Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 18:37:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hà Hải |
| Tên gói thầu | Số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã đối ứng và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 18:32:00 đến ngày 2021-08-14 18:37:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,006,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9509183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25153E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III (hoặc công trình có cấp cao hơn) có tổng giá trị ≥ 27.312.855.000. Trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 9.104.285.000 đồng. - Quy mô hợp đồng tương tự: Có các thành phần hạng mục thi công tương tự gồm: Phần xây dựng dân dụng, Phần hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ ( Trong tiên lượng mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.104.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.312.855.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng..- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành hệ thống điện.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách KCS:- Phụ trách các hạng mục xây dựng dân dụng: 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMT -- Phụ trách mảng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật : 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. .(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ , 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng , có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng , có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi >1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc , >1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 16-Máy Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 120,0626 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo BVTK | 3,6205 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo BVTK | 12,1407 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo BVTK | 0,6284 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo BVTK | 9,7338 | 100m2 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo BVTK | 226 | 1 mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo BVTK | 19,1285 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (NC,M*1,05) | Theo BVTK | 1,045 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Theo BVTK | 3,4375 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 23,5374 | 1m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 26,8998 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK | 4,5393 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 1,6812 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK | 0,1833 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 26,3672 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 60,7304 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 3,1666 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 10,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,5745 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,2246 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 6,1685 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 60,3317 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 4,1026 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo BVTK | 1,5913 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo BVTK | 1,0372 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Theo BVTK | 5,1711 | tấn |
| 27 | Xây tường móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 109,9892 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 8,6958 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,6956 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTK | 0,1268 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTK | 7,9898 | tấn |
| 32 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 2,3251 | 100m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 33,3085 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 5,4371 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,8747 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 4,7231 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,4722 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 49,2199 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 8,2195 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 1,6318 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 4,5437 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 7,199 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 149,0131 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK | 15,0795 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 15,7979 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 6,3389 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo BVTK | 0,7247 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,5427 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,3275 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 16,2022 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo BVTK | 2,6285 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 1,0066 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 1,0113 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 0,539 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 141,708 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 90,29 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 6,4572 | m3 |
| 58 | Xây ốp cột 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 11,1237 | m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 31,2264 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 8,6436 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 5,888 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,8318 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,2525 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0242 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1227 | tấn |
| 66 | Xây tam cấp bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 32,8097 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 38,82 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 38,82 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo BVTK | 94,5135 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Theo BVTK | 50,7583 | m2 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,0328 | m3 |
| 72 | Lát gạch lá dừa, XM PCB40 | Theo BVTK | 8,8425 | m2 |
| 73 | Xây be thành đường dốc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 0,4455 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 5,535 | m2 |
| 75 | Ốp đá rối tường dốc | Theo BVTK | 4,05 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên thành mặt đường dốc | Theo BVTK | 1,485 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 67,2513 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo BVTK | 929,282 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo BVTK | 64,3314 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn WC 300x300mm | Theo BVTK | 241,802 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 300x600 mm | Theo BVTK | 648,816 | m2 |
| 82 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 27,9225 | m2 |
| 83 | Ốp đá rối chân móng | Theo BVTK | 27,9225 | m2 |
| 84 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước WC | Theo BVTK | 72,435 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng lan cầu thang thép inox fi 30 tay vịn fi 60 | Theo BVTK | 11,45 | m |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm | Theo BVTK | 50,04 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm | Theo BVTK | 64,8 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệt | Theo BVTK | 6,6 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ1cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm | Theo BVTK | 38,4 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm | Theo BVTK | 57,6 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mm | Theo BVTK | 58,56 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm(phần kính dày tăng thêm so với kính 5mm là 225.000đ/m2) | Theo BVTK | 18,053 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm | Theo BVTK | 116,16 | m2 |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTK | 1,8212 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 1,8212 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 109,242 | 1m2 |
| 97 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | Theo BVTK | 484 | cái |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 4,1557 | 100m2 |
| 99 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,6701 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Theo BVTK | 0,2777 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK | Theo BVTK | 0,2058 | tấn |
| 102 | Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 27,77 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 27,77 | m2 |
| 104 | Lan can săt hộp lan can | Theo BVTK | 59,86 | m |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 451,6615 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo BVTK | 451,6615 | m2 |
| 107 | Trát gờ cắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 160,68 | m |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 191,455 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 556,3725 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 2.629,6189 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 821,95 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 335,32 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 1.507,95 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 747,8275 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 4.586,5673 | m2 |
| 116 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Theo BVTK | 0,0162 | tấn |
| 117 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Theo BVTK | 1 | cái |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo BVTK | 10,5035 | 100m2 |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 6,6102 | 1m3 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK | 0,5949 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 22,034 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 21,7126 | m3 |
| 123 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 10,56 | m3 |
| 124 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 1,3939 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 149,4 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 97,6 | m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 5,1814 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,3352 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,2858 | tấn |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK | 220 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 11 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo BVTK | 60 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVTK | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTK | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo BVTK | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo BVTK | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo BVTK | 62 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTK | 28 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo BVTK | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo BVTK | 46 | bộ |
| 141 | Lắp đặt hộp điện 350x250x170mm | Theo BVTK | 11 | hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp điện 600x450x170mm | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo BVTK | 112 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo BVTK | 36 | hộp |
| 145 | Lắp đặt Cáp CU / XLPE/PVC 2x25mm | Theo BVTK | 60 | m |
| 146 | Lắp đặt dây CU / XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo BVTK | 10 | m |
| 147 | Lắp đặt dây CU / XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo BVTK | 170 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTK | 332 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTK | 2.040 | m |
| 150 | Lắp đặt ống gen D20 | Theo BVTK | 2.372 | m |
| 151 | Lắp đặt ống gen D30 | Theo BVTK | 180 | m |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 70A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo BVTK | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo BVTK | 11 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo BVTK | 13 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo BVTK | 15 | cái |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo BVTK | 105 | m |
| 159 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo BVTK | 10 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo BVTK | 50 | m |
| 161 | Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 | Theo BVTK | 17,6 | 1m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 17,6 | m3 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo BVTK | 1,1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo BVTK | 0,36 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo BVTK | 0,56 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK | 42 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK | 60 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo BVTK | 70 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo BVTK | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo BVTK | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa PPR D40mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 40mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt van phao điện | Theo BVTK | 1 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo BVTK | 140 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo BVTK | 0,18 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo BVTK | 0,36 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 0,42 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTK | 1,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo BVTK | 40 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTK | 44 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (NC,M*1,5) | Theo BVTK | 25 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (NC,M*1,5) | Theo BVTK | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x34mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x34mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo BVTK | 20 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo BVTK | 80 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 1,4 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo BVTK | 0,03 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 14 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x48mm (NC*1,5) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo BVTK | 14 | cái |
| 210 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 48mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 213 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK | 20 | cái |
| 214 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTK | 40 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK | 40 | cái |
| 216 | Lắp đặt phễu thu | Theo BVTK | 40 | cái |
| 217 | Lắp đặt vòi xả | Theo BVTK | 40 | bộ |
| 218 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo BVTK | 5 | bể |
| 219 | Bơm nước két Q=2m3/h, H=25m | Theo BVTK | 2 | cái |
| 220 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo BVTK | 3,4214 | 1m3 |
| 221 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK | 0,3079 | 100m3 |
| 222 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 1,782 | m3 |
| 223 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 2,0359 | m3 |
| 224 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo BVTK | 0,0757 | 100m2 |
| 225 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo BVTK | 0,0884 | tấn |
| 226 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo BVTK | 0,1168 | tấn |
| 227 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 7,5185 | m3 |
| 228 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 78,237 | m2 |
| 229 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 55,0973 | m2 |
| 230 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 1,5 | m3 |
| 231 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Theo BVTK | 0,0864 | 100m2 |
| 232 | Cốt thép bê tông nắp bể | Theo BVTK | 0,1213 | tấn |
| 233 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK | 21 | cái |
| 234 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,114 | 100m3 |
| 235 | Đèn chỉ lối thoát nạn | Theo BVTK | 3 | cái |
| 236 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo BVTK | 3 | cái |
| 237 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 238 | Hộp đựng bình cứu hoả 600x500x180 | Theo BVTK | 6 | hộp |
| 239 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo BVTK | 6 | bình |
| 240 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo BVTK | 12 | bình |
| 241 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTK | 6 | cái |
| 242 | Đầu báo khói | Theo BVTK | 10 | cái |
| 243 | Tổ hợp chuông, đèn, nút bấm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 244 | Hộp kỹ thuật đấu nối | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo BVTK | 204 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo BVTK | 204 | m |
| B | NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK | 6,9522 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK | 4,9998 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 2,654 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 13,398 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 51,7561 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 0,6524 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,3721 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,1663 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 2,2115 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,2011 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,6178 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 1,1627 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo BVTK | 1,0284 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0252 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4066 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 16,0595 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 1,4279 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 13,1931 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 3,964 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BVTK | 0,08 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BVTK | 0,5276 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,7207 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 8,6424 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo BVTK | 1,0502 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTK | 0,287 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTK | 0,9808 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 16,5833 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 1,7194 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo BVTK | 1,6484 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 2,1242 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo BVTK | 0,0639 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | Theo BVTK | 0,12 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,3462 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng = DTVK, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 139,64 | m2 |
| 35 | Trát trần, cầu thang = DTVK, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 171,94 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 311,58 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 4,5092 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 1,5031 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 3,7672 | m3 |
| 40 | Xây tam cấp gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 4,799 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Theo BVTK | 20,547 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 2,16 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 2,16 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 53,5518 | m3 |
| 45 | Xây tường 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 3,9966 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 13,728 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 142,73 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 436,944 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 156,458 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 436,944 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 XM PCB40 | Theo BVTK | 139,856 | m2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTK | 0,8933 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,8933 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 63,872 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 1,3343 | 100m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 82,7296 | m2 |
| 57 | Quét hồ dầu | Theo BVTK | 82,7296 | m2 |
| 58 | Đắp phào cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 61,08 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 61,08 | m |
| 60 | Sản xuất cửa đi 2 cánh lõi thép gia cường kính 5mm | Theo BVTK | 16,8 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi 1 cánh lõi thép gia cường kính 5mm | Theo BVTK | 2,52 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh lõi thép gia cường mở quay kính 5mm | Theo BVTK | 19,2 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mm | Theo BVTK | 19,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo BVTK | 3,1578 | 100m2 |
| 65 | Đào móng băng, rộng | Theo BVTK | 2,5031 | 1m3 |
| 66 | Đào móng, máy đào | Theo BVTK | 0,2253 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 8,3437 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 8,5626 | m3 |
| 69 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 4,2491 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 57,942 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 39,2718 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 2,0087 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,1315 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,1083 | tấn |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK | 87 | cái |
| 76 | Tủ điện trong nhà | Theo BVTK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo BVTK | 15 | m |
| 79 | Tủ điện trong nhà | Theo BVTK | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo BVTK | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTK | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTK | 250 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTK | 800 | m |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTK | 6 | cái |
| 88 | Điều khiển quạt | Theo BVTK | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVTK | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTK | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTK | 36 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ điện kép | Theo BVTK | 30 | cái |
| 94 | Đế chìm | Theo BVTK | 18 | cái |
| 95 | Giá AT | Theo BVTK | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối | Theo BVTK | 10 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa xoắn | Theo BVTK | 550 | m |
| 98 | Lắp đặt ống gen mềm | Theo BVTK | 800 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTK | 0,48 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTK | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| C | NHÀ BẾP, NHÀ ĂN 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK | 5,1013 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo BVTK | 3,8598 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 2,134 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 9,968 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 38,7983 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 0,5023 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,1761 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,1426 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,7481 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,1589 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,4778 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 1,4441 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo BVTK | 1,3248 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0216 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,3485 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 12,9839 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 0,908 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 8,7292 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 14,085 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 14,085 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thẻ | Theo BVTK | 2,88 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 3,3977 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,6178 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0686 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4522 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 4,6349 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,4213 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1594 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,7388 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 14,4828 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK | 1,6799 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 1,4075 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,7528 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,1277 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0421 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0317 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 38,7761 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép U80x40x2 | Theo BVTK | 0,3823 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,3823 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 48,704 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo BVTK | 1,1567 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo BVTK | 462,68 | cái |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 20,97 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 20,97 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 10,296 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 42,13 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 167,99 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 161,253 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 203,489 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo BVTK | 63,462 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 46,6 | m |
| 52 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 46,6 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 171,549 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 350,147 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300mm | Theo BVTK | 92,8052 | m2 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 2,5125 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 0,8375 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 1,1 | m3 |
| 59 | Xây tam cấp 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 3,7276 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Theo BVTK | 19,35 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,1519 | m3 |
| 62 | Lát đá 100x100x10mm | Theo BVTK | 1,43 | m2 |
| 63 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo BVTK | 4,32 | m2 |
| 64 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo BVTK | 6,48 | m2 |
| 65 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo BVTK | 11,52 | m2 |
| 66 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo BVTK | 1,32 | m2 |
| 67 | Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 (cả sơn và lắp dựng) | Theo BVTK | 12,84 | m2 |
| 68 | Bê tông sàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,232 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn bếp | Theo BVTK | 0,1386 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn bếp | Theo BVTK | 0,0546 | tấn |
| 71 | Ốp mặt bếp 300x600mm | Theo BVTK | 12,32 | m2 |
| 72 | Xây tường đỡ bệ bếp 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 0,616 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 5,6 | m2 |
| 74 | Ốp tường đỡ bếp 300x600mm | Theo BVTK | 5,6 | m2 |
| 75 | Đào móng băng, rộng | Theo BVTK | 2,4229 | 1m3 |
| 76 | Đào móng, máy đào | Theo BVTK | 0,2181 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 8,0763 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 6,9563 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,4034 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,0098 | 100m2 |
| 81 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 3,3185 | m3 |
| 82 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 1,1058 | m3 |
| 83 | Bê tông cổ móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,1825 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,0166 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0051 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0237 | tấn |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 51,052 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 30,6708 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,6596 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,1076 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,1126 | tấn |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK | 70 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo BVTK | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu | Theo BVTK | 3 | cái |
| 97 | Hộp điện 300x250x200mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo BVTK | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BVTK | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo BVTK | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo BVTK | 25 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTK | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTK | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVTK | 2 | cái |
| 108 | Van phao điện | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 109 | Máy bơm 5m3/h, H10m | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo BVTK | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo BVTK | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo BVTK | 0,28 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTK | 0,18 | 100m |
| 129 | Lắp đặt vòi chậu | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 131 | Van khóa | Theo BVTK | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo BVTK | 18,6192 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 0,4666 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK | 1,7177 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 0,6362 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo BVTK | 1,2724 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 15,804 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,8382 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,0442 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0045 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,0521 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 129,3 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 11,3784 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4686 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,3156 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 23,0779 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 49,4188 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,2033 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,037 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0048 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0259 | tấn |
| 21 | Xây bao cột 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 1,519 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 280,23 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 833,8725 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 277 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.114,1025 | m2 |
| 26 | Hoa sắt tường rào sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 50,967 | m2 |
| 27 | Cổng phụ sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 5,4168 | m2 |
| E | SAN NỀN, ĐIỆN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 4,76 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK | 0,4284 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo BVTK | 22,44 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x14+1x6mm | Theo BVTK | 205 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40/160mm | Theo BVTK | 1,7 | 100m |
| 6 | Tủ điện tổng | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện phân phối | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 8 | Đào bóc hữu cơ | Theo BVTK | 17,205 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo BVTK | 17,205 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp tại mỏ Đức Cường xã Yến Sơn Huyện Hà Trung cự ly 13km | Theo BVTK | 14.680,7836 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK | 1.468,08 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK | 1.468,08 | 10m³/1km |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 110,2989 | 100m3 |
| F | GIẾNG KHOAN, BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Theo BVTK | 6,3113 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 2,1037 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 0,374 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0578 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,0385 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 2,4212 | m3 |
| 11 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 20,2904 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 0,3025 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0087 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,0963 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Tấm nắp đậy bể+hố bơm KT : 0,75x0,75 = 0,5625 | Theo BVTK | 3,629 | 0.0 |
| 17 | Sỏi lọc | Theo BVTK | 0,0794 | m3 |
| 18 | Cát thạch anh | Theo BVTK | 0,2381 | m3 |
| 19 | Than hoạt tính | Theo BVTK | 0,0794 | m3 |
| 20 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo BVTK | 50 | 1m khoan |
| 21 | Lắp đặt ống vách, ĐK 50mm | Theo BVTK | 0,22 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống lọc, ĐK 32mm | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống lắng, ĐK 32mm | Theo BVTK | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống hút, ĐK 32mm | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống cấp, ĐK 25mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 26 | Máy bơm nổi | Theo BVTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van, ĐK 32mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 1,632 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 0,3264 | m3 |
| 30 | Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày | Theo BVTK | 1,0608 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày | Theo BVTK | 1,056 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK | 4,8 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK | 4,8 | m2 |
| 34 | Cửa nắp giếng | Theo BVTK | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện | Theo BVTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đi ngầm - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo BVTK | 0,3 | 100 m |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 6 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm máy bơm | Theo BVTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9509183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25153E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III (hoặc công trình có cấp cao hơn) có tổng giá trị ≥ 27.312.855.000. Trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 9.104.285.000 đồng. - Quy mô hợp đồng tương tự: Có các thành phần hạng mục thi công tương tự gồm: Phần xây dựng dân dụng, Phần hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ ( Trong tiên lượng mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.104.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.312.855.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 4 | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng..- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành hệ thống điện.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS: | 2 | Cán bộ phụ trách KCS:- Phụ trách các hạng mục xây dựng dân dụng: 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMT -- Phụ trách mảng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật : 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. .(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT: | 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8 m3 | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10T | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ , 7-10T | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng , có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Ô tô cần cẩu ≥ 10T | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng , có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 5 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn >1kW | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi >1,5KW | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc , >1,5KW | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 2 |
| 15 | Giàn giáo | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 100 |
| 16 | Máy Tời điện | Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi