Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809843-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210739934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 17:34:00 đến ngày 2021-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,448,302,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (gồm xây dựng, hoàn thiện, điện, nước) và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC, điều hòa)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 ngườiKỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư nước: 02 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;Kỹ sư nhiệt lạnh/điều hòa thông gió/vi khí hậu môi trường: 02 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị PCCC còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công thi công trực tiếp công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, cơ khí, hàn, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ghép mí
- Đặc điểm thiết bị 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600 (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt270m2
2Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thường dày 9mm (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt275m2
3Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chống ẩm dày 9mm(bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt13,5m2
4Vách thạch cao 2 mặt, tiêu âm, chống cháy, tấm dày 12,5mm (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt331,6125m2
5Vách kính khung thép liên kết có giới hạn chống cháy EI 30Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt218,875m2
6Trải thảm sàn nhà (thảm nỉ đế lưới PT)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt528m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt9,2139m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt246,0488m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E HSMT và HSTK được duyệt85,1344m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,1606m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,0436100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,016tấn
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch giả marble cao cấp màu nâu nhạt kích thước 400x800Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt68,48m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt28,5m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt13,5m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt13,5m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt5,6025m2
18Bàn đá Marble màu nâuChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3,6m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt9,102m2
20Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn bao gồm phụ kiện có giới hạn chống cháy EI 30Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt18,86m2
21Cửa kính khung gỗ công nghiệp lõi thép, có giới hạn chống cháy EI 30Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt9,2m2
22Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính mờ bao gồm phụ kiện có giới hạn chống cháy EI 30Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt7,04m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – E HSMT và HSTK được duyệt253,975m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – E HSMT và HSTK được duyệt5,297100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp automat 4 modulesChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1hộp
2Lắp đặt hộp automat 6 modulesChương V – E HSMT và HSTK được duyệt9hộp
3Lắp đặt các aptomat MCB 2P/32A/10kaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 2P/25A/10kaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt9cái
5Lắp đặt các aptomat RCBO 2P/16A/6kaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 1P/10A/6kaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt10cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 1P/16A/6kaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt14cái
8Đèn LED panel KT 600x600mm 220V/50WChương V – E HSMT và HSTK được duyệt76bộ
9Lắp đặt đèn Downlight 220V/7WChương V – E HSMT và HSTK được duyệt62bộ
10Lắp đặt đèn trang tríChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
11Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuChương V – E HSMT và HSTK được duyệt5cái
12Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
13Lắp đặt công tắc ba 1 chiềuChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
14Lắp đặt công tắc bốn 1 chiềuChương V – E HSMT và HSTK được duyệt7cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực kiểu âm sàn 250V-16AChương V – E HSMT và HSTK được duyệt29cái
16Ổ cắm đôi 1 pha 3 cực 220V/16AChương V – E HSMT và HSTK được duyệt40cái
17Dây điện Cu/PVC 1x2,5mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt640m
18Dây điện Cu/PVC 1x1,5mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1.140m
19Dây điện Cu/PVC 1x4mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt60m
20Cáp điện Cu/PVC 2x4mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt500m
21Cáp điện Cu/PVC 2x6mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt52m
22Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt290m
23Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt540m
24Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt550m
25Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt52m
26Ống luồn dây điện PVC D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt940m
27Ống luồn dây điện PVC D32Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10m
28Ống luồn dây điện PVC D25Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt105m
29Cáp mạng Cat6 e (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2.000m
30Cáp điện thoại 2Px0.5mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2.000m
31Cáp điện thoại 40Px0.5mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt100m
32Cáp quang 4FOChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,1km cáp
33Ống luồn dây PVC D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt630m
34Tủ rack 10UChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1tủ
35Lắp đặt ổ cắm mạng Internet âm sànChương V – E HSMT và HSTK được duyệt31cái
36Lắp đặt ổ cắm mạng Internet âm tườngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt25cái
37Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm sànChương V – E HSMT và HSTK được duyệt24cái
38Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt13cái
39Switch 48 cổng TP-Link TL-SF1048 (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
40Patch panel 48 cổng (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
41Wifi access point (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2bộ
42Hộp đấu nối dây điện thoại IDF 40PChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1hộp
43Máng cáp 100x75 (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt65m
44Đầu báo khói FCP-OC320 (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6bộ
45Di chuyển đầu báo khói hiện cóChương V – E HSMT và HSTK được duyệt9bộ
46Cáp tín hiệu báo cháy CVV-S (2x0.75)mm2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt300m
47Ống PVC D20 loại chống cháyChương V – E HSMT và HSTK được duyệt300m
48Cắt hàn ống thép D110Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2mối
49Di chuyển đầu Spinkler chữa cháyChương V – E HSMT và HSTK được duyệt77bộ
50Lắp đèn exit có bộ lưu điện tối thiểu 2hChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4bộ
51Di chuyển đèn sự cốChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3bộ
52Di chuyển đèn exitChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4bộ
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4bộ
6Bình nước nóng 20LChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4bộ
7Phễu thu sàn + Xi phông D90Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
8Phễu thu sàn + Xi phông D76Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
9Móc giấy vệ sinh inox KF-416V inax hoặc tương đươngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
10Máy sấy tay tự động KS-370 inax hoặc tương đươngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
11Hộp nước rửa tay treo tườngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,16100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,14100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,14100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,12100m
16Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25PN10Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 PN10Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 PN10Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt12cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D25PN10Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt20cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trongChương V – E HSMT và HSTK được duyệt28cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
24Măng sông nhựa PPR D25Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
25Măng sông nhựa PPR D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 PN10Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
27Van khóa DN25Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,1100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,16100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,2100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,02100m
32Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 45 độ D110Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 45 độ D90x76Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
34Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 45 độ D76Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt8cái
35Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 90 độ D125x76Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC 45 dộ D110Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt18cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC 45 dộ D90Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC 45 dộ D76Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC 45 dộ D42Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt8cái
40Lắp đặt côn thu nhựa PVC D76x42Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
41Đai giữ ống D110Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
42Đai giữ ống D90Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt4cái
43Đai giữ ống D76Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt8cái
44Đai giữ ống D42Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
45Lắp đặt nút thông tắc D110Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
46Lắp đặt nút thông tắc D76Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
47Chậu rửa bátChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
48Vòi rửa bátChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1bộ
49Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,1100m
50Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trongChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,14100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,01100m
55Lắp đặt cút nhựa PVC 45 dộ D76Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC 45 dộ D42Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt5cái
57Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 45 độ D76Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
58Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 90 độ D125x76Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
59Côn chuyển bậc D76x42Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
60Lắp đặt nút thông tắc D76Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
D PHẦN ĐIỀU HÒA
1Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 4.5kWChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1máy
2Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 5.6kWChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2máy
3Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 7.1kWChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1máy
4Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 9.0kWChương V – E HSMT và HSTK được duyệt8máy
5Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 11.2kWChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1máy
6Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 14.0kWChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2máy
7Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 16.0kWChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1máy
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,128100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,965100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,198100m
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,602100m
12Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,356100m
13Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 22,2mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,248100m
14Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,306100m
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,277100m
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 38,1mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,029100m
17Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,257100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,128100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,965100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,198100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1,602100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,356100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,248100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,306100m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,277100m
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 38,1mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,029100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,257100m
28Gas nạp bổ sungChương V – E HSMT và HSTK được duyệt50kg
29Giá đỡ, ty treoChương V – E HSMT và HSTK được duyệt200bộ
30Lắp đặt ống nhựa, đường kính D=27mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1100m
31Lắp đặt ống nhựa, đường kính D=42mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1100m
32Lắp đặt ống nhựa, đường kính D=60 mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,4100m
33Bảo ôn đường ống bằng xốp, đường kính ống d=28x13mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1100m
34Bảo ôn đường ống bằng xốp, đường kính ống d=43x13mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1100m
35Bảo ôn đường ống bằng xốp, đường kính ống d=60x13mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,4100m
36Lắp đăt cút, chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt80cái
37Lắp đăt cút, chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt10cái
38Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt10cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=27mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt15cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt15cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt5cái
42Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính 42x27 mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt18cái
43Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính 60x27 mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt5cái
44Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính 60x42 mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt5cái
45Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính 90x60 mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt5cái
46Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính 90x42 mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt5cái
47Giá đỡ, ty treoChương V – E HSMT và HSTK được duyệt150bộ
48Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x500x300 mm, tôn dày 1,2mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1hộp
49Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-30A-18KAChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
50Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KAChương V – E HSMT và HSTK được duyệt19cái
51Công tắc tơ 3 pha 6AChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
52Rơ le trung gian 220VChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
53Đèn báo phaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3bộ
54Cầu chì nút vặn 5AChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3bộ
55Kéo rải dây cấp nguồn dàn nóng Cu/XLPE/PVC 4x6mm2+ CU/PVC 1x4(E)mm2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt85m
56Kéo rải dây cấp nguồn dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2+ CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt600m
57Kéo rải dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 chống nhiễuChương V – E HSMT và HSTK được duyệt220m
58Kéo rải dây link Cu/PVC/PVC 2x1.0mm2 chống nhiễuChương V – E HSMT và HSTK được duyệt230m
59Lắp đặt ống gen điện PVC D20Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt200m
60Lắp đặt máng cáp 150x100Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt40m
61Giá đỡ máng cáp V30x30x3Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt0,05tấn
62Gia công và lắp đặt ống gió kt 600x200, L1120 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt10,4m
63Gia công và lắp đặt ống gió kt 450x200, L1120 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt20,5m
64Gia công và lắp đặt bịt đầu ống gió kt 400x200, L1120 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3,6m
65Gia công và lắp đặt ống gió kt 300x200, L1120 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt10,4m
66Gia công và lắp đặt bịt đầu ống gió kt 300x200, L1120 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt5,6m
67Gia công và lắp đặt côn thu KT 600x200/450x200, L300 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
68Gia công và lắp đặt côn thu KT 600x200/400x200, L300 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
69Gia công và lắp đặt côn thu KT 450x200/300x200, L300 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt5cái
70Gia công và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện vuông -> tròn KT 350x250/250, tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt19cái
71Gia công và lắp đặt chuyển vuông-> tròn KT300x200/D250Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt5cái
72Gia công và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D250Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt20cái
73Côn thu đầu máyChương V – E HSMT và HSTK được duyệt16cái
74Côn thu đuôi máyChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
75Gia công và lắp đặt bạt mềm nối máyChương V – E HSMT và HSTK được duyệt22Cái
76Lắp đặt cửa gió cấp KT 1200x150Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt12Cái
77Lắp đặt cửa gió cấp KT 600x600Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt28Cái
78Lắp đặt cửa gió hồi KT 1200x150Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10Cái
79Lắp đặt cửa gió hồi KT 600x600Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt24Cái
80Gia công lắp đặt hộp gió KT 550x550, H250 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt28cái
81Gia công lắp đặt hộp gió KT 1150x100, H250 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt12cái
82Lắp đặt ống gió mềm D250Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt50m
83Lắp đặt ống gió mềm D200Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt25m
84Lắp đặt ống gió mềm D150Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt40m
85Bảo ôn xốp tấm có bạc dày 10mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt210m2
86Gia công và lắp đặt ống gió KT 500x200, L1120 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt12,32m
87Gia công và lắp đặt ống gió KT 350x200, L1120 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt25,76m
88Gia công và lắp đặt ống gió KT 300x200, L1120 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt13,44m
89Gia công và lắp đặt ống gió KT 250x200, L1120 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt11,2m
90Gia công và lắp đặt ống gió KT 200x200, L1120 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt25,76m
91Gia công và lắp đặt ống gió KT 150x150, L1120 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt61,6m
92Gia công và lắp đặt ống gió KT 100x100, L1120 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt14,56m
93Lắp đặt Van dập lửa Kt 500x200Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
94Gia công và lắp đặt cút ống gió KT 500x200, R250 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
95Cút Ống gió KT 350x200, R150 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
96Gia công và lắp đặt cút ống gió KT 300x200, R150 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
97Gia công và lắp đặt cút ống gió KT 200x200, R100 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
98Gia công và lắp đặt Y 500x200/350x200/350x200, tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
99Gia công và lắp đặt côn thu KT 350x200/300x200, L300 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
100Gia công và lắp đặt côn thu KT 350x200/250x200, L300 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
101Gia công và lắp đặt côn thu KT 300x200/200x200, L300 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
102Gia công và lắp đặt côn thu KT 250x200/200x200, L300 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
103Gia công và lắp đặt côn thu KT 200x200/100x100, L300 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt11cái
104Gia công và lắp đặt chân rẽ KT 200x150/150x150, L200 tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6cái
105Côn chuyển vuông-> tròn KT200x200/D200, tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt5cái
106Côn chuyển vuông-> tròn KT150x150/D150, tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt11cái
107Côn chuyển vuông-> tròn KT100x100/D100, tôn dày 0.48mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
108Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kt 500x200Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
109Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D150Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt11cái
110Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D100Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
111Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D350Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt3cái
112Gia công và lắp đặt chân rẽ KT 800x600/500x200 tôn dày 0.75mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt5cái
113Gia công và lắp đặt ống gió KT 600x250, L1120 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt12,32m
114Gia công và lắp đặt bịt đầu ống gió KT 600x250, L1120 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4,48m
115Gia công và lắp đặt cút ống gió KT 600x250, R300 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
116Lắp đặt Van điều chỉnh tự động 600x250Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
117Lắp đặt Van dập lửa FD 600x250Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
118Lắp đặt Cửa gió nan SSG 600x600+ Hộp gióChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
119Ống gió KT 150x150, L1120 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt17,92m
120Bịt đầu Ống gió KT 150x150, L1120 tôn dày 0.58mmChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2,24m
121Lắp đặt ống gió mềm D100Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt10m
122Cửa gió nan Z D200x200Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
E PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đầu báo khóiChương V – E HSMT và HSTK được duyệt6bộ
2Di chuyển đầu báo khói hiện cóChương V – E HSMT và HSTK được duyệt9bộ
3Cáp tín hiệu báo cháy CVV-S (2x0.75)mm2Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt300m
4Ống PVC D20 loại chống cháyChương V – E HSMT và HSTK được duyệt300m
5Cắt hàn ống thép D110Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2mối
6Di chuyển đầu Spinkler chữa cháyChương V – E HSMT và HSTK được duyệt77bộ
7Lắp đèn exit có bộ lưu điện tối thiểu 2hChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4bộ
8Di chuyển đèn sự cốChương V – E HSMT và HSTK được duyệt3bộ
9Di chuyển đèn exitChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4bộ
10Lắp đặt ống hút khói chống cháy 600x250Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt12m
11Lắp đặt miệng gió hồi, kích thước 600x600Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt cút ống thông gió 600-250Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt T nối ống gió 1000x350-600x250Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
14Van chịu lửaChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
15Van điều chỉnh gióChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1cái
F THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Dàn nóng ĐHKK công suất 56HP(Bao gồm giá đỡ)Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt1Hệ
2Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 4.5kWChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1máy
3Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 5.6kWChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2máy
4Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 7.1kWChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1máy
5Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 9.0kWChương V – E HSMT và HSTK được duyệt8máy
6Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 11.2kWChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1máy
7Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 14.0kWChương V – E HSMT và HSTK được duyệt2máy
8Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 16.0kWChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1máy
9Bộ chia gas dàn lạnhChương V – E HSMT và HSTK được duyệt15Bộ
10Bộ chia gas dàn nóngChương V – E HSMT và HSTK được duyệt1Bộ
11Điều khiển từ xa nối dây cho dàn lạnhChương V – E HSMT và HSTK được duyệt16Bộ
12Quạt gắn trần nối ống gió LL: 150m3/hChương V – E HSMT và HSTK được duyệt4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (gồm xây dựng, hoàn thiện, điện, nước) và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC, điều hòa)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)75
2 Cán bộ kỹ thuật 9 Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 ngườiKỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư nước: 02 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;Kỹ sư nhiệt lạnh/điều hòa thông gió/vi khí hậu môi trường: 02 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
3 Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị PCCC còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
4 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
6 Nhân công thi công trực tiếp công trình 20 Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, cơ khí, hàn, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
2 Máy cắt uốn 5kW2
3 Máy trộn 250l2
4 Máy trộn vữa 150l2
5 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng2
6 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR2
7 Máy đo điện trở suất của đất Máy đo điện trở suất của đất2
8 Máy khoan 1,5kw2
9 Máy khoan cầm tay 0,62 kW2
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
11 Khoan cầm tay 0,5kW2
12 Máy ghép mí 1,1kW2
13 Máy hàn 23 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->