | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 7 | Quạt làm mát Fan case 120mm | 12 | Chiếc | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 8 | Cáp chuyển đổi HDMI sang VGA | 12 | Chiếc | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 9 | Bộ vệ sinh laptop | 12 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 10 | Nguồn máy tính Huntkey 450W | 20 | Chiếc | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 11 | Ram máy tính (DDR4 - 2133 - 8G) | 5 | Chiếc | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 12 | RAM máy tính (DDR3-1333-4G) Kingston | 10 | Chiếc | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 13 | RAM máy tính (DDR3-1333-2G) Kingston | 10 | Chiếc | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 14 | Ổ cứng di động 2T | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 15 | Ổ cứng máy tính để bàn Western Caviar Black 1TB | 5 | Chiếc | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 16 | Ổ di động DVD Read Write | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 17 | Bo mạch chủ Mainboard Gigabyte B360M LGA1155. Support LGA 1155, I3,I5,I7 processors DDR3. Form Factor: ATX | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 18 | Vi xử lý CPU Intel Core i3-7100 3.9GHz, 3MB Cache, HD 630 Series Graphics | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 19 | Vỏ máy tính để bàn Golden Field 3306 | 12 | Chiếc | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 20 | Màn hình Laptop 14 inch | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 21 | Bàn phím Laptop | 5 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 22 | Bộ bàn phím, chuột quang có dây USB 2.0 Fuhlen | 20 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 23 | Adapter PC 19V | 5 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 24 | Màn hình máy tính để bàn BenQ GW2283 | 5 | Chiếc | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 25 | Hạt mạng RJ45 | 5 | Hộp | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 26 | Hạt mạng Commscope Cat6 3 mảnh | 2 | Hộp | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 27 | Đầu bọc hạt mạng RJ45 | 2 | Hộp | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 28 | Nhân cắm mạng Cat6A FTP chống nhiễu sino amigo | 20 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 29 | Nhân cắm mạng Cat5 Modular RJ45 Sino | 20 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 30 | Dây nhảy quang SC/SC 5m | 15 | Sợi | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 31 | Dây nhảy quang SC/FC 3m | 15 | Sợi | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 32 | Cáp mạng UTP Cat6e | 2 | Thùng | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 33 | Vòng đánh số dây mạng | 3 | Cuộn | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 34 | Patch panel Legrand 24ports Cat5e | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 35 | Kìm bấm mạng Talon 5088R | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 36 | Dao nhấn mạng Dintek | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 37 | Dụng cụ kiểm tra tín hiệu mạng NF806R | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 38 | Chuyển đổi quang điện | 6 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 39 | Bút soi quang | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 40 | Switch chia mạng 5 cổng TP-Link | 7 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 41 | Măng xông quang 24FO | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 42 | Hộp phối quang ODF 24FO | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 43 | Ổ cắm mạng âm tường Sino Amigo | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 44 | Quạt đối lưu Cisco Chassis Fan | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 45 | Thanh nguồn PDU | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 46 | Ổ cắm Lioa 3D 6 chấu | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 47 | Dây điện Trần phú 2x4 | 100 | Mét | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 48 | Đầu cốt M6 | 25 | Cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 49 | Băng keo điện (đỏ) | 15 | Cuộn | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 50 | Băng keo điện (xanh) | 15 | Cuộn | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 51 | Tem đánh nhãn | 15 | Cuộn | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 52 | Lạt nhựa 20cm | 3 | Túi | Mô tả hàng hoá theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp văn trang thiết bị công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khi hàng hóa bị hư hỏng phải sửa chữa hoặc phải thu hồi, đổi lại do lỗi của nhà sản xuất, nhà thầu phải có trách nhiệm xử lý theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi