Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810325-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210810289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp môi trường, sự nghiệp giao thông, thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 18:02:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,159,192,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ hoặc Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ hoặc Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ Giám sát công tác về vật liệu xây dựng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,3319100m3
2Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3 (áp dụng ĐM đất cấp IV)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,469100m3
3Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,177100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,1199100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (hệ số nở rời của đất k=1,13)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,9595100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo ĐM x 4)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,9595100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,8206100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32,1404100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt213,8834100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,5055100m3
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt267,8368100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt72,08m3
D PHẦN CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
E RÃNH CHỊU LỰC
1Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,1584100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt98,4m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt409,34m3
4Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3554tấn
5Ván khuôn gỗ mũ mốTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,4464100m2
6Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt63,96m3
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,7514tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,9594100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt110,21m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9841cấu kiện
F RÃNH TIÊU NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,59m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,23m3
3Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,36m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0433tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0475tấn
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,7094100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,117100m2
8Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4726100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4909100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9817100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo ĐM x 4)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9817100m3
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG (CỌC C5)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1242100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0396100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0846100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo ĐM x 4)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0846100m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1908100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,51m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mốTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0223tấn
9Ván khuôn gỗ mũ mốTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0624100m2
10Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1618tấn
12Ván khuôn gỗ tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0346100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,77m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt61cấu kiện
H HỐ THU (CỌC C5)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2204100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0735100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1469100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo ĐM x 4)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1469100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,06m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,62m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,86m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mốTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0387tấn
9Ván khuôn gỗ mũ mốTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0632100m2
10Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,46m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1198tấn
12Ván khuôn gỗ tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0384100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,72m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt61cấu kiện
I CỐNG NGANG ĐƯỜNG (CỌC C89)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3956100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1178100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2778100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4km tiếp theo ĐM x 4)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2778100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,84m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,07m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,72m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mốTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0458tấn
9Ván khuôn gỗ mũ mốTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0833100m2
10Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,27m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1691tấn
12Ván khuôn gỗ bản cốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0698100m2
13Bê tông bản cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,13m3
J ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,67m3
2Cọc thép D50 dài 1.3m, dày 3mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt136cột
3Biển tròn số 125,127Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8biển
4Biển tam giác số 203,245,227Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12biển
5Biển báo đoạn đường thi công 440 KT(80x30)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4biển
6Biển báo phía trước có công trường 441 KT(80x140)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4biển
7Đèn tín hiệuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50cụm
8Bóng điện 100WTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
9Áo phản quangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
10Barie phản quang (KH 50%)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
11Dây mềm phản quangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt800m
12Bộ đàm (khấu hao 20%)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
13Dây điện tiết diện 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt500m
14Nhân công ĐBGT 3/7 (2 người x 1 ca x 120ngày)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt480công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ hoặc Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Giao thông, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ Giám sát Xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ hoặc Chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (còn hiệu lực)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, chất lượng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ Giám sát công tác về vật liệu xây dựng (còn hiệu lực)51
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng (còn hiệu lực)51
5 Nhân công 15 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng được1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng được1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng được1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng được1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng được1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng được1
7 Máy trộn bê tông 250lit Còn sử dụng được2
8 Máy trộn vữa 150lit Còn sử dụng được1
9 Máy cắt gạch Còn sử dụng được1
10 Máy đào bánh xích Còn sử dụng được1
11 Ô tô tự đổ Còn sử dụng được2
12 Máy lu Còn sử dụng được1
13 Máy nấu và tưới nhựa đường Còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->