Gói thầu: Gói thầu 3: Thi công công trình Hạt Kiểm lâm Cần Giờ. Hạng mục: Sửa chữa tường rào bên phải đường đi vào Hạt Kiểm lâm Cần Giờ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Thi công công trình Hạt Kiểm lâm Cần Giờ. Hạng mục: Sửa chữa tường rào bên phải đường đi vào Hạt Kiểm lâm Cần Giờ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 17:08:00 đến ngày 2021-08-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.42E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284744E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng có giá trị >= 342.000.000 đồng.+ Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 15/07/2018 đến thời điểm đóng thầu).Loại công trình: Công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 342.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH trở lên thuộc chuyên ngành DD hoặc Kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính theo ngày cấp bằng đại học và ngày HĐLĐ.- Có HĐLĐ còn thời hạn theo quy định- Có giấy chứng nhận (hoặc CC) huấn luyện ATLD nhóm II theo quy định- Có CC hành nghề GS công tác XDCT DD hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình DD từ cấp III hoặc 02 công trình DD từ cấp IV trở lên- CHT đã thi công xây dựng ít nhất 01HĐ thi công sửa chữa CTDD có giá trị HĐ ≥ 342.000.000 VNĐ(Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của CHT kèm theo các tài liệu sau: 1/ Bản chụp Văn bằng, CC hành nghề và Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) Huấn luyện ATLD nhóm II; 2/ Bản chụp HĐLĐ còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn, CMND; 4/ Bản chụp QĐ bổ nhiệm CHT công trình đã tham gia và các tài liệu chứng minh công trình mà CHT đó đã thực hiện như: Bản chụp HĐTC và BB NTHT và đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của CHT hoặc XNHT của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận CHT của công trình)* Lưu ý- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT- Hợp đồng tương tự về bản chất và mức độ phức tạp với gói thầu. HĐTC sửa chữa công trình DD, cấp III trở lên trong đó bao gồm HM thi công sửa chữa tường rào |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động đối tượng nhóm 2 theo quy định của pháp luật và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp:1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động thuộc đối tượng Nhóm 2;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật ATLĐ hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/gói thầu có tính chất tương tự.Đính kèm tài liệu chứng minh.- Cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình tự động (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I-TƯỜNG RÀO LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào đất móng cột hố móng | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 6,336 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,313 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D8-10cm móng, L=4,0m | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 11 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 3,168 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 3,168 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2,241 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 3,135 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,163 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,095 | tấn |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 7,884 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1,317 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,111 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,366 | tấn |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,132 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép cột đường kính | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,027 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột đường kính | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,125 | tấn |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 148,98 | m2 |
| 19 | Quét vôi tường hàng rào | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 66,2 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 5,256 | m3 |
| 21 | Cung cấp + lắp dựng hàng rào kẽm gai | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 65,7 | m2 |
| 22 | Gia công + lắp dựng thanh bằng Inox 304 V40x40x4ly, dài L=1.6m | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 20 | thanh |
| B | II- TƯỜNG RÀO LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào đất móng cột hố móng | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 7,2 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10cm móng, L=4,0m | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 10 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2,88 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1,956 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,148 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,086 | tấn |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2,064 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đà kiềng | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,206 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,027 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,126 | tấn |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 27,52 | m2 |
| 14 | Gia công + lắp dựng thanh bằng Inox 304 V40x40x4ly, dài L=1.6m | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 24 | thanh |
| 15 | Cung cấp + lắp dựng hàng rào kẽm gai | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 51,6 | m2 |
| 16 | Quét vôi tường hàng rào | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 27,52 | m2 |
| C | III- TƯỜNG RÀO LOẠI 3 | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2,902 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đà kiềng | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,29 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,056 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,266 | tấn |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 43,53 | m2 |
| 6 | Gia công + lắp dựng thanh bằng Inox 304 V40x40x4ly, dài L=1.6m | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 52 | thanh |
| 7 | Cung cấp + lắp dựng hàng rào kẽm gai | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 108,825 | m2 |
| 8 | Quét vôi tường hàng rào | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 58,04 | m2 |
| 9 | Biện pháp thi công khoan cấy thép liên kết cột, dầm với tường bờ kè hiện hữu. | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.42E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284744E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng có giá trị >= 342.000.000 đồng.+ Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 15/07/2018 đến thời điểm đóng thầu).Loại công trình: Công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 342.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp ĐH trở lên thuộc chuyên ngành DD hoặc Kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính theo ngày cấp bằng đại học và ngày HĐLĐ.- Có HĐLĐ còn thời hạn theo quy định- Có giấy chứng nhận (hoặc CC) huấn luyện ATLD nhóm II theo quy định- Có CC hành nghề GS công tác XDCT DD hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công XD ít nhất 01 công trình DD từ cấp III hoặc 02 công trình DD từ cấp IV trở lên- CHT đã thi công xây dựng ít nhất 01HĐ thi công sửa chữa CTDD có giá trị HĐ ≥ 342.000.000 VNĐ(Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của CHT kèm theo các tài liệu sau: 1/ Bản chụp Văn bằng, CC hành nghề và Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) Huấn luyện ATLD nhóm II; 2/ Bản chụp HĐLĐ còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn, CMND; 4/ Bản chụp QĐ bổ nhiệm CHT công trình đã tham gia và các tài liệu chứng minh công trình mà CHT đó đã thực hiện như: Bản chụp HĐTC và BB NTHT và đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của CHT hoặc XNHT của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận CHT của công trình)* Lưu ý- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT- Hợp đồng tương tự về bản chất và mức độ phức tạp với gói thầu. HĐTC sửa chữa công trình DD, cấp III trở lên trong đó bao gồm HM thi công sửa chữa tường rào | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động đối tượng nhóm 2 theo quy định của pháp luật và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp:1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động thuộc đối tượng Nhóm 2;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kiêm phụ trách ATLĐ | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật ATLĐ hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/gói thầu có tính chất tương tự.Đính kèm tài liệu chứng minh.- Cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình tự động (máy) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 1 |
| 3 | Máy khoan (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi