Gói thầu: Thi công xây dưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | theo Quyết định số 1436/QĐ-UBND ngày 20/7/2021 của UBND huyện Đông Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 17:29:00 đến ngày 2021-08-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,483,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,250,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.725018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.450035E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên, miền núi.- Tương tự về quy mô công việc: thi công mặt đường BTXM mới, thi công mương thoát nước kín, thi công gia cố mái ta luy bằng rọ đá - trên địa bàn miền núi. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.738.342.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự có giá trị ≥ 1.738.342.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (kcs) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 1.738.342.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng giao thông trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 1.738.342.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, nề, cơ khí, lái máy... bậc thợ 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô >07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục ô tô 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kính vỹ hoặc toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường. | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,097 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3134 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,063 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,934 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8368 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8368 | 100m3 |
| B | Mặt đường. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,019 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,959 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép khe dọc D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 6 | Cốt thép khe co D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | tấn |
| 7 | Cốt thép khe dãn D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| C | Bó vỉa - vỉa hè. | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,249 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,001 | m3 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,334 | m3 |
| 4 | Láng vữa lót thân bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,511 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa, rãnh vỉa vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,23 | m |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 chặn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,433 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,495 | m3 |
| 10 | Lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,928 | m3 |
| D | Rọ đá gia cố mái taluy. | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558 | rọ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật ATR25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5744 | 100m2 |
| E | Biển báo. | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 70cm + cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Cốt thép D14, L=50cm chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m3 |
| F | Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Thanh giữa (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | tấm |
| 2 | Thanh đầu (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 3 | Tấm đầu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 4 | Cột thép ống D141.1x4.5x1950mm + mũ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cột |
| 5 | Bulon D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | cái |
| 6 | Bulon D19x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 7 | Bản đệm 70x465x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 10 | Đóng cọc thép hình tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,1541 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,1541 | tấn |
| G | Mương dọc. | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,472 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,834 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,84 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,984 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,446 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | cái |
| H | Hố ga. | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,831 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250 đá 1x2 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| I | Đan hố ga và thép niềng hố ga. | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 3 | Thép niềng góc hố ga và đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cấu kiện |
| J | Hố thu nước. | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 6 | Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 7 | ống nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m |
| 8 | Phá bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,94 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,339 | 100m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9458 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9458 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.725018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.450035E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên, miền núi.- Tương tự về quy mô công việc: thi công mặt đường BTXM mới, thi công mương thoát nước kín, thi công gia cố mái ta luy bằng rọ đá - trên địa bàn miền núi. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.738.342.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự có giá trị ≥ 1.738.342.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường/kỹ thuật thi công.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng (kcs) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 1.738.342.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng giao thông trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có giá trị ≥ 1.738.342.000 VNĐ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, nề, cơ khí, lái máy... bậc thợ 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ nghề tương ứng.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô >07 T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 3 |
| 2 | Cần trục ô tô 6 T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 3 | Máy đào >1,25 m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 4 | Máy đào >0,5 m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥10T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 8 | Máy rải 50-60m3/h | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 10 | Máy trộn 250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn 1 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 13 | Máy hàn 23 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn 5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 15 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 16 | Máy nén khí 360m3/h | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 19 | Máy kính vỹ hoặc toàn đạt điện tử | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi