Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ nâng cấp sửa chữa trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725899-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ nâng cấp sửa chữa trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210724009
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 17:17:00 đến ngày 2021-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 767,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp VGA máy chiếuModel Y-C507G hoặc tương đương10Cái- Chiều dài 15m- Loại 15 chân kết nối
2Encoder tương đốiModel E40H8-400-6-L-5 hoặc tương đương5Cái- Độ phân giải: 400 xong/vòng- Điện áp nguồn: 5 VDC- Tần số đáp ứng tối đa: 300kHz- Nhiệt độ môi trường: -10 đến 70 độ C- Độ ẩm môi trường: 35 - 85% RH
3IC giao tiếp30Cái- Độ phân giải: 400 xong/vòng- Điện áp nguồn: 5 VDC- Tần số đáp ứng tối đa: 300kHz- Nhiệt độ môi trường: -10 đến 70 độ C- Độ ẩm môi trường: 35 - 85% RH
4Bộ nguồn 1 chiều 12V DC5Cái- Điện áp vào: 220V, 50Hz.- Điện áp ra: 12V DC.- Dòng ra: 0-5A .- Kích thước: 130x190x270mm- Trọng lượng: 2,5kg
5Bộ nguồn 1 chiều 5V DC5Cái- Điện áp vào: 220V, 50Hz.- Điện áp ra: 5V DC.- Dòng ra: 0-5A .- Kích thước: 130x190x270mm- Trọng lượng: 2,5kg
6Bộ Chia Tín HiệuModel Z170REG-1 hoặc tương đương20Bộ- Đầu vào: 1 kênh+ 4-20mA / 0-10V / Pt100 / Thermocouple / Biến Trở- Đầu ra: 2 kênh+ Kênh 1: 0-20mA / 4-20mA / 0-10V / 0-5V / 2-10V / 1-5V+ Kênh 2: 0-20mA / 4-20mA / 0-10V / 0-5V / 2-10V / 1-5V- Nguồn cấp:12 -24 DVC
7JACK 5 chânModel MS3106B-14S-5P và AMS3102A-14S-5S hoặc tương đương20Cặp- Loại AMS3106B-14S-5P và AMS3102A-14S-5S- Jack để kết nối dây dẫn tín hiệu- Chất liệu: Vỏ hợp kim nhôm, chân cắm bằng đồng, đế căm bằng nhựa cứng chống cháy;- Kích thước: đường kính 3cm
8Jack 10 chânModel PLS-2410-PMX-R và PLS-2410-RF-R hoặc tương đương5Cặp- Jack để kết nối dây dẫn tín hiệu- Chất liệu: Vỏ hợp kim nhôm, chân cắm bằng đồng, đế căm bằng nhựa cứng chống cháy;- Kích thước: đường kính 5cm
9DDRAM310Cái- Loại RAM: DDR3- Dung lượng: 4Gb- Bus: 1333
10Chip DSPModel TMS320C50PQ57 hoặc tương đương5Bộ- Kiểu gắn: SMD/SMT- Đóng gói: BQFP-132- Giao diện: Cổng nối tiếp- Tốc độ đồng hồ: 370MHz- Bộ nhớ không bay hơi: ROM (4 kB)- Điện áp - I / O: 5 V- Điện áp - Lõi: 5 V- Độ rộng BUS dữ liệu: 16bit- Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C ~ 85 ° C
11Dây cáp mạng T-LINK Cat6 UTP AMP30Cuộn- Tốc độ truyền tín hiệu 1000 Mbps- Tần số làm việc tối đa: 60MHz (Theo đúng tiêu chuẩn quốc tế)- Đường kính của dây dẫn: 0.50mm ( 4 cặp dây xoắn đôi)- Chiều dài của một cuộn: 305m (Dây đánh số từ 1m đến 305m)- Vỏ cáp PVC chống cháy
12Cảm biến đo vòng quayModel Encoder EH hoặc tương đương3Cái- Độ phân giải : 500 Xung/vòng,- Điện áp: 5-12 VDC
13Bộ lọc trung tần30Cái- Tần số trung tâm: 455kHz- Công nghệ lọc: Ceramic- Kích thước: 6,5 x 6,5 x 6,3 mm- Băng thông: 15 kHz
14IC ổn ápModel CPA9934 hoặc tương đương50Cái- Điện áp đầu vào: 10VDC(Max)- Điện áp đầu ra: 5VDC- Dòng điện cực đại: 1.5A(Max)- Dải nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 80 độ C- Bảo vệ quá tải, quá nhiệt- Bảo vệ SOA bán dẫn đầu ra
15IC nguồnModel MH7805 hoặc tương đương30Cái- Kich thước tương đương IC MH7805- Điện áp đầu vào cực đại: 35V- Điện áp ngõ ra: 5V- Dòng ngõ ra: 1A- Dòng đỉnh: 2.2A (có mắc tản nhiệt)- Dòng ngắn mạch: 250mA.- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 120 độ C
16Mô đun mở rộng PLCModel Delta DVP02LC-SL hoặc tương đương4Bộ- Kich thước tương đương IC MH7805- Điện áp đầu vào cực đại: 35V- Điện áp ngõ ra: 5V- Dòng ngõ ra: 1A- Dòng đỉnh: 2.2A (có mắc tản nhiệt)- Dòng ngắn mạch: 250mA.- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 120 độ C
17Mạch điều khiểnModel HS-K21 hoặc tương đương)4Cái- Cổng Port RS232 giao tiêp với màn hình bằng HMI- Điên trở xả: 230 KΩ
18Biến tầnModel Delta VFD-E hoặc tương đương4Cái- Tần số ngõ ra: 0.1 ~ 600Hz, - Dạng module, thiết kế tích hợp- Tích hợp bộ lọc tín hiệu (Đối với các modul 1pha/230V~ và 3 pha/ 460V~)- Module giao tiếp với các chuẩn truyền thông khác như: Profibus, DeviceNet, LonWorks and CANopen; Bàn phím thao tác (Option), - Công tắc RFI.- Dể dàng chia sẻ DC BUS
19Bộ nguồn AC-DCModel PMT-24V100W1AA hoặc tương đương30Bộ- Đầu vào: 85 ~264VAC- Đầu ra: 24VDC/ 4.2A- Công xuất: 100w
20IC thu sốModel UA733CN hoặc tương đương20Cái- Đóng gói: 14 chân, 2 hàng chân- Điện áp/dòng vào:12VDC/ 0.5A- Kích thước (mm): 367x180x38- Băng thông: 200MHz- Trở kháng đầu vào: 250kΩ
21IC điều chế và giải điều chế cân bằngModel MC14968 hoặc tương đương30Cái- Đóng gói: 12 chân, 2 hàng chân- Điện áp/dòng vào: 5VDC/ 0.5A- Kích thước (mm): 240x60x38- Nén sóng mang: - 65 dB typ @ 0.5 MHz hoặc -50 dB typ @ 10 MHz- Có khả năng thay đổi hệ số khuyeechs đại và giữ tín hiệu- High Common Mode Rejection: -85 dB Typical
22IC khuếch đại thuật toánModel LF353 hoặc tương đương300Cái- Đóng gói: 8 chân, 2 hàng chân- Điện áp/dòng vào: 12VDC/ 0.5A- Kích thước (mm): 180x60x38- Trở kháng đầu vào: 50kΩ
23IC thu sốModel UA733CM hoặc tương đương20Cái- Điện áp hoạt động: 5VDC.- Tần số hoạt động: 315Mhz.- Dòng điện tiêu thụ khi ở trạng nghỉ: 4.5mA.- Độ nhạy: -105dB.- Bộ giải mã: PT2272-T4.- Kích thước: G86.- Anten mắc thêm: dài 23cm, đơn lõi, có thể cuộn tròn.
24TransistorModel 2N2219A hoặc tương đương100Cái- Chất liệu của Transistor: Si- Phân cực: NPN- Công suất tản nhiệt cực đại (Pc): 0,8 W- Điện áp gốc của bộ thu tối đa | Vcb |: 75 V- Điện áp bộ thu-phát tối đa | Vce |: 50 V- Tối đa Nhiệt độ mối nối hoạt động (Tj): 175 ° C- Tần số chuyển đổi (ft): 300 MHz- Điện dung thu (Cc): 8 pF
25Bộ tạo dao động30Cái- Bộ tạo dao động thách anh tạo tần số 8 MHz- Độ chính xác: 8Mhz ±10ppm- Điện áp vào: 1.8~3.3VDC- Kích thước: 7.0x5.0 mm
26Chíp lập trìnhModel XC3032A hoặc tương đương6Cái- Đóng gói: PLCC-68- Số lượng cổng: 1500- Tốc độ đồng hồ: 57MHz- Bộ nhớ: 256Mbit SDRAM - Điện áp - I / O: 5 V- Điện áp - Lõi: 5 V- Độ rộng BUS dữ liệu: 16bit- Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C ~ 70 ° C
27Mực in Cho máy in A3 + A420Lọ- Trọng lượng: 250g- Số trang in tối đa: 6.500 trang
28Mực Phô tô Cho máy Phô tô RICOH MP 255420ỐngDung lượng : In khoảng 2.500 trang (với độ che phủ 5%)
29Cartridge Cho máy in Canon LPB 6650dn5Cái- Loại mực in: Canon 319 Toner Cartridge - Black- Dung lượng: In khoảng 2.000 trang (với độ che phủ 5%)
30Cartridge Cho máy in Canon 290010Cái- Loại mực in: Canon 303 laser đen trắng- Dung lượng : In khoảng 2.000 trang (với độ che phủ 5%)
31Khởi động từModel 3P MC-32A hoặc tương đương10Cái- Số pha: 3P- Dòng điện định mức: 32A- Điện áp làm việc định mức: 440V- Tiếp điểm: 2NO + 2NC- Điện áp điều khiển: 220VAC
32Ổ cứng HDD8Cái- Dung lượng 500GB- Chuẩn cắm SATA III- Bộ nhớ đệm 16 M cache- Tốc độ vòng quay 7200 rpm - Tốc độ truyền dữ liệu 6 Gbps- Kích thước 3.5''
33Thiết bị lưu trữ di động SSD5Cái- Dung lượng: 256Gb- Chuẩn giao tiếp: USB3.1- Kích thước: 2.5Inch- Tốc độ đọc/ghi: 515MBs/515MBs
34Đầu nối mạng RJ45 AMP + kẹp giữ hạt mạng20Hộp- Hạt mạng AMP.Commscope RJ45 Cat6 (1 mảnh) - Kẹp giữ hạt mạng: Dùng cho CAT5,CAT6 (100 hạt)/hộp
35Nhân hạt mạng cat6 AMP, mặt 2 nhân250Cái- Tương thích: Cat6- Tốc độ truyền tải: 10/100/1000mbps- Chân tiếp xúc của nhân modul RJ45 Cat6 AMP được làm bằng đồng nguyên chất có mạng lớp vàng hoặc niken chống oxy hóa- Phía đuôi nhân mạng Cat6 AMP được lắp them chụp nhựa giúp bảo vệ dây mạng khỏi tụt ra và chống nước cho lõi sợi dây mạng
36Cầu Chì 1A 5x20MM30Hộp- Kích thước: 5 x 20mm- Dòng giới hạn: 1A- 1 Hộp = 100 chiếc- Điện áp hoạt động: 250V
37Cầu chì 0,5A 5x20MM50Hộp- Kích thước: 5 x 20mm- Dòng giới hạn: 0,5 A- 1 Hộp = 100 chiếc- Điện áp hoạt động: 250V
38Đèn LED cao áp10Bộ- Công suất: 120W- Độ sáng: 15.000 Lumen - Chống sét lan truyền, chống quá tải điện: 20kV- Tuổi thọ: 80.000 giờ
39AptomatModel MCB 2P-10A-6KA-SC68N/C2010 hoặc tương đương10Cái- Dòng điện định mức (A): 10- Số cực: 02- Kích thước: 35 mm- Dòng cắt : 6 Ka
40Gíp nối cápModel GN1-16 - 70mm hoặc tương đương20Cái- Loại gíp nối vặn xoắn đơn- Chiều dài 70 mm- Chất liệu: Làm từ nhựa chịu cường độ cao, không biến dạng dưới tác động của nhiệt độ
41Kẹp xiết cáp 16/2520Cái- Kích thước: 16-25 mm- Chất liệu thép CT3, được đúc, dập nguyên khối- Bề mặt mạ kẽm
42Cần đèn cao ápModel MN-CA14 hoặc tương đương10Cái- Chất liệu thép không gỉ - Kiểu dáng tròn, côn liền cần- Chiều cao 2m- Số tay vươn: 02
43Ống nhựa cứng PVC100Cái- Đường kính ngoài: 14 mm - Đường kính trong: 14,7 mm- Độ dày : 1,3 mm - Chiều dài ống: 4m- Chịu được lực nén 320N
44Vỏ tủ điện nổi10Cái- Kích thước: 15x19x10 cm - Chất liệu: Bằng tôn dộ dày 1mm- Màu sắc: Ghi sáng
45Bóng đèn led 100W50Cái- Kích thước: 15x19x10 cm - Chất liệu: Bằng tôn dộ dày 1mm- Màu sắc: Ghi sáng
46Ổ cắm 6 lỗ40Cái- Chất liệu: Nhựa ABS, đồng- Số ổ cắm: 06- Số công tắc: 1- Công suất tối đa: 2200W Max 10A 250V- Chiều dài dây nối: 3m
47Bóng điện 30W45Cái- Công suất 30W/12V chuẩn- Quang hiệu: 3100 Lumems- Quang phổ: trắng (6500K)- Tuổi thọ : 30.000 giờ
48Đèn led chiếu phaModel DCP 03L/70W - LED SS hoặc tương đương15Cái- Công suất: 70w- Điện áp: 220V/50Hz- KT: 280x252x85(mm)- Cấp bảo vệ: IP65- Tuổi thọ 20.000 giờ
49Bóng đèn tuýp LED 18wModel T8 hoặc tương đương60Cái- Kích thước: 1,2 m- Điện áp: 220V- Công suất: 18w- Tuổi thọ: 15.000 giờ
50Bóng đèn LED 20wModel A95N1 hoặc tương đương60Cái- Loại bóng tròn- Công suất: 20w- Điện áp: 220V- Tuổi thọ: 15.000 giờ
51Máng đơn tuýp LED50Bộ- Kích thước: 1,2 m- Màu trắng- Vỏ, thân được làm từ thép, có sử lý sơn chống gỉ bền lâu với môi trường
52Cáp điện 3 pha 3x10+1x6 mm300Mét- Cấp điện áp (kV): 0,6/1- Đường kính ngoài gần đúng: 18,6 mm- Có 4 lõi: 3 lõi pha, 1 lõi trung tính: + Lõi pha: 3 + Mặt cắt danh định: 10 mm2 + Lõi trung tính: 1 + Mặt cắt danh định: 16 mm2
53Cáp điện 3 pha 3x16+1x10 mm200Mét- Cấp điện áp (kV): 0,6/1- Đường kính ngoài gần đúng: 18,6 mm- Có 4 lõi: 3 lõi pha, 1 lõi trung tính: + Lõi pha: 3 + Mặt cắt danh định: 16 mm2 + Lõi trung tính: 1 + Mặt cắt danh định: 10 mm2
54Dây điện đơn 1x10 mm250Mét- Loại: Dây điện đơn mềm- Mặt cắt: 1x10 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KV- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn
55Dây điện đôi 2x4 mm450Mét- Loại: Dây điện đôi mềm, dẹt- Chất liệu: Vỏ cao su lõi đồng- Cấp điện áp: 0,6/1KV- Mặt cắt : 2 x 4,0 mm2
56Dây loa 2x1,5 mm300Mét- Loại: Dây điện đôi mềm, dẹt- Chất liệu: Vỏ cao su lõi đồng- Mặt cắt dây dẫn (mm2): 2 x 1,5
57Dây cáp điện 2x6 mm200Mét- Loại dây: Cáp hạ thế CVV- Quy cách: Cu/PVC và Cu/PVC/PVC- Mặt cắt định danh: 6mm2- Đường kính gần đúng: 3.12 mm- Chiều dày cách điện danh định: 1.0 mm- Điện áp danh định: 0,6/1 kV
58Ống ghen 80x60 mm200Cây- Loại: Ống luồn dẹt- Độ dài: 2000 mm- Kích thước: 80x60 mm- Chất liệu: Nhựa
59Ống ghen 39x18 mm200Cây- Loại: Ống luồn dẹt- Độ dài: 2000 mm- Kích thước: 39x18 mm- Chất liệu: Nhựa
60Ống ghen bán nguyệt 1,2m200Cây- KT bề ngoài: 40mm x 16mm- Kích thước sử dụng bên trong: 20x 11mm- Chiều dài: 1,2m/ cây- Nguyên liệu : PVC
61Tủ điện 2 Át4Cái- Tiêu chuẩn: BS 5486-1, IEC439-3- Cấp độ bảo vệ: IP40- Nắp che tủ làm bằng nhựa Polycarbonate tự chống cháy, chịu va đập.- Thân tủ làm bằng kim loại sơn tĩnh điện, hoặc làm bằng nhựa tự chống cháy.
62Át đôi 50A20Cái- Điện áp: 50A- Dòng ngắt mạch: 6kA- Số cực: 2P - Điện áp ngõ vào: 1 pha
63Chip điều khiển60Cái- Điện áp hoạt động: 5 VDC.- Tốc độ truyền dữ liệu: 120Kbps.- Đóng vỏ: 24 chân, hai hàng.- Tích hợp IC thu phát theo chuẩn RS232.- KT: 460 x 230 x 38mm.- Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C ~ 70 ° C
64Điện cực thủy tinhModel HI5412 hoặc tương đương15Cái- Chất liệu thân: Thủy tinh- Tham chiếu: Đơn, Hg/Hg₂Cl₂- Mối nối / Tốc độ dòng: ceramic, đơn/15-20 μL/h- Điện phân: 3.5M KCl- Áp suất tối đa: 0.1 bar- Nhiệt độ hoạt động: -5 đến 60°C (23 đến 140°F)
65Rơ le từModel HSR-2D hoặc tương đương30Cái- Số pha: 1 pha- Nguồn tải: 90 ~ 264 Vac (Low), 90 - 480Vac (High)- Điện áp điều khiển: 4 - 32 Vdc,- Dòng định mức: 10A
66Rổ nhựa đựng dụng cụ có nắp đậy10Cái- Kích thước: 500x300x150 mm- Chất liệu: Nhựa
67Phễu lọc xốp G320Cái- Dung tích 250ml- Đường kính 45 mm- Chiều cao: 165 mm- Chất liệu thân: Thủy tinh
68Phễu lọc xốp G420Cái- Dung tích: 250 ml- Đường kính miệng: 55mm- Chiều cao: 157mm- Chất liệu thân: Thủy tin
69Giá treo hong khô dụng cụ10Cái- Kích thước 500x500 mm- Chất liệu: Thép
70Giá đựng mẫu thí nghiệm10Cái- Số tầng: 2 tầng- Chất liệu: Khung sắt, mặt giá bằng tôn dày 1,5mm- KT: W2000xD450xH1500
71Ổ cắm đôi 3 chấu40Cái- Màu: Trắng- Dòng điện định mức: 16A- Chất liệu: Nhựa- Bao gồm cả đế nổi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->