Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ nâng cấp sửa chữa trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ nâng cấp sửa chữa trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 17:17:00 đến ngày 2021-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 767,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp VGA máy chiếu | Model Y-C507G hoặc tương đương | 10 | Cái | - Chiều dài 15m- Loại 15 chân kết nối | |
| 2 | Encoder tương đối | Model E40H8-400-6-L-5 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Độ phân giải: 400 xong/vòng- Điện áp nguồn: 5 VDC- Tần số đáp ứng tối đa: 300kHz- Nhiệt độ môi trường: -10 đến 70 độ C- Độ ẩm môi trường: 35 - 85% RH | |
| 3 | IC giao tiếp | 30 | Cái | - Độ phân giải: 400 xong/vòng- Điện áp nguồn: 5 VDC- Tần số đáp ứng tối đa: 300kHz- Nhiệt độ môi trường: -10 đến 70 độ C- Độ ẩm môi trường: 35 - 85% RH | ||
| 4 | Bộ nguồn 1 chiều 12V DC | 5 | Cái | - Điện áp vào: 220V, 50Hz.- Điện áp ra: 12V DC.- Dòng ra: 0-5A .- Kích thước: 130x190x270mm- Trọng lượng: 2,5kg | ||
| 5 | Bộ nguồn 1 chiều 5V DC | 5 | Cái | - Điện áp vào: 220V, 50Hz.- Điện áp ra: 5V DC.- Dòng ra: 0-5A .- Kích thước: 130x190x270mm- Trọng lượng: 2,5kg | ||
| 6 | Bộ Chia Tín Hiệu | Model Z170REG-1 hoặc tương đương | 20 | Bộ | - Đầu vào: 1 kênh+ 4-20mA / 0-10V / Pt100 / Thermocouple / Biến Trở- Đầu ra: 2 kênh+ Kênh 1: 0-20mA / 4-20mA / 0-10V / 0-5V / 2-10V / 1-5V+ Kênh 2: 0-20mA / 4-20mA / 0-10V / 0-5V / 2-10V / 1-5V- Nguồn cấp:12 -24 DVC | |
| 7 | JACK 5 chân | Model MS3106B-14S-5P và AMS3102A-14S-5S hoặc tương đương | 20 | Cặp | - Loại AMS3106B-14S-5P và AMS3102A-14S-5S- Jack để kết nối dây dẫn tín hiệu- Chất liệu: Vỏ hợp kim nhôm, chân cắm bằng đồng, đế căm bằng nhựa cứng chống cháy;- Kích thước: đường kính 3cm | |
| 8 | Jack 10 chân | Model PLS-2410-PMX-R và PLS-2410-RF-R hoặc tương đương | 5 | Cặp | - Jack để kết nối dây dẫn tín hiệu- Chất liệu: Vỏ hợp kim nhôm, chân cắm bằng đồng, đế căm bằng nhựa cứng chống cháy;- Kích thước: đường kính 5cm | |
| 9 | DDRAM3 | 10 | Cái | - Loại RAM: DDR3- Dung lượng: 4Gb- Bus: 1333 | ||
| 10 | Chip DSP | Model TMS320C50PQ57 hoặc tương đương | 5 | Bộ | - Kiểu gắn: SMD/SMT- Đóng gói: BQFP-132- Giao diện: Cổng nối tiếp- Tốc độ đồng hồ: 370MHz- Bộ nhớ không bay hơi: ROM (4 kB)- Điện áp - I / O: 5 V- Điện áp - Lõi: 5 V- Độ rộng BUS dữ liệu: 16bit- Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C ~ 85 ° C | |
| 11 | Dây cáp mạng T-LINK Cat6 UTP AMP | 30 | Cuộn | - Tốc độ truyền tín hiệu 1000 Mbps- Tần số làm việc tối đa: 60MHz (Theo đúng tiêu chuẩn quốc tế)- Đường kính của dây dẫn: 0.50mm ( 4 cặp dây xoắn đôi)- Chiều dài của một cuộn: 305m (Dây đánh số từ 1m đến 305m)- Vỏ cáp PVC chống cháy | ||
| 12 | Cảm biến đo vòng quay | Model Encoder EH hoặc tương đương | 3 | Cái | - Độ phân giải : 500 Xung/vòng,- Điện áp: 5-12 VDC | |
| 13 | Bộ lọc trung tần | 30 | Cái | - Tần số trung tâm: 455kHz- Công nghệ lọc: Ceramic- Kích thước: 6,5 x 6,5 x 6,3 mm- Băng thông: 15 kHz | ||
| 14 | IC ổn áp | Model CPA9934 hoặc tương đương | 50 | Cái | - Điện áp đầu vào: 10VDC(Max)- Điện áp đầu ra: 5VDC- Dòng điện cực đại: 1.5A(Max)- Dải nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 80 độ C- Bảo vệ quá tải, quá nhiệt- Bảo vệ SOA bán dẫn đầu ra | |
| 15 | IC nguồn | Model MH7805 hoặc tương đương | 30 | Cái | - Kich thước tương đương IC MH7805- Điện áp đầu vào cực đại: 35V- Điện áp ngõ ra: 5V- Dòng ngõ ra: 1A- Dòng đỉnh: 2.2A (có mắc tản nhiệt)- Dòng ngắn mạch: 250mA.- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 120 độ C | |
| 16 | Mô đun mở rộng PLC | Model Delta DVP02LC-SL hoặc tương đương | 4 | Bộ | - Kich thước tương đương IC MH7805- Điện áp đầu vào cực đại: 35V- Điện áp ngõ ra: 5V- Dòng ngõ ra: 1A- Dòng đỉnh: 2.2A (có mắc tản nhiệt)- Dòng ngắn mạch: 250mA.- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 120 độ C | |
| 17 | Mạch điều khiển | Model HS-K21 hoặc tương đương) | 4 | Cái | - Cổng Port RS232 giao tiêp với màn hình bằng HMI- Điên trở xả: 230 KΩ | |
| 18 | Biến tần | Model Delta VFD-E hoặc tương đương | 4 | Cái | - Tần số ngõ ra: 0.1 ~ 600Hz, - Dạng module, thiết kế tích hợp- Tích hợp bộ lọc tín hiệu (Đối với các modul 1pha/230V~ và 3 pha/ 460V~)- Module giao tiếp với các chuẩn truyền thông khác như: Profibus, DeviceNet, LonWorks and CANopen; Bàn phím thao tác (Option), - Công tắc RFI.- Dể dàng chia sẻ DC BUS | |
| 19 | Bộ nguồn AC-DC | Model PMT-24V100W1AA hoặc tương đương | 30 | Bộ | - Đầu vào: 85 ~264VAC- Đầu ra: 24VDC/ 4.2A- Công xuất: 100w | |
| 20 | IC thu số | Model UA733CN hoặc tương đương | 20 | Cái | - Đóng gói: 14 chân, 2 hàng chân- Điện áp/dòng vào:12VDC/ 0.5A- Kích thước (mm): 367x180x38- Băng thông: 200MHz- Trở kháng đầu vào: 250kΩ | |
| 21 | IC điều chế và giải điều chế cân bằng | Model MC14968 hoặc tương đương | 30 | Cái | - Đóng gói: 12 chân, 2 hàng chân- Điện áp/dòng vào: 5VDC/ 0.5A- Kích thước (mm): 240x60x38- Nén sóng mang: - 65 dB typ @ 0.5 MHz hoặc -50 dB typ @ 10 MHz- Có khả năng thay đổi hệ số khuyeechs đại và giữ tín hiệu- High Common Mode Rejection: -85 dB Typical | |
| 22 | IC khuếch đại thuật toán | Model LF353 hoặc tương đương | 300 | Cái | - Đóng gói: 8 chân, 2 hàng chân- Điện áp/dòng vào: 12VDC/ 0.5A- Kích thước (mm): 180x60x38- Trở kháng đầu vào: 50kΩ | |
| 23 | IC thu số | Model UA733CM hoặc tương đương | 20 | Cái | - Điện áp hoạt động: 5VDC.- Tần số hoạt động: 315Mhz.- Dòng điện tiêu thụ khi ở trạng nghỉ: 4.5mA.- Độ nhạy: -105dB.- Bộ giải mã: PT2272-T4.- Kích thước: G86.- Anten mắc thêm: dài 23cm, đơn lõi, có thể cuộn tròn. | |
| 24 | Transistor | Model 2N2219A hoặc tương đương | 100 | Cái | - Chất liệu của Transistor: Si- Phân cực: NPN- Công suất tản nhiệt cực đại (Pc): 0,8 W- Điện áp gốc của bộ thu tối đa | Vcb |: 75 V- Điện áp bộ thu-phát tối đa | Vce |: 50 V- Tối đa Nhiệt độ mối nối hoạt động (Tj): 175 ° C- Tần số chuyển đổi (ft): 300 MHz- Điện dung thu (Cc): 8 pF | |
| 25 | Bộ tạo dao động | 30 | Cái | - Bộ tạo dao động thách anh tạo tần số 8 MHz- Độ chính xác: 8Mhz ±10ppm- Điện áp vào: 1.8~3.3VDC- Kích thước: 7.0x5.0 mm | ||
| 26 | Chíp lập trình | Model XC3032A hoặc tương đương | 6 | Cái | - Đóng gói: PLCC-68- Số lượng cổng: 1500- Tốc độ đồng hồ: 57MHz- Bộ nhớ: 256Mbit SDRAM - Điện áp - I / O: 5 V- Điện áp - Lõi: 5 V- Độ rộng BUS dữ liệu: 16bit- Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C ~ 70 ° C | |
| 27 | Mực in Cho máy in A3 + A4 | 20 | Lọ | - Trọng lượng: 250g- Số trang in tối đa: 6.500 trang | ||
| 28 | Mực Phô tô Cho máy Phô tô RICOH MP 2554 | 20 | Ống | Dung lượng : In khoảng 2.500 trang (với độ che phủ 5%) | ||
| 29 | Cartridge Cho máy in Canon LPB 6650dn | 5 | Cái | - Loại mực in: Canon 319 Toner Cartridge - Black- Dung lượng: In khoảng 2.000 trang (với độ che phủ 5%) | ||
| 30 | Cartridge Cho máy in Canon 2900 | 10 | Cái | - Loại mực in: Canon 303 laser đen trắng- Dung lượng : In khoảng 2.000 trang (với độ che phủ 5%) | ||
| 31 | Khởi động từ | Model 3P MC-32A hoặc tương đương | 10 | Cái | - Số pha: 3P- Dòng điện định mức: 32A- Điện áp làm việc định mức: 440V- Tiếp điểm: 2NO + 2NC- Điện áp điều khiển: 220VAC | |
| 32 | Ổ cứng HDD | 8 | Cái | - Dung lượng 500GB- Chuẩn cắm SATA III- Bộ nhớ đệm 16 M cache- Tốc độ vòng quay 7200 rpm - Tốc độ truyền dữ liệu 6 Gbps- Kích thước 3.5'' | ||
| 33 | Thiết bị lưu trữ di động SSD | 5 | Cái | - Dung lượng: 256Gb- Chuẩn giao tiếp: USB3.1- Kích thước: 2.5Inch- Tốc độ đọc/ghi: 515MBs/515MBs | ||
| 34 | Đầu nối mạng RJ45 AMP + kẹp giữ hạt mạng | 20 | Hộp | - Hạt mạng AMP.Commscope RJ45 Cat6 (1 mảnh) - Kẹp giữ hạt mạng: Dùng cho CAT5,CAT6 (100 hạt)/hộp | ||
| 35 | Nhân hạt mạng cat6 AMP, mặt 2 nhân | 250 | Cái | - Tương thích: Cat6- Tốc độ truyền tải: 10/100/1000mbps- Chân tiếp xúc của nhân modul RJ45 Cat6 AMP được làm bằng đồng nguyên chất có mạng lớp vàng hoặc niken chống oxy hóa- Phía đuôi nhân mạng Cat6 AMP được lắp them chụp nhựa giúp bảo vệ dây mạng khỏi tụt ra và chống nước cho lõi sợi dây mạng | ||
| 36 | Cầu Chì 1A 5x20MM | 30 | Hộp | - Kích thước: 5 x 20mm- Dòng giới hạn: 1A- 1 Hộp = 100 chiếc- Điện áp hoạt động: 250V | ||
| 37 | Cầu chì 0,5A 5x20MM | 50 | Hộp | - Kích thước: 5 x 20mm- Dòng giới hạn: 0,5 A- 1 Hộp = 100 chiếc- Điện áp hoạt động: 250V | ||
| 38 | Đèn LED cao áp | 10 | Bộ | - Công suất: 120W- Độ sáng: 15.000 Lumen - Chống sét lan truyền, chống quá tải điện: 20kV- Tuổi thọ: 80.000 giờ | ||
| 39 | Aptomat | Model MCB 2P-10A-6KA-SC68N/C2010 hoặc tương đương | 10 | Cái | - Dòng điện định mức (A): 10- Số cực: 02- Kích thước: 35 mm- Dòng cắt : 6 Ka | |
| 40 | Gíp nối cáp | Model GN1-16 - 70mm hoặc tương đương | 20 | Cái | - Loại gíp nối vặn xoắn đơn- Chiều dài 70 mm- Chất liệu: Làm từ nhựa chịu cường độ cao, không biến dạng dưới tác động của nhiệt độ | |
| 41 | Kẹp xiết cáp 16/25 | 20 | Cái | - Kích thước: 16-25 mm- Chất liệu thép CT3, được đúc, dập nguyên khối- Bề mặt mạ kẽm | ||
| 42 | Cần đèn cao áp | Model MN-CA14 hoặc tương đương | 10 | Cái | - Chất liệu thép không gỉ - Kiểu dáng tròn, côn liền cần- Chiều cao 2m- Số tay vươn: 02 | |
| 43 | Ống nhựa cứng PVC | 100 | Cái | - Đường kính ngoài: 14 mm - Đường kính trong: 14,7 mm- Độ dày : 1,3 mm - Chiều dài ống: 4m- Chịu được lực nén 320N | ||
| 44 | Vỏ tủ điện nổi | 10 | Cái | - Kích thước: 15x19x10 cm - Chất liệu: Bằng tôn dộ dày 1mm- Màu sắc: Ghi sáng | ||
| 45 | Bóng đèn led 100W | 50 | Cái | - Kích thước: 15x19x10 cm - Chất liệu: Bằng tôn dộ dày 1mm- Màu sắc: Ghi sáng | ||
| 46 | Ổ cắm 6 lỗ | 40 | Cái | - Chất liệu: Nhựa ABS, đồng- Số ổ cắm: 06- Số công tắc: 1- Công suất tối đa: 2200W Max 10A 250V- Chiều dài dây nối: 3m | ||
| 47 | Bóng điện 30W | 45 | Cái | - Công suất 30W/12V chuẩn- Quang hiệu: 3100 Lumems- Quang phổ: trắng (6500K)- Tuổi thọ : 30.000 giờ | ||
| 48 | Đèn led chiếu pha | Model DCP 03L/70W - LED SS hoặc tương đương | 15 | Cái | - Công suất: 70w- Điện áp: 220V/50Hz- KT: 280x252x85(mm)- Cấp bảo vệ: IP65- Tuổi thọ 20.000 giờ | |
| 49 | Bóng đèn tuýp LED 18w | Model T8 hoặc tương đương | 60 | Cái | - Kích thước: 1,2 m- Điện áp: 220V- Công suất: 18w- Tuổi thọ: 15.000 giờ | |
| 50 | Bóng đèn LED 20w | Model A95N1 hoặc tương đương | 60 | Cái | - Loại bóng tròn- Công suất: 20w- Điện áp: 220V- Tuổi thọ: 15.000 giờ | |
| 51 | Máng đơn tuýp LED | 50 | Bộ | - Kích thước: 1,2 m- Màu trắng- Vỏ, thân được làm từ thép, có sử lý sơn chống gỉ bền lâu với môi trường | ||
| 52 | Cáp điện 3 pha 3x10+1x6 mm | 300 | Mét | - Cấp điện áp (kV): 0,6/1- Đường kính ngoài gần đúng: 18,6 mm- Có 4 lõi: 3 lõi pha, 1 lõi trung tính: + Lõi pha: 3 + Mặt cắt danh định: 10 mm2 + Lõi trung tính: 1 + Mặt cắt danh định: 16 mm2 | ||
| 53 | Cáp điện 3 pha 3x16+1x10 mm | 200 | Mét | - Cấp điện áp (kV): 0,6/1- Đường kính ngoài gần đúng: 18,6 mm- Có 4 lõi: 3 lõi pha, 1 lõi trung tính: + Lõi pha: 3 + Mặt cắt danh định: 16 mm2 + Lõi trung tính: 1 + Mặt cắt danh định: 10 mm2 | ||
| 54 | Dây điện đơn 1x10 mm | 250 | Mét | - Loại: Dây điện đơn mềm- Mặt cắt: 1x10 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KV- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn | ||
| 55 | Dây điện đôi 2x4 mm | 450 | Mét | - Loại: Dây điện đôi mềm, dẹt- Chất liệu: Vỏ cao su lõi đồng- Cấp điện áp: 0,6/1KV- Mặt cắt : 2 x 4,0 mm2 | ||
| 56 | Dây loa 2x1,5 mm | 300 | Mét | - Loại: Dây điện đôi mềm, dẹt- Chất liệu: Vỏ cao su lõi đồng- Mặt cắt dây dẫn (mm2): 2 x 1,5 | ||
| 57 | Dây cáp điện 2x6 mm | 200 | Mét | - Loại dây: Cáp hạ thế CVV- Quy cách: Cu/PVC và Cu/PVC/PVC- Mặt cắt định danh: 6mm2- Đường kính gần đúng: 3.12 mm- Chiều dày cách điện danh định: 1.0 mm- Điện áp danh định: 0,6/1 kV | ||
| 58 | Ống ghen 80x60 mm | 200 | Cây | - Loại: Ống luồn dẹt- Độ dài: 2000 mm- Kích thước: 80x60 mm- Chất liệu: Nhựa | ||
| 59 | Ống ghen 39x18 mm | 200 | Cây | - Loại: Ống luồn dẹt- Độ dài: 2000 mm- Kích thước: 39x18 mm- Chất liệu: Nhựa | ||
| 60 | Ống ghen bán nguyệt 1,2m | 200 | Cây | - KT bề ngoài: 40mm x 16mm- Kích thước sử dụng bên trong: 20x 11mm- Chiều dài: 1,2m/ cây- Nguyên liệu : PVC | ||
| 61 | Tủ điện 2 Át | 4 | Cái | - Tiêu chuẩn: BS 5486-1, IEC439-3- Cấp độ bảo vệ: IP40- Nắp che tủ làm bằng nhựa Polycarbonate tự chống cháy, chịu va đập.- Thân tủ làm bằng kim loại sơn tĩnh điện, hoặc làm bằng nhựa tự chống cháy. | ||
| 62 | Át đôi 50A | 20 | Cái | - Điện áp: 50A- Dòng ngắt mạch: 6kA- Số cực: 2P - Điện áp ngõ vào: 1 pha | ||
| 63 | Chip điều khiển | 60 | Cái | - Điện áp hoạt động: 5 VDC.- Tốc độ truyền dữ liệu: 120Kbps.- Đóng vỏ: 24 chân, hai hàng.- Tích hợp IC thu phát theo chuẩn RS232.- KT: 460 x 230 x 38mm.- Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C ~ 70 ° C | ||
| 64 | Điện cực thủy tinh | Model HI5412 hoặc tương đương | 15 | Cái | - Chất liệu thân: Thủy tinh- Tham chiếu: Đơn, Hg/Hg₂Cl₂- Mối nối / Tốc độ dòng: ceramic, đơn/15-20 μL/h- Điện phân: 3.5M KCl- Áp suất tối đa: 0.1 bar- Nhiệt độ hoạt động: -5 đến 60°C (23 đến 140°F) | |
| 65 | Rơ le từ | Model HSR-2D hoặc tương đương | 30 | Cái | - Số pha: 1 pha- Nguồn tải: 90 ~ 264 Vac (Low), 90 - 480Vac (High)- Điện áp điều khiển: 4 - 32 Vdc,- Dòng định mức: 10A | |
| 66 | Rổ nhựa đựng dụng cụ có nắp đậy | 10 | Cái | - Kích thước: 500x300x150 mm- Chất liệu: Nhựa | ||
| 67 | Phễu lọc xốp G3 | 20 | Cái | - Dung tích 250ml- Đường kính 45 mm- Chiều cao: 165 mm- Chất liệu thân: Thủy tinh | ||
| 68 | Phễu lọc xốp G4 | 20 | Cái | - Dung tích: 250 ml- Đường kính miệng: 55mm- Chiều cao: 157mm- Chất liệu thân: Thủy tin | ||
| 69 | Giá treo hong khô dụng cụ | 10 | Cái | - Kích thước 500x500 mm- Chất liệu: Thép | ||
| 70 | Giá đựng mẫu thí nghiệm | 10 | Cái | - Số tầng: 2 tầng- Chất liệu: Khung sắt, mặt giá bằng tôn dày 1,5mm- KT: W2000xD450xH1500 | ||
| 71 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 40 | Cái | - Màu: Trắng- Dòng điện định mức: 16A- Chất liệu: Nhựa- Bao gồm cả đế nổi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.151E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi