Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810213-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG YÊN LẬP
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210810163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 17:27:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,774,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG- PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng cột bằng máy, hệ số mở mái 1,3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6512100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,50641m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7099m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9471m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3579100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2276tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0657tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4107tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0363m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8698100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5006tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0676tấn
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3858m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,356100m3
16Đất thiếu đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,8404m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4599m3
B PHẦN THÂN - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6811m3
2Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3416100m2
3Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4544tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V571cấu kiện
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,98m3
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8021100m2
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5768tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6382tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9098tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5492m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,142100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5786tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5524tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3922tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6084m3
16Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,472100m2
17Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8216tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4359m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0791m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1962100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0565tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0565tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,2871m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,9541m2
29Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2105tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2105tấn
31Tăng đơ neoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,1016100m2
33Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V57,7m
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3167m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m2
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5354tấn
38Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0382m3
39Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341100m2
40Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3542tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,78m2
43Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,33311m3
44Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3331m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4124m3
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3722m2
47Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,49811m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,535m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7725m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5471m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4671100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,4692m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4813m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1632m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V522,948m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V963,835m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,704m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V780,51m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V329,93m2
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2m
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V604,2494m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3616m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,4m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6836tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,68m2
68Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V683,6kg
69Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
70Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
71Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
72Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
73Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
74Vách ngăn composite HPL chịu nước 12mm kết hợp cửa nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
75Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2489tấn
76Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,79m2
77Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V248,9kg
78Trụ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lan can cầu thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9552md
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V522,948m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.319,529m2
82Lớp bê tông siêu nhẹ tôn nền khu vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6413m3
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,2064m2
C PHẦN ĐIỆN - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Tủ điện 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cầu dao RCCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt các aptomat loại 2pha 32A. 1 pa 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
14Cu/pvc/xlpe (3x10 + 1x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Cu/pvc/xlpe (3x16 + 1x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
16Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
D PHẦN CHỐNG SÉT - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V281m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
3Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
8Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4hệ thống
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
8Rắc co, cút góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Tê, chếch D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Côn D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
13Cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Tê nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Côn D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
18Cút góc-tê nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
19Cút góc nhựa 1 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
20Van khóa D25-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
22Chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Côn D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
26Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Cút nối D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Cút góc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Ống kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Côn D90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
33Chếch nhựa, cút nối D70Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
34Y D70Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Côn D70-34Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
36Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
37Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
38Cút góc, tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100 m
40Cút nối, cút góc D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
41Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
44Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F PHẦN BỂ TỰ HOẠI - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5376m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6732m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2138m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V16,846m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,03m2
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,2264m3
10Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4505m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
12Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
G Rãnh thoát nước quanh nhà
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,527100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,15041m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,6168m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,399m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,152m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4774m3
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,16m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,256m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4508m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7321m3
11Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4752cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1261cấu kiện
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5865m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,173m3
H SAN NỀN SÂN VƯỜN - HÀNG RÀO
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4064100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V24,72100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong cự ly trung bình 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4064100m3
4Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,192100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong cự ly trung bình 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,192100m3
I SÂN VƯỜN
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V77,145m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V711m2
3Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,56761m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8559m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3019m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4845m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3821m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8588m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,9291m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,83351m2
13Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,111m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V611cấu kiện
J Tường rào kết hợp khe lún (3 đoạn tường rào 20m và 1 đoàn tường rào 17.98m)
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,67551m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,895m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3148m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9021m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4584m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3144100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0665tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3921tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8804m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,541m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V197,8248m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V34,65m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,72m2
14Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25công
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,1948m2
K CHI PHÍ THUẾ TN VÀ BẢO VỆ MT
1Chi phí thuế tài nguyên và bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V16.859.000đồng
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V191.471.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận hành tốt2
2 Máy đào Vận hành tốt1
3 Máy trộn vữa Vận hành tốt2
4 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
5 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
6 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt2
7 Máy hàn điện Vận hành tốt2
8 Máy tời hoặc máy vận thăng Vận hành tốt1
9 Cần cẩu Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->