Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện, điện tử cho đề tài mã số ĐTNCN.04 20 TCKT-HVKTQS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện điện, điện tử cho đề tài mã số ĐTNCN.04 20 TCKT-HVKTQS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625659 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 17:28:00 đến ngày 2021-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 271,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế để khắc phục các hư hỏng trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng không do lỗi của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế để khắc phục các hư hỏng trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng không do lỗi của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chíp Altera EPF10K | 6 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 2 | Vi mạch 134ТВ14 | 2 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 3 | Vi mạch 142EH3 | 6 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 4 | Vi mạch TL494 | 8 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 5 | Cuộn chặn cao tần | 6 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 6 | IC khuếch đại cao tần | 6 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 7 | IC tách sóng cao tần | 6 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 8 | Cuộn lọc nhiễu vô tuyến | 4 | Cái | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 9 | IC 448ГГ2 | 6 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 10 | Vi mạch 571XЛ5 | 5 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 11 | Vi mạch 533ЛП5 | 5 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 12 | Vi mạch 533КП13 | 5 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 13 | Điện trở 1KΩ | 15 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 14 | Điện trở 1.5 KΩ | 15 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 15 | Điện trở 75 Ω | 15 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 16 | Điện trở 330 Ω | 15 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 17 | Điện trở 470 Ω | 15 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 18 | Điện trở 6.8 KΩ | 15 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 19 | Điện trở 680 Ω | 15 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 20 | Điện trở 2.71 KΩ | 15 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 21 | Điện trở 4.7 KΩ | 15 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 22 | Điện trở 10 KΩ | 27 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 23 | Điện trở 15 KΩ | 18 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 24 | Điện trở 20 KΩ | 15 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 25 | Tụ 22µF | 30 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 26 | Tụ 10µF | 30 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 27 | Tụ 220nF | 30 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 28 | Tụ 3300nF | 24 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 29 | Tụ 1000nF | 30 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 30 | Tụ 2.2µF | 21 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 31 | Tụ 8.8µF | 30 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 32 | Tụ 1.5µF | 24 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 33 | Tụ 1.5F | 24 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 34 | Tụ 6.8nF | 24 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 35 | Tụ 10nF | 24 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 36 | Tụ 0.15µF | 24 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 37 | Đèn điện tử 6H13C | 21 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 38 | Đèn điện tử 6Д13Д | 21 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 39 | Đi ốt Д1008 | 21 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 40 | Đi ốt Д311 | 21 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 41 | Đi ốt Д1006 | 42 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 42 | Cuộn cảm 68uH 3A | 27 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 43 | Chiết áp 0,25W | 18 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 44 | Rơ le РЭА-12 | 6 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 45 | Conector hàn mạch | 15 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 46 | Cầu chì | 15 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 47 | Dây lắp ráp | 3 | Cuộn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 48 | IC khuếch đại RF2637 | 12 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 49 | Triết áp 2W | 12 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 50 | IC khuếch đại mức 74HCT125AD | 6 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 51 | IC nguồn LP2951 | 18 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 52 | IC TL16C550CI | 6 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 53 | Mosfet IRF 840 | 18 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V | ||
| 54 | Mosfet IRF 740 | 18 | Chiếc | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế để khắc phục các hư hỏng trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng không do lỗi của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi