Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804608-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210683297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 18:02:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,463,968,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là1.725.000.000 VND và tổng giátrị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn */ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IVtrở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;*/ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước:- Có trình độ từ đại học trở lên là Kỹ sư đô thị chuyên ngành cấp thoát nước;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IVtrở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng ván khuôn;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >=6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông - công suất: >=12 cv (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >=5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: >=1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: >=1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: >=23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa - dung tích: >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: >=2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1Cắt mặt đường bê tông hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,572100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V59,62m3
3Tháo dỡ nắp đan mương hiện hữu bị hư hỏngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V149cấu kiện
4Nạo vét mương hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,69m3
5Đào đất thi công hố móng bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V77,001m3
6Đào đất thi công hố móng bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,797100m3
7Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,976100m3
8Vận chuyển bùn đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,187100m3
9Vận chuyển bùn đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,187100m3/km
10Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầu, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,464100m3
11Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lại, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,464100m3/km
12Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,596100m3
13Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,596100m3/km
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mương đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,63100m2
15SXLD cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,57tấn
16SXLD cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,35tấn
17Đổ BTXM đá 1x2 M250 mương đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,21m3
18Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) lên bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V134cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) đến vị trí lắp đặt 1km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,09510 tấn
20Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) xuống bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V134cấu kiện
21Đá 4x6 lót móng dày 10cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,37m3
22Lắp đặt mương đúc sẵn vào vị tríYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V134cấu kiện
23Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55,16m2
24Trám vữa XM M100 mối nối mương dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,51m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT thành mương đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,03100m2
26SXLD cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
27Đổ BTXM đá 1x2 M250 thành mương đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,99m3
28Đá 4x6 lót móng dày 10cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,84m3
29SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT hố ga, hố thu đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,924100m2
30Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố ga, hố thu đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,56m3
31Cung cấp, lắp dựng ống PVC D220mm, dày 8,7mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,049100m
32Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác KT (80x40x5)cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13cái
33Cung cấp và lắp đặt dây xích INOX D4mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13bộ
34Cung cấp và lắp đặt van lật một chiều INOX KT (70x70)cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
35SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT khuôn hầm đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,165100m2
36SXLD cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
37SXLD cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
39Đổ BTXM đá 1x2 M250 khuôn hầm đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,76m3
40Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) lên bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
41Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) đến vị trí lắp đặt 1km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,43110 tấn
42Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) xuống bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
43Lắp đặt khuôn hầm vào vị tríYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
44SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,252100m2
45SXLD cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,61tấn
46SXLD cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,57tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
48Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,57m3
49Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan) lên bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V294cấu kiện
50Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan) đến vị trí lắp đặt 1km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,22510 tấn
51Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan) xuống bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V294cấu kiện
52Lắp đặt nắp đan vào vị tríYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V294cấu kiện
53Đệm cát lót móng mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,76m3
54Lót 01 lớp giấy dầu ngăn cách và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,14100m2
55Đá 4x6 kẹp vữa XM M75 dày 12cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,85m3
56SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,829100m2
57Đổ BTXM đá 1x2 M250 tăng cường và hoàn trả mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V157,04m3
58Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn mặt đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31,78m2
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TUYẾN 1
1Đào khơi dòng chảy, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,25100m3
2Cắt bê tông mặt đường và tường chắn sóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,266100m
3Phá dở bê tôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,865m3
4Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,894m3
5Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,745100m3
6Vận chuyển đất đào khơi dòng đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T 1km đầu, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,25100m3
7Vận chuyển đất đào khơi dòng đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T 1km còn lại, đất cấp IYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,25100m3/km
8Vận chuyển đất đào móng công trình đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T 1km đầu, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,093100m3
9Vận chuyển đất đào móng công trình đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T 1km còn lại, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,093100m3/km
10Vận chuyển xà bần đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T 1km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,359100m3
11Vận chuyển xà bần đi đổ, bằng ô tô tự đổ 7T 1km còn lạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,359100m3/km
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,725100m3
13Lót móng đá 4x6 dày 10cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,417m3
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
15Lớp móng CPTN đầm chặt K≥0,98, dày 30cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
16Lớp móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75, dày 15cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,503m3
17Lót giấy dầu cách ly tạo phẳng mặt đường BTXMYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,234100m2
18Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,67m3
19Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2m2
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần móng cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
21Bê tông xi măng móng cống đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,77m3
22Bê tông xi măng móng tường cánh cống đá 1x2 M300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,646m3
23SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần tường cánh cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,261100m2
24Bê tông xi măng tường cánh cống đá 1x2 M300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,884m3
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT đúc sẵn phần cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,149100m2
26SXLD cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,719tấn
27BTXM đá 1x2 M300 cống hộp đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,739m3
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mối nối cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,105100m2
29SXLD cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
30Đổ BTXM đá 1x2 M300 mối nối cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,432m3
31Trám vữa XM M100 mối nối, dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2m2
32Chèn bao tải tầm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,24m2
33Bốc xếp cấu kiện BT cống hộp đúc sẵn lên bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,65110 tấn
35Bốc xếp cấu kiện BT cống hộp đúc sẵn xuống bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
36Lắp đặt cống hộp đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
37SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,182100m2
38BTXM đá 1x2 M300 tường hắc sóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,606m3
39SXLD cốt thép DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
40SXLD cốt thép D>10mm khung dầmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,198tấn
41BTCT đá 1x2 M300, khung dầmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,571m3
42SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,824100m2
43Thép mốc CKBTĐS DYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
44BTCT đá 1x2 M300 tấm lát đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,268m3
45BTCT đá 1x2 M300 đổ bùYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,623m3
46Vải địa kỹ thuật lót móng kèYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,458100m2
47Bốc xếp cấu kiện BT tấm lát đúc sẵn lên bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V475cấu kiện
48Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,09110 tấn
49Bốc xếp cấu kiện BT tấm lát đúc sẵn xuống bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V475cấu kiện
50Lắp đặt cấu kiện tấm BTĐSYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V475cái
51Sản xuất & LD cửa van phẳng (kẽm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
52Bu lông kẽm các loại (M12, M16 )Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V60cái
53Gioăng cao su củ tỏiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4m
54Sơn chống gỉ cửa van phẳng (dùng sơn dành riêng cho kẽm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,835m2
55SX &LĐ máy đóng mở kẽm (V=0,5) (Bao gồm bộ máy, tay quay đóng mở)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường chắn đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
57Đóng thép không ngập đất bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,903100m
58Đóng thép ngập đất bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,084100m
59Cung cấp thép hình gia cường ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
60Nhổ cọc thép không ngập đất bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,903100m
61Nhổ cọc thép ngập đất bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,084100m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1Cắt mặt đường bê tông hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,105100m
2Cắt mặt đường nhựa hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,116100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,74m3
4Đào đất thi công hố móng bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V65,37m3
5Đào đất thi công hố móng bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,525100m3
6Đào đất thi công hố móng, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,122100m3
7Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,169100m3
8Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầu, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,858100m3
9Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lại, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,858100m3/km
10Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầu, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,122100m3
11Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lại, đất cấp IVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,122100m3/km
12Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,327100m3
13Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 01km còn lạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,327100m3/km
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mương đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,839100m2
15SXLD cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,84tấn
16SXLD cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,67tấn
17Đổ BTXM đá 1x2 M250 mương đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51,05m3
18Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) lên bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V166cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) đến vị trí lắp đặt 1km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,50610 tấn
20Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) xuống bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V166cấu kiện
21Đá 4x6 lót móng dày 10cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,95m3
22Lắp đặt mương đúc sẵn vào vị tríYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V166cấu kiện
23Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V68,95m2
24Trám vữa XM M100 mối nối mương dày 1cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,13m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT thành mương đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,956100m2
26SXLD cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,254tấn
27Đổ BTXM đá 1x2 M250 thành mương đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,07m3
28Đá 4x6 lót móng dày 10cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,79m3
29SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT hố ga, hố thu đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,875100m2
30Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố ga, hố thu đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,67m3
31Cung cấp, lắp dựng ống PVC D220mm, dày 8,7mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,042100m
32Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác KT (80x40x5)cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12cái
33Cung cấp và lắp đặt dây xích INOX D4mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12bộ
34Cung cấp và lắp đặt van lật một chiều INOX KT (60x60)cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
35SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT khuôn hầm đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,13100m2
36SXLD cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
37SXLD cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
39Đổ BTXM đá 1x2 M250 khuôn hầm đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,25m3
40Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) lên bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
41Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) đến vị trí lắp đặt 1km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,30610 tấn
42Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) xuống bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
43Lắp đặt khuôn hầm vào vị tríYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
44SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,82100m2
45SXLD cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,97tấn
46SXLD cốt thép D Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,98tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
48Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,86m3
49Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan) lên bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V180cấu kiện
50Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan) đến vị trí lắp đặt 1km đầuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,60110 tấn
51Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan) xuống bằng cơ giớiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V180cấu kiện
52Lắp đặt nắp đan vào vị tríYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V180cấu kiện
53Đệm cát lót móng mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,02m3
54Lót 01 lớp giấy dầu ngăn cách và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,324100m2
55Đá 4x6 kẹp vữa XM M75 dày 10cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43,24m3
56SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,621100m2
57Đổ BTXM đá 1x2 M250 tăng cường và hoàn trả mặt đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V86,039m3
58Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn mặt đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,493m2
59Đào móng bằng thủ công, rộng, đất cấp III (30%)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,985m3
60Đào móng công trình, đất cấp III (70%)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,42100m3
61Đắp đắp đầm chặt K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
62Lót móng đá 4x6 dày 10cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,654m3
63SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần móng cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,177100m2
64Bê tông xi măng móng cống đá 1x2 M300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,74m3
65SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần tường cánh cốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,223100m2
66Bê tông xi măng tường cánh cống đá 1x2 M300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,445m3
67Chèn bao tải tầm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,086m2
68Đá 4x6 lót móng dày 10cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,158m3
69Lót 01 lớp cát đệm dày 5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,163m3
70SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ tại chỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
71BTXM đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,047m3
72Sản xuất & LD cửa van phẳngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
73Bu lông các loại (M12, M16)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V60cái
74Gioăng cao su củ tỏiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4m
75Sơn chống gỉ cửa van phẳng (dùng sơn dành riêng cho kẽm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,457m2
76SX &LĐ máy đóng mở (V=0,5) (Bao gồm bộ máy, tay quay đóng mở)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
77Thi công rọ đá tiêu chuẩn, KT (2,0x1,0x0,5)mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6rọ
78Đá 4x6 kẹp vữa XM M75 dày 6cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,02m3
79Đổ BTXM đá 1x2 M250 dày 10cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là1.725.000.000 VND và tổng giátrị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 */ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IVtrở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;*/ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước:- Có trình độ từ đại học trở lên là Kỹ sư đô thị chuyên ngành cấp thoát nước;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IVtrở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
4 Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trường hợp cần thiết, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
5 Các Đội trưởng đội thi công 5 - 02 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng ván khuôn;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: >=6 tấn Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu1
2 Máy cắt bê tông - công suất: >=12 cv (MCD 218) Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >=5 kW Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: >=1,0 kW Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: >=1,5 kW Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu4
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=70 kg Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu2
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,40 m3 Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu2
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: >=23 kW Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu2
9 Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu2
10 Máy trộn vữa - dung tích: >=150 lít Hóa đơn; Cung cấp bản gốc để đối chiếu2
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 tấn Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu2
12 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: >=2,5 tấn Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Cung cấp bản gốc để đối chiếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->