Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 17:38:00 đến ngày 2021-08-14 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,530,813 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900 triệu đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI ĐOÀN THỂ, HĐND, ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,24 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,24 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,24 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,78 | 100 m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,102 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên sê nô mái ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,92 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,732 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,022 | m2 |
| 10 | Sơn sê nô mái ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,92 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 330,339 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 627,32 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,632 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,89 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,89 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt ổ khóa tròn cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 17 | Gia công, lắp dựng kính 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 18 | Vệ sinh cầu thang, gạch lát nền | 10 | công | |
| 19 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi, tấm thả 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,06 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,638 | 100 m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện đảo treo tường, trần 55W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 33 | Bộ bình chữa cháy cầm tay (gồm 2 bình: 1 bình ABC 3kg + 1 bình CO2 3kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 34 | Tủ đựng bộ bình chữa cháy, kt 500x650x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, cquy 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, cquy 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 5 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 41 | Hộp nối dây báo cháy 108x108x45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,51 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,51 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,51 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,24 | m2 |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,152 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng máng xối tôn kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,4 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm | 53,48 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao đục lỗ - tiêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng ốp gỗ tiêu âm xẻ rãnh 9mm (đã tính toàn bộ phụ kiện và vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,78 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,917 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên sê nô mái ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,66 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,739 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,917 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong | 11,739 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào sê nô mái ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,66 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,48 | m2 |
| 18 | Sơn sê nô mái ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,66 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | 186,39 | m2 | |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,39 | m2 |
| 21 | Sơn trần trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,48 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,84 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,84 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt ổ khóa tròn cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 25 | Gia công, lắp dựng kính 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 26 | Vệ sinh gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,147 | 100 m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn LED PANEL vuông hoa văn 3 bóng 60x60/40W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 32 | Gia công, lắp dựng đèn LED dây 1000/7W ánh sáng vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 33 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần D1400, 70W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 290 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 41 | Trung tâm xử lý báo cháy loại 4 vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 46 | Bộ bình chữa cháy cầm tay (gồm 2 bình: 1 bình ABC 3kg + 1 bình CO2 3kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 47 | Tủ đựng bộ bình chữa cháy, kt 500x650x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 51 | Hộp nối dây báo cháy 108x108x45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ WC hiện hữu và vận chuyển xà bần đi đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,158 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,943 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,327 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,616 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,968 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,178 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | tấn |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,888 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,669 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,692 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch hoa gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,96 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió bánh ú, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,488 | m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | tấn |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,398 | 100 m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng tấm Polycarbonate lấy sáng (loại tấm rỗng, dày 5mm/tấm, xếp lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm kính 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 37 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,176 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,08 | m2 |
| 39 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,64 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,7 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,54 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,28 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,7 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,54 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,28 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,7 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,54 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng vách Compact WC dày 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,99 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,4 | m |
| 51 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5 | m |
| 52 | Gia công, lắp dựng trần tôn lạnh (đã bao gồm khung xương, nẹp trần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,76 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 58 | Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Máy sấy tay cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,46 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Lavabo + chân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) loại cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (rửa sàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| D | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH_BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,932 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,616 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,238 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,097 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,278 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,435 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống sành đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 13 | Lắp đặt T sành nối đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100 m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,038 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,116 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,116 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| E | LÀM MỚI MÁI CHE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,214 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,142 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,142 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,972 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,178 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,673 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,248 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,454 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,268 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,088 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,946 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,199 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,353 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,236 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,128 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,2 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,3 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp chông sắt vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,59 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,2 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,54 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 293,74 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,404 | m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,102 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,102 | tấn |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,265 | 100 m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,091 | 100 m2 |
| F | HẠ TẦNG_SÂN BÃI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,7 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,65 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.150 | m2 |
| G | HẠ TẦNG_CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,799 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,871 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,023 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,405 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,111 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,499 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,178 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,178 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900 triệu đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu | 10 | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi