Gói thầu: Mua mua vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa, chỉnh trang các CSKT và trạm, xưởng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua mua vật tư, phụ tùng phục vụ sửa chữa, chỉnh trang các CSKT và trạm, xưởng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 17:20:00 đến ngày 2021-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 388,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 546.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 546.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn ống Led | Model T8 TT01 hoặc tương đương | 50 | Bóng | - Công suất: 10w- Điện áp: 170-250V/50-60Hz- Nhiệt độ màu: 6500K/5000K/4000K/3000K- Quang thông: 1100/1100/1100/1000 lm- Kích thước(ØxL): (26x600)mm | |
| 2 | Hộp số quạt trần | Model TN1400 hoặc tương đương | 10 | Cái | - Điện áp : 220v - 50 Hz- Công dụng: Chia làm 5 cấp độ- Điều chỉnh bằng cách xoay núm theo chiều kim đồng hồ | |
| 3 | Quạt trần | Model QT-1400S hoặc tương đương | 10 | Cái | - Nguồn điện: 220V-50Hz - Công suất: 75 W - Sải cánh: 1,4 m- Chất liệu cánh quạt: Sắt sơn tĩnh điện- Tốc độ: 5 tốc độ | |
| 4 | Quạt treo tường | Model QTT -V2D hoặc tương đương | 8 | Cái | - Công suất : 46 W- Lưu lượng gió : 65,75 m / phút | |
| 5 | Quạt thông gió trên tường | Model TC-25AV6 hoặc tương đương | 10 | Cái | - Đường kính cánh : 250mm- Công suất : 34 W- Điện áp : 220-240 VAC/50-60 Hz- Độ bền cánh điện chịu được 1000 V/ phút - Kích thước để lỗ tường: 300x300 mm | |
| 6 | Đèn tròn led | Model TR120N1 hoặc tương đương | 10 | Cái | - Điện áp: 220V/50Hz- Công xuất: 40W- Tuổi thọ: 20.000 giờ- Kích thước: (120x208) mm | |
| 7 | Vòi nước rửa một đường | Model AT1-304 hoặc tương đương | 19 | Cái | - Chất liệu: Inox không gỉ cao cấp SUS304, miệng vòi thiết kế chống bắn nước, chống ồn - Công nghệ: Đức- Sử dụng 2 zoăng cao su dày, bền chống rò rỉ nước tối đa | |
| 8 | Dây cấp nước 2 đầu | Model A-701-8 hoặc tương đương | 10 | Cái | - Chất liệu inox 304- Chiều dài: 60cm- Công nghệ: Đức | |
| 9 | Xi phông chậu rửa | 5 | Cái | Ống xả được làm từ chất liệu ABS, cứng, lớp nhựa dày. Phần thân được thiết kế xếp gấp thu ngắn hoặc kéo dài, chiều dài khi thu gọn là 40cm, chiều dài kéo ra tối đa tới 95cm | ||
| 10 | Ống thoát nước + Cút nối | 40 | m | - Chất liệu: Nhựa cứng- Đường kính: Ø 34 | ||
| 11 | Ống luồn dây điện | 100 | m | - Chất liệu: PVC- Màu sắc: Màu trắng- Đường kính: 25 mm- Lực nén: 1250 N- Chiều dài: 2.92 mét/cây | ||
| 12 | Ghen hộp | 200 | m | - Kích thước: 1,8 x 4 cm- Chiều dài 1 cây: 2m/1 cây | ||
| 13 | Dây điện 1x1.5 mm2 | 100 | m | - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Số ruột: 1 ruột- Mặt cắt dây dẫn: 1x1.5 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KV- Công dụng: Dẫn điện cho mạng điện trong nhà | ||
| 14 | Dây điện 1x2.5 mm2 | 200 | m | - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Số ruột: 1 ruột- Mặt cắt dây dẫn: 1x2.5 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KV- Công dụng: Dẫn điện cho mạng điện trong nhà | ||
| 15 | Dây điện 1x6mm2 | 100 | m | - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Số ruột: 1 ruột- Mặt cắt dây dẫn: 1x6 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KV- Công dụng: Dẫn điện cho mạng điện trong nhà | ||
| 16 | Dây điện 2x2.5 mm2 | 50 | m | - Số ruột: 2 ruột- Mặt cắt dây dẫn: 2x2.5 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KV- Công dụng: Dẫn điện cho mạng điện trong nhà | ||
| 17 | Dây điện 2x6mm2 | 150 | m | - Số ruột: 2 ruột- Mặt cắt dây dẫn: 2x6 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KV- Công dụng: Dẫn điện cho mạng điện trong nhà | ||
| 18 | Cáp điện 3 pha 3x16mm2+1x10mm2 | 30 | m | - Ruột dẫn: đồng- Số lõi: 4 lõi, 1 lõi trung tính nhỏ hơn- Mặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2- Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C | ||
| 19 | Dây điện điều khiển cẩu trục | 40 | m | - Số sợi: 8 và 1 sợi lõi thép chống co giãn và chịu lực- Đường kính: 1,25 mm2 | ||
| 20 | Tay bấm điều khiển cầu trục 7 nút | Model H06 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Tay bấm bao gồm 7 nút: U/D/E/W/S/N và nút dừng khẩn- Chất liệu: Nhựa cứng | |
| 21 | Ổ cắm đôi | Model S18AU2 hoặc tương đương | 30 | Cái | - Dòng điện định mức: 16A- Điện áp định mức: 250V | |
| 22 | Camera analog hồng ngoại quan sát ngày đêm | Model SH-1728T-I5 hoặc tương đương | 7 | Cái | - Cảm biến CMOS- Kích thước hình ảnh 1920(H)x1080(V)- Độ nhạy sáng 0.005 Lux/F1.2- Chống nhiểu 3D DNR, OSD menu- Ống kính 3.6mm - Hồng ngoại EXIR 80m ngoài trời- Tự động cân bằng trắng AWB- Tự động bù sáng AGC- Chống ngược sáng thực WDR- Chuẩn chống nước IP66 | |
| 23 | Lưu điện UPS | Model 1400-EH hoặc tương đương | 1 | Cái | - Công xuất: 600w- Tần số: 50 Hz- Thời gian lưu điện: 1 PC màn hình 15 inch 36 phút 2 PC màn hình 15 inch 18 phút- Thời gian sạc: 8 giờ- Điện áp vào/ra: 220/220 VAC- Kích thước: 145 x 205 x 399 mm | |
| 24 | Chip pha led | Model LTP 608 hoặc tương đương | 192 | Cái | - Công xuất: 50w- Quang thông: 115Lm/W - CRI > 80- Điện áp: DC30- 12V- Dòng điện: 1500 mA- Nhiệt độ màu: 4500K - 5700K | |
| 25 | Nguồn led | 48 | Cái | - Đầu vào: 220V- Đầu ra: 12V - 30 A- Công suất: 360w- Kích thước: 21,5 x 11 x 5 cm | ||
| 26 | Tụ bù bảo vệ điện áp loại mỏng | Model OSMBGT 2uF 300v hoặc tương đương | 48 | Cái | - Dung lượng: 2uF- Sai số: 10%- Điện áp đánh thủng: 300v | |
| 27 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Model A9K27220 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Dòng điện định mức In: 20A- Dòng cắt: 6kA- Số cực: 2P | |
| 28 | Aptomat 3 Pha 50A | Model ABN53c hoặc tương đương | 2 | Cái | - Số cực: 3P- Dòng điện định mức: In: 50A- Dòng cắt In: 18kA | |
| 29 | Bộ cót lò xo trợ lực | 16 | Bộ | - Chiều dài: L= 800 mm- Là loại thẳng đầu được làm bằng chất liệu thép cứng C80 đảm bảo sức đàn hồi và độ bền cao, giúp cửa được hoạt động nhẹ nhàng | ||
| 30 | Trục cửa cuốn | 16 | Bộ | - Chất liệu thép phi 33.5mm mạ kẽm dày 2,3 mm, dài 5,8m siêu bền được bắt pully G bằng nhựa chất lượng- Mỗi trục cửa cuốn gồm 05 bát nhựa+ Chất liệu: Nhựa cứng chịu lực+ Đường kính một bát: Ø 34 | ||
| 31 | Nan lá cửa cuốn | 20 | m2 | Nan cửa tấm liền được làm bằng thép hợp kim có độ dày từ 0.48mm - 0.55mm và được dập sóng | ||
| 32 | Bộ Giá đỡ T đỡ trục cửa cuốn | 16 | Bộ | - Chất liệu inox - Kích thước 60x60x5 mm | ||
| 33 | Khoá cửa cuốn | 16 | Bộ | Loại 2 cạnh | ||
| 34 | Thép hộp mạ kẽm | 160 | Cây | - Kích thước: 25x25x2 mm- Chiều dài 6m/cây- Trọng lượng 8,52kg/cây | ||
| 35 | Tôn mạ kẽm | 140 | m2 | Độ dày 0,5 mm | ||
| 36 | Vít bắn tôn | 10 | Kg | - Loại 4 cạnh- Chất liệu Inox 410- Đường kính: 4.8mm- Chiều dài: 25mm | ||
| 37 | Que hàn | Model KT-421 hoặc tương đương | 15 | Kg | - Đường kính: 2,5 mm- Trọng lượng tịnh hộp (Kg): 2,5 kg | |
| 38 | Tôn 11 sóng | 150 | m2 | Độ dày 0,45 mm | ||
| 39 | Sơn lót chống rỉ sét | 5 | Thùng | - Thành phần cấu tạo: Nhựa và bột (65 - 75%), dung môi (24 - 30%) & chất phụ gia (1 - 5%)- Hàm lượng các chất VOC: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 546.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi