Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG YÊN LẬP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 17:27:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,774,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG- PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy, hệ số mở mái 1,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6512 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5064 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7099 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9471 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3579 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0657 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4107 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0363 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8698 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5006 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0676 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3858 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,356 | 100m3 |
| 16 | Đất thiếu đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8404 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4599 | m3 |
| B | PHẦN THÂN - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6811 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3416 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8021 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6382 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9098 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5492 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5786 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5524 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3922 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6084 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,472 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8216 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4359 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0791 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1962 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0565 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0565 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,287 | 1m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,954 | 1m2 |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | tấn |
| 31 | Tăng đơ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1016 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3167 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5354 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0382 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | m2 |
| 43 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3331 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3331 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4124 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3722 | m2 |
| 47 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4981 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7725 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5471 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4671 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,4692 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4813 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1632 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,948 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,835 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,704 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,51 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,93 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,2494 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3616 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6836 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m2 |
| 68 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,6 | kg |
| 69 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 74 | Vách ngăn composite HPL chịu nước 12mm kết hợp cửa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 75 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,79 | m2 |
| 77 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,9 | kg |
| 78 | Trụ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9552 | md |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,948 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.319,529 | m2 |
| 82 | Lớp bê tông siêu nhẹ tôn nền khu vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6413 | m3 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2064 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cầu dao RCCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2pha 32A. 1 pa 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Cu/pvc/xlpe (3x10 + 1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Cu/pvc/xlpe (3x16 + 1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 8 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hệ thống |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Rắc co, cút góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê, chếch D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Côn D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Côn D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Cút góc-tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 19 | Cút góc nhựa 1 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 20 | Van khóa D25-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Côn D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 26 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Cút nối D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Cút góc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Ống kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Côn D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 33 | Chếch nhựa, cút nối D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 34 | Y D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Côn D70-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Cút góc, tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m |
| 40 | Cút nối, cút góc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 44 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN BỂ TỰ HOẠI - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2138 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,846 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2264 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4505 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| G | Rãnh thoát nước quanh nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1504 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6168 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,399 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,152 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4774 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,16 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,256 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4508 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7321 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5865 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,173 | m3 |
| H | SAN NỀN SÂN VƯỜN - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong cự ly trung bình 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4064 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,192 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong cự ly trung bình 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,192 | 100m3 |
| I | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,145 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711 | m2 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5676 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8559 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3019 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4845 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3821 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8588 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9291 | m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8335 | 1m2 |
| 13 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,111 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1cấu kiện |
| J | Tường rào kết hợp khe lún (3 đoạn tường rào 20m và 1 đoàn tường rào 17.98m) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6755 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,895 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3148 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9021 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3144 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3921 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8804 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,8248 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 14 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,1948 | m2 |
| K | CHI PHÍ THUẾ TN VÀ BẢO VỆ MT | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên và bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.859.000 | đồng |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191.471.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Vận hành tốt | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi