Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 17:34:00 đến ngày 2021-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,448,302,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (gồm xây dựng, hoàn thiện, điện, nước) và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC, điều hòa) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 ngườiKỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư nước: 02 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;Kỹ sư nhiệt lạnh/điều hòa thông gió/vi khí hậu môi trường: 02 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị PCCC còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, cơ khí, hàn, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ghép mí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600 (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 270 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thường dày 9mm (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 275 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chống ẩm dày 9mm(bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 13,5 | m2 |
| 4 | Vách thạch cao 2 mặt, tiêu âm, chống cháy, tấm dày 12,5mm (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 331,6125 | m2 |
| 5 | Vách kính khung thép liên kết có giới hạn chống cháy EI 30 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 218,875 | m2 |
| 6 | Trải thảm sàn nhà (thảm nỉ đế lưới PT) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 528 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 9,2139 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 246,0488 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 85,1344 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,1606 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,0436 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,016 | tấn |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch giả marble cao cấp màu nâu nhạt kích thước 400x800 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 68,48 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 28,5 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 13,5 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 13,5 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,6025 | m2 |
| 18 | Bàn đá Marble màu nâu | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 9,102 | m2 |
| 20 | Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn bao gồm phụ kiện có giới hạn chống cháy EI 30 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 18,86 | m2 |
| 21 | Cửa kính khung gỗ công nghiệp lõi thép, có giới hạn chống cháy EI 30 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 9,2 | m2 |
| 22 | Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính mờ bao gồm phụ kiện có giới hạn chống cháy EI 30 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 7,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 253,975 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,297 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat 4 modules | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp automat 6 modules | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P/32A/10ka | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P/25A/10ka | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P/16A/6ka | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P/10A/6ka | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P/16A/6ka | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Đèn LED panel KT 600x600mm 220V/50W | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 76 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Downlight 220V/7W | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 62 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực kiểu âm sàn 250V-16A | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 1 pha 3 cực 220V/16A | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 640 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1.140 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 60 | m |
| 20 | Cáp điện Cu/PVC 2x4mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 500 | m |
| 21 | Cáp điện Cu/PVC 2x6mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 52 | m |
| 22 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 290 | m |
| 23 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 540 | m |
| 24 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 550 | m |
| 25 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 52 | m |
| 26 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 940 | m |
| 27 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 28 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 105 | m |
| 29 | Cáp mạng Cat6 e (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2.000 | m |
| 30 | Cáp điện thoại 2Px0.5mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2.000 | m |
| 31 | Cáp điện thoại 40Px0.5mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 100 | m |
| 32 | Cáp quang 4FO | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,1 | km cáp |
| 33 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 630 | m |
| 34 | Tủ rack 10U | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet âm sàn | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet âm tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm sàn | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 39 | Switch 48 cổng TP-Link TL-SF1048 (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Patch panel 48 cổng (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Wifi access point (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Hộp đấu nối dây điện thoại IDF 40P | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Máng cáp 100x75 (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 65 | m |
| 44 | Đầu báo khói FCP-OC320 (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Di chuyển đầu báo khói hiện có | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 46 | Cáp tín hiệu báo cháy CVV-S (2x0.75)mm2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 300 | m |
| 47 | Ống PVC D20 loại chống cháy | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 300 | m |
| 48 | Cắt hàn ống thép D110 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | mối |
| 49 | Di chuyển đầu Spinkler chữa cháy | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 77 | bộ |
| 50 | Lắp đèn exit có bộ lưu điện tối thiểu 2h | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Di chuyển đèn sự cố | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Di chuyển đèn exit | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Bình nước nóng 20L | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Phễu thu sàn + Xi phông D90 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn + Xi phông D76 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Móc giấy vệ sinh inox KF-416V inax hoặc tương đương | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Máy sấy tay tự động KS-370 inax hoặc tương đương | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Hộp nước rửa tay treo tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25PN10 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 PN10 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 PN10 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25PN10 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 PN10 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Van khóa DN25 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 45 độ D110 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 45 độ D90x76 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 45 độ D76 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 90 độ D125x76 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 dộ D110 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 dộ D90 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 dộ D76 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 dộ D42 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D76x42 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Đai giữ ống D110 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Đai giữ ống D90 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Đai giữ ống D76 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Đai giữ ống D42 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt nút thông tắc D110 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút thông tắc D76 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Chậu rửa bát | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Vòi rửa bát | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 dộ D76 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 dộ D42 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 45 độ D76 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo 90 độ D125x76 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Côn chuyển bậc D76x42 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút thông tắc D76 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| D | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 4.5kW | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 5.6kW | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 3 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 7.1kW | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 9.0kW | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8 | máy |
| 5 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 11.2kW | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 6 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 14.0kW | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 7 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 16.0kW | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,128 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,965 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,198 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,602 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,356 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 22,2mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,248 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,306 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,277 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 38,1mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,029 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,257 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,128 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,965 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,198 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,602 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,356 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,248 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,306 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,277 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 38,1mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,029 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,257 | 100m |
| 28 | Gas nạp bổ sung | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 50 | kg |
| 29 | Giá đỡ, ty treo | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 200 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính D=27mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính D=42mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính D=60 mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 33 | Bảo ôn đường ống bằng xốp, đường kính ống d=28x13mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 34 | Bảo ôn đường ống bằng xốp, đường kính ống d=43x13mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 35 | Bảo ôn đường ống bằng xốp, đường kính ống d=60x13mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đăt cút, chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 37 | Lắp đăt cút, chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=27mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính 42x27 mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính 60x27 mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính 60x42 mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính 90x60 mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính 90x42 mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 47 | Giá đỡ, ty treo | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 150 | bộ |
| 48 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện KT 800x500x300 mm, tôn dày 1,2mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 49 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-30A-18KA | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 51 | Công tắc tơ 3 pha 6A | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Rơ le trung gian 220V | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Đèn báo pha | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Cầu chì nút vặn 5A | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 55 | Kéo rải dây cấp nguồn dàn nóng Cu/XLPE/PVC 4x6mm2+ CU/PVC 1x4(E)mm2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 85 | m |
| 56 | Kéo rải dây cấp nguồn dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2+ CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 600 | m |
| 57 | Kéo rải dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 chống nhiễu | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 220 | m |
| 58 | Kéo rải dây link Cu/PVC/PVC 2x1.0mm2 chống nhiễu | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 230 | m |
| 59 | Lắp đặt ống gen điện PVC D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt máng cáp 150x100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 40 | m |
| 61 | Giá đỡ máng cáp V30x30x3 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 0,05 | tấn |
| 62 | Gia công và lắp đặt ống gió kt 600x200, L1120 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10,4 | m |
| 63 | Gia công và lắp đặt ống gió kt 450x200, L1120 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 20,5 | m |
| 64 | Gia công và lắp đặt bịt đầu ống gió kt 400x200, L1120 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,6 | m |
| 65 | Gia công và lắp đặt ống gió kt 300x200, L1120 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10,4 | m |
| 66 | Gia công và lắp đặt bịt đầu ống gió kt 300x200, L1120 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,6 | m |
| 67 | Gia công và lắp đặt côn thu KT 600x200/450x200, L300 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Gia công và lắp đặt côn thu KT 600x200/400x200, L300 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Gia công và lắp đặt côn thu KT 450x200/300x200, L300 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 70 | Gia công và lắp đặt chân rẽ chuyển tiết diện vuông -> tròn KT 350x250/250, tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 71 | Gia công và lắp đặt chuyển vuông-> tròn KT300x200/D250 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 72 | Gia công và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D250 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 73 | Côn thu đầu máy | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 74 | Côn thu đuôi máy | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Gia công và lắp đặt bạt mềm nối máy | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 22 | Cái |
| 76 | Lắp đặt cửa gió cấp KT 1200x150 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 77 | Lắp đặt cửa gió cấp KT 600x600 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 28 | Cái |
| 78 | Lắp đặt cửa gió hồi KT 1200x150 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 79 | Lắp đặt cửa gió hồi KT 600x600 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 24 | Cái |
| 80 | Gia công lắp đặt hộp gió KT 550x550, H250 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 81 | Gia công lắp đặt hộp gió KT 1150x100, H250 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống gió mềm D250 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt ống gió mềm D200 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt ống gió mềm D150 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 40 | m |
| 85 | Bảo ôn xốp tấm có bạc dày 10mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 210 | m2 |
| 86 | Gia công và lắp đặt ống gió KT 500x200, L1120 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 12,32 | m |
| 87 | Gia công và lắp đặt ống gió KT 350x200, L1120 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 25,76 | m |
| 88 | Gia công và lắp đặt ống gió KT 300x200, L1120 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 13,44 | m |
| 89 | Gia công và lắp đặt ống gió KT 250x200, L1120 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 11,2 | m |
| 90 | Gia công và lắp đặt ống gió KT 200x200, L1120 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 25,76 | m |
| 91 | Gia công và lắp đặt ống gió KT 150x150, L1120 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 61,6 | m |
| 92 | Gia công và lắp đặt ống gió KT 100x100, L1120 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 14,56 | m |
| 93 | Lắp đặt Van dập lửa Kt 500x200 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT 500x200, R250 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Cút Ống gió KT 350x200, R150 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT 300x200, R150 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT 200x200, R100 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Gia công và lắp đặt Y 500x200/350x200/350x200, tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Gia công và lắp đặt côn thu KT 350x200/300x200, L300 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Gia công và lắp đặt côn thu KT 350x200/250x200, L300 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Gia công và lắp đặt côn thu KT 300x200/200x200, L300 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Gia công và lắp đặt côn thu KT 250x200/200x200, L300 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Gia công và lắp đặt côn thu KT 200x200/100x100, L300 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 104 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT 200x150/150x150, L200 tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 105 | Côn chuyển vuông-> tròn KT200x200/D200, tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Côn chuyển vuông-> tròn KT150x150/D150, tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 107 | Côn chuyển vuông-> tròn KT100x100/D100, tôn dày 0.48mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kt 500x200 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D150 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D350 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 112 | Gia công và lắp đặt chân rẽ KT 800x600/500x200 tôn dày 0.75mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 113 | Gia công và lắp đặt ống gió KT 600x250, L1120 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 12,32 | m |
| 114 | Gia công và lắp đặt bịt đầu ống gió KT 600x250, L1120 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,48 | m |
| 115 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT 600x250, R300 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Van điều chỉnh tự động 600x250 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Van dập lửa FD 600x250 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cửa gió nan SSG 600x600+ Hộp gió | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Ống gió KT 150x150, L1120 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 17,92 | m |
| 120 | Bịt đầu Ống gió KT 150x150, L1120 tôn dày 0.58mm | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2,24 | m |
| 121 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 122 | Cửa gió nan Z D200x200 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| E | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Di chuyển đầu báo khói hiện có | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Cáp tín hiệu báo cháy CVV-S (2x0.75)mm2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 300 | m |
| 4 | Ống PVC D20 loại chống cháy | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 300 | m |
| 5 | Cắt hàn ống thép D110 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | mối |
| 6 | Di chuyển đầu Spinkler chữa cháy | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 77 | bộ |
| 7 | Lắp đèn exit có bộ lưu điện tối thiểu 2h | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Di chuyển đèn sự cố | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Di chuyển đèn exit | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống hút khói chống cháy 600x250 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt miệng gió hồi, kích thước 600x600 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ống thông gió 600-250 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nối ống gió 1000x350-600x250 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Van chịu lửa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Van điều chỉnh gió | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| F | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Dàn nóng ĐHKK công suất 56HP(Bao gồm giá đỡ) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | Hệ |
| 2 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 4.5kW | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 5.6kW | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 4 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 7.1kW | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 5 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 9.0kW | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8 | máy |
| 6 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 11.2kW | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 7 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 14.0kW | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 8 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 16.0kW | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 9 | Bộ chia gas dàn lạnh | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 15 | Bộ |
| 10 | Bộ chia gas dàn nóng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Điều khiển từ xa nối dây cho dàn lạnh | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 16 | Bộ |
| 12 | Quạt gắn trần nối ống gió LL: 150m3/h | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (gồm xây dựng, hoàn thiện, điện, nước) và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC, điều hòa) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 9 | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 ngườiKỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư nước: 02 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;Kỹ sư nhiệt lạnh/điều hòa thông gió/vi khí hậu môi trường: 02 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị PCCC còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân công thi công trực tiếp công trình | 20 | Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, cơ khí, hàn, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5kW | 2 |
| 3 | Máy trộn | 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 5 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 |
| 6 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 2 |
| 7 | Máy đo điện trở suất của đất | Máy đo điện trở suất của đất | 2 |
| 8 | Máy khoan | 1,5kw | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 11 | Khoan cầm tay | 0,5kW | 2 |
| 12 | Máy ghép mí | 1,1kW | 2 |
| 13 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi