Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng (gói số 01: Hạng mục: Công trình giao thông; hạ tầng kỹ thuật và điện chiếu sáng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801260-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng (gói số 01: Hạng mục: Công trình giao thông; hạ tầng kỹ thuật và điện chiếu sáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 16:50:00 đến ngày 2021-08-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,639,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.958869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đếnthời điểm xét thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thựchiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chấttương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bảnchất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tựhoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theoquy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (....theo mô tả hạng mục chính công việc mời thầu). Tương tự về quy mô công việc (Bao gồm nền, mặt đường BTXM, hạ tầng kỹ thuật: Có giá trị công việcxây lắp bằng hoặc >70 theo giá trị hạng mục tương ứng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoànthành. Tất cả tài liệu phải được photo công chứng từ bản chính.+ Loại công trình: Công trình giao thông; hạ tầng kỹ thuật và điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành “Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật” có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu “kèm theo xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp điện dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự”+ Kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật : 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự”+ Kỹ thuật thi công phần giao thông : 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự”( Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến kỹ thuật công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: (bảo hộ lao động, xây dựng, điện) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự, “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến phụ trách an toàn lao động công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu xem như không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành “Giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật” Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm công việc tương tư, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự”(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thường trực |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ chỉ đã qua đào tào nghề bậc thợ 3/7 trở lên(có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT còn hiệu lực tới thời điểm xét thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu trọng tải 8-25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép GF20/220V hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kw hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 36,7232 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ, đánh cấp nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 18,3556 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 103,5296 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,633 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,9467 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn khuôn đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,3275 | 100m2 |
| 7 | V/C đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp II | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 18,3556 | 100m3 |
| 8 | V/C đất đào tận dụng đến đắp bằng ô tô, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 65,0336 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng máy, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 46,5188 | 100m3 |
| 10 | V/C đất bằng ô tô, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 46,5188 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,6949 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 89,35 | m3 |
| 13 | Thi công khe co mặt đường | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 84 | m |
| 14 | Thi công khe giãn mặt đường | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 14 | m |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,9637 | 100m2 |
| B | CỐNG DỌC BTLT D600MM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,7149 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,0721 | 100m3 |
| 3 | V/C đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,3734 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 20,74 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 27 | 1 đoạn ống |
| 6 | Mối nối ống cống | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 22 | 1 mối |
| C | HỒ GA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 96,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,5511 | 100m3 |
| 3 | V/C đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,3435 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 7,78 | m3 |
| 6 | Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 14,19 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng, hàm ếch M200, đá 1x2cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,91 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,19 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn tấm đan, đà kiềng bằng thép | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,1979 | 100m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn hố ga | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,255 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,1431 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 13 | SXLĐ lưới chắn rác | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,2374 | tấn |
| 14 | SXLĐ thép D>=10mm lưới chắn rác | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,0043 | tấn |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG BTLT D80MM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,6984 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,4916 | 100m3 |
| 3 | V/C đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,1429 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5,708 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤800mm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Mối nối ống cống D800mm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 mối |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, M150, đá 2x4cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,485 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,0295 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4 | 1 CK |
| 12 | SXLD ván khuôn tấm đan bằng thép | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cống bằng thép | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường bằng thép, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,2497 | 100m2 |
| E | KÈ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6,9023 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,2977 | 100m3 |
| 3 | V/C đất tận dụng đến đắp bằng ô tô, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5,4359 | 100m3 |
| 4 | Lót vữa XM M50 dày 3cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 14,85 | m2 |
| 5 | Bê tông lót M100, XM PCB40, đá 4x6cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 9,11 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 27,32 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M150, đá 2x4cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 31,88 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 92,25 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3.690 | cái |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,9225 | 100m3 |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật mái ta ly | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 9,2251 | 100m2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,2157 | tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,2867 | tấn |
| 15 | SXLD ván khuôn tấm đan bằng thép | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 7,38 | 100m2 |
| 16 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường bằng thép | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,5047 | 100m2 |
| F | LAN CAN - BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 33,82 | m3 |
| 2 | V/C đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,3382 | 100m3 |
| 3 | Lót vữa XM M50 dày 3cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 105 | m2 |
| 4 | Bê tông bậc tam cấp M150, đá 2x4cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 30,9 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ tròn nhỏ không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 12,919 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 95,328 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 74,4 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 35,2 | m |
| 9 | Ván khuôn móng bằng thép | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,701 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt quả cầu gang D150 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 11 | SXLĐ ống thép tráng kẽm, ĐK 63mm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,3708 | 100m |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,1186 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,5283 | tấn |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,5635 | tấn |
| 15 | Sơn sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 172,71 | 1m2 |
| G | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 24,75 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 2x4cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 31,87 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè Terazzo màu đỏ KT(40*40*3,2)cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 272,6 | 1m2 |
| 4 | Ván khuôn móng bằng thép | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 14,09 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,0522 | 100m3 |
| 7 | Lót vữa XM M50 dày 3cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 17,4 | m2 |
| 8 | Bê tông hố trồng cây M150, đá 2x4cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng bằng thép | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,406 | 100m2 |
| H | BÓ VỈA ĐƯỜNG - ĐẢO GIAO THÔNG - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 77,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,0459 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 18,91 | m3 |
| 5 | Bê tông đế bó vỉa M200, đá 1x2cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 32,42 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đúc sẳn M200, đá 1x2cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 13,89 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100 dày 1cm lót đáy bó vỉa + chèn khe | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 92,49 | m2 |
| 8 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn móng bằng thép | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,2158 | 100m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,6279 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 262 | 1cấu kiện |
| 12 | Sơn bó vỉa 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 26,21 | 1m2 |
| 13 | SXLĐ biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Trụ đỡ biển báo | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | m |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy ơ, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 62,2369 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy, K=095 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 31,4214 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy, đất cấp II | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,2054 | 100m3 |
| 4 | V/C đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp II | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,2054 | 100m3 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/0,6kV: 4*25mm2 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/0,6kV: 4*16mm2 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | 100m |
| 5 | Lắp dựng cột đèn trang trí bằng máy, cột gang BANIAN CH04-4 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8 | cột |
| 6 | Khung bulon móng 4*M16*260*260*500 (mạ kẽm phần bulông) | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8 | Khung |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu PMMA D400+bóng LED 20W | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 16 | 1 đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 16 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8 | cửa |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8 | 10 cột |
| 13 | Luồn dây điện VCmd 2*1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 14 | Đầu cos đồng M25 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 14,4 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 28,8 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50mm | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | 100m |
| 19 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8 | cọc |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| K | THUẾ TÀI NGUYÊN+PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (NỀN, MẶT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 18,36 | 100m3 |
| 2 | Đất đào tận dụng để đắp | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 65,03 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất C3 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 46,52 | 100m3 |
| L | THUẾ TÀI NGUYÊN+PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,198 | 100m3 |
| 2 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,2129 | 100m3 |
| M | THUẾ TÀI NGUYÊN+PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (KÈ MÁI TA LUY) | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp 3 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5,44 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất C3 độ chặt K95 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,2977 | 100m3 |
| N | THUẾ TÀI NGUYÊN+PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (KÈ MÁI TA LUY) | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp 2 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất C3 độ chặt K95 | Theo chương V-HSMT/BVTC đã được phê duyệt | 31,4214 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.958869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đếnthời điểm xét thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thựchiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chấttương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bảnchất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tựhoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theoquy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (....theo mô tả hạng mục chính công việc mời thầu). Tương tự về quy mô công việc (Bao gồm nền, mặt đường BTXM, hạ tầng kỹ thuật: Có giá trị công việcxây lắp bằng hoặc >70 theo giá trị hạng mục tương ứng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoànthành. Tất cả tài liệu phải được photo công chứng từ bản chính.+ Loại công trình: Công trình giao thông; hạ tầng kỹ thuật và điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành “Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật” có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu “kèm theo xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | + Kỹ thuật thi công điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp điện dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự”+ Kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật : 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự”+ Kỹ thuật thi công phần giao thông : 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông trở lên, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự”( Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến kỹ thuật công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: (bảo hộ lao động, xây dựng, điện) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự, “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến phụ trách an toàn lao động công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu xem như không đạt) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật | 1 | Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành “Giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật” Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm công việc tương tư, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự”(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật thường trực | 15 | Có chứng chỉ chỉ đã qua đào tào nghề bậc thợ 3/7 trở lên(có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT còn hiệu lực tới thời điểm xét thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8m3 | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 3 | Máy lu trọng tải 8-25 Tấn | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc >=70kg | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=250L | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép GF20/220V hoặc tương đương | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kw hoặc tương đương | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi