Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Hệ thống kênh chính tây (Đoạn K2+250m đến K5+250m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Hệ thống kênh chính tây (Đoạn K2+250m đến K5+250m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương (Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh) và Ngân sách địa phương (Nguồn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 17:23:00 đến ngày 2021-08-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,706,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (bao gồm công trình kênh mương), trong đó có hạng mục đường ống thép có đường kính ống ≥ 400mm; Giá trị hợp đồng tối thiểu là 33.700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp, cấp III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi (hoặc thủy điện) có hạng mục kênh mương. Trong đó có đường ống thép dẫn nước.- Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh chỉ huy trưởng công trình đã thi công.Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Có bằng cấp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi;- 01 người: Có bằng cấp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi (hoặc thủy điện) có hạng mục kênh mương. Trong đó có đường ống thép dẫn nước.- Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh kỹ thuật thi công công trình đã thi công.Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Có bằng cấp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi.- 01 người: Có bằng cấp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Đã trực tiếp Giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi (hoặc thủy điện) có hạng mục kênh mương. Trong đó có đường ống thép dẫn nước.- Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình đã thi công.Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo kèm theo.- Đã làm công tác phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng.- Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh phụ trách an toàn lao động cho công trình đã tham gia.Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 ÷ 2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 09T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 06T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| B | Kênh chính tây (đoạn K2+250M-K4) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,926 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,834 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,722 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,423 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,537 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,688 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,167 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,133 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu bằng ô tô đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,926 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,926 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầu bằng ô tô đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,236 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,236 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,764 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,764 | 100m3 |
| 15 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 398,28 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,19 | tấn |
| 17 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng >100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,83 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn đường kính ống 1000 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,724 | 100m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.724,2 | m2 |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,734 | 100m |
| C | Mố néo từ SỐ 17 ~ SỐ 34 | |||
| 1 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,96 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mố đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 270,64 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,149 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,432 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,184 | 100m2 |
| D | HỐ VAN XÃ KHÍ (Khối lượng tính cho 04 cái) | |||
| 1 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,027 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| E | HỐ VAN XẢ CẶN (Khối lượng tính cho 04 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,917 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,488 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,422 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,538 | m3 |
| 5 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,96 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,351 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 15 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,446 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,214 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,333 | đoạn ống |
| 18 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 19 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống d=400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | mối nối |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,609 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,987 | m2 |
| F | HỐ VAN ĐẦU KÊNH ĐOT2 TẠI K3+74.8M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,928 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,62 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,43 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,124 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,421 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,235 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,705 | tấn |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 9,6 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,546 | tấn |
| 12 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 13 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng >100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,242 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,667 | đoạn ống |
| 18 | Bu lông D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84 | cái |
| 19 | Bu lông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 20 | Bu lông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 21 | Đệm cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 406,16 | kg |
| 22 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 213,486 | kg |
| 23 | Thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 246,656 | kg |
| 24 | Gia công kết cấu thép nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,438 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,438 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,96 | m2 |
| 27 | Ổ khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Thép tấm Bệ đứng vận hành van cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,741 | kg |
| 29 | Thép hình Bệ đứng vận hành van cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,659 | kg |
| 30 | Gia công kết cấu thép nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 32 | Tấm sàn gỗ dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 34 | Bu lông D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| G | HỐ VAN BẢO VỆ KHỚP CO GIÃN (Khối lượng tính cho 17 hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,499 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,328 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,358 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,332 | m3 |
| 5 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,976 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,371 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,885 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,058 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,225 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,248 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,491 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 119 | cấu kiện |
| 16 | Đệm lót cao su xung quanh ống dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,853 | m2 |
| H | ĐƯỜNG ỐNG CHỈNH TÂY ĐOẠN TỪ K4 ĐẾN K5+250M | |||
| I | Đường ống chính | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,029 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,179 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,801 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,219 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,253 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,616 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,906 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,283 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình không lẫn dăm sạn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,941 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,248 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,248 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,303 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,303 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,425 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,425 | 100m3 |
| 16 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 261,302 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.769,03 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép D1000 bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,438 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép D900 bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,109 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,438 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=900mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,109 | 100m |
| J | Mố néo (Khối lượng tính cho 9 mố) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,03 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,81 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,683 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,562 | 100m2 |
| K | CỐNG ĐẦU KÊNH KH HỐ VAN ĐIỀU TIẾT ĐOT - 05 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,69 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,43 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,072 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,695 | tấn |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 300mm, chiều dày 12,1 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,61 | tấn |
| 12 | Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng một cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Bu lông D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | cái |
| 14 | Bu lông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | cái |
| 15 | Bu lông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 16 | Bu lông D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 17 | Đệm cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 380,97 | kg |
| 18 | Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng một cái >100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,327 | tấn |
| 19 | Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng một cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,179 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,81 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 23 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,438 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,438 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,36 | m2 |
| 26 | Ổ khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| L | CỐNG TƯỚI D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,12 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,788 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,26 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 12 | Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng một cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,08 | m2 |
| 14 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| M | HỐ VAN XẢ KHÍ (Khối lượng tính cho 2 hố) | |||
| 1 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | 2 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| N | HỐ VAN XẢ CẶN - ĐOẠN KÊNH D1100 (Khối lượng tính cho 4 hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,278 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,669 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,24 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,806 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,379 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,179 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,543 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,355 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,608 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | đoạn ống |
| 16 | Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng một cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 17 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống d=300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | mối nối |
| 18 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống d=300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| O | KÊNH QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m3 |
| P | HỐ VAN BẢO VỆ KHỚP CO GIÃN D1000 (Khối lượng tính cho 03 hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,62 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,928 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,341 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,611 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,097 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cấu kiện |
| 13 | Đệm lót cao su xung quanh ống dày 5mm | 17,688 | kg | |
| Q | HỐ VAN BẢO VỆ KHỚP CO GIÃN D900 (Khối lượng tính cho 6 hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,06 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,716 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,682 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,358 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,147 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,194 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cấu kiện |
| 13 | Đệm lót cao su xung quanh ống dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,492 | kg |
| R | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| S | Kênh chính tây (đoạn K2+250M-K4) | |||
| 1 | Khớp co giãn đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 2 | Van mặt bích, đường kính van 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Van đồng D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Van xả khí, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Khớp nối mềm BE D300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Khớp nối mềm BE D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| T | Kênh chính tây (đoạn K4-K5+250M) | |||
| U | Đường ống chính tây đoạn từ K4 đến K5+250M | |||
| 1 | Khớp co giãn đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Khớp co giãn đường kính 900mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| V | Công đầu kênh KH hố van điều tiết ĐOT – 05 | |||
| 1 | Khớp co giãn đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Khớp nối mềm BE D300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van mặt bích, đường kính van 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| W | Cống tưới D100 | |||
| 1 | Van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Khớp nối mềm BE D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| X | Hố van xả khí - Đoạn ống D1000 | |||
| 1 | Van xả khí, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Van đồng D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| Y | Hố van xả cặn - đoạn kênh D1000 | |||
| 1 | Van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Khớp nối mềm BE D300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| Z | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| AA | Kênh chính tây (đoạn K2+250M đến K4) | |||
| 1 | Lắp đặt khớp co giãn đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, van đồng D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| AB | Kênh chính tây (đoạn K4-K5+250M) | |||
| AC | Đường ống chính tây đoạn từ K4 đến K5+250M | |||
| 1 | Lắp đặt khớp co giãn đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt khớp co giãn đường kính 900mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| AD | Cống đầu kênh KH hố van điều tiết ĐOT - 05 | |||
| 1 | Lắp đặt khớp co giãn đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| AE | Cống tưới D100 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Khớp nối mềm BE D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| AF | Hố van xã khí | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| AG | Hố van xả cặn – Đoạn kênh D1000 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| AH | Hạng mục chung | |||
| 1 | Phí tài nguyên và thuế môi trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên (bao gồm công trình kênh mương), trong đó có hạng mục đường ống thép có đường kính ống ≥ 400mm; Giá trị hợp đồng tối thiểu là 33.700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp, cấp III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi (hoặc thủy điện) có hạng mục kênh mương. Trong đó có đường ống thép dẫn nước.- Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh chỉ huy trưởng công trình đã thi công.Có tài liệu chứng minh. | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người: Có bằng cấp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi;- 01 người: Có bằng cấp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi (hoặc thủy điện) có hạng mục kênh mương. Trong đó có đường ống thép dẫn nước.- Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh kỹ thuật thi công công trình đã thi công.Có tài liệu chứng minh. | 10 | 7 |
| 3 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | - 01 người: Có bằng cấp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi.- 01 người: Có bằng cấp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Đã trực tiếp Giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi (hoặc thủy điện) có hạng mục kênh mương. Trong đó có đường ống thép dẫn nước.- Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình đã thi công.Có tài liệu chứng minh. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo kèm theo.- Đã làm công tác phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng.- Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh phụ trách an toàn lao động cho công trình đã tham gia.Có tài liệu chứng minh. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 2 | Máy đào | 1,25m3 ÷ 2,3m3 | 5 |
| 3 | Máy lu | 09T | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô | 10T | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô | 06T | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 07T | 6 |
| 7 | Máy cắt tôn | ≥ 15kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5,0kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 4 |
| 11 | Máy đầm bê tông | đầm dùi ≥ 1,5kW | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi