Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810205-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 18:37:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hà Hải
Tên gói thầu Số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210783160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã đối ứng và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 18:32:00 đến ngày 2021-08-14 18:37:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,006,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9509183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25153E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III (hoặc công trình có cấp cao hơn) có tổng giá trị ≥ 27.312.855.000. Trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 9.104.285.000 đồng. - Quy mô hợp đồng tương tự: Có các thành phần hạng mục thi công tương tự gồm: Phần xây dựng dân dụng, Phần hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ ( Trong tiên lượng mời thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.104.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.312.855.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng..- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành hệ thống điện.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách KCS:- Phụ trách các hạng mục xây dựng dân dụng: 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMT -- Phụ trách mảng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật : 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. .(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ , 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng , có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng , có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn >1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi >1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc , >1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 100
16-Máy Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK120,0626m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo BVTK3,6205tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo BVTK12,1407tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mmTheo BVTK0,6284tấn
5Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo BVTK9,7338100m2
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo BVTK2261 mối nối
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo BVTK19,1285100m
8Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (NC,M*1,05)Theo BVTK1,045100m
9Đập đầu cọc bằng búa cănTheo BVTK3,4375m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK23,53741m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK26,89981m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK4,5393100m3
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK1,6812100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK0,1833100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK26,3672m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK60,7304m3
17Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK3,1666100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK10,12m3
19Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK1,5745100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,2246tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK6,1685tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK60,3317m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK4,1026100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo BVTK1,5913tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo BVTK1,0372tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Theo BVTK5,1711tấn
27Xây tường móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK109,9892m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK8,6958m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,6956100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTK0,1268tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTK7,9898tấn
32Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK2,3251100m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK33,3085m3
34Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK5,4371100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,8747tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK4,7231tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,4722tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK49,2199m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK8,2195100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK1,6318tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK4,5437tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK7,199tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK149,0131m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTK15,0795100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK15,7979tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK6,3389m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo BVTK0,7247100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,5427tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,3275tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK16,2022m3
51Ván khuôn bê tông lanh tôTheo BVTK2,6285100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK1,0066tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK1,0113tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK0,539m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK141,708m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK90,29m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK6,4572m3
58Xây ốp cột 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK11,1237m3
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK31,22641m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK8,6436m3
61Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK5,888m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,8318m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,2525100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0242tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,1227tấn
66Xây tam cấp bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK32,8097m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK38,82m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK38,82m2
69Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo BVTK94,5135m2
70Lát đá bậc cầu thangTheo BVTK50,7583m2
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,0328m3
72Lát gạch lá dừa, XM PCB40Theo BVTK8,8425m2
73Xây be thành đường dốc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK0,4455m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK5,535m2
75Ốp đá rối tường dốcTheo BVTK4,05m2
76Ốp đá granit tự nhiên thành mặt đường dốcTheo BVTK1,485m2
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK67,2513m3
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo BVTK929,282m2
79Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo BVTK64,3314m2
80Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn WC 300x300mmTheo BVTK241,802m2
81Công tác ốp gạch men kính, gạch 300x600 mmTheo BVTK648,816m2
82Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK27,9225m2
83Ốp đá rối chân móngTheo BVTK27,9225m2
84Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước WCTheo BVTK72,435m2
85Gia công, lắp dựng lan cầu thang thép inox fi 30 tay vịn fi 60Theo BVTK11,45m
86Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mmTheo BVTK50,04m2
87Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mmTheo BVTK64,8m2
88Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệtTheo BVTK6,6m2
89Sản xuất, lắp dựng cửa sổ1cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mmTheo BVTK38,4m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mmTheo BVTK57,6m2
91Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 5mmTheo BVTK58,56m2
92Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm(phần kính dày tăng thêm so với kính 5mm là 225.000đ/m2)Theo BVTK18,053m2
93Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mmTheo BVTK116,16m2
94Sản xuất xà gồ thépTheo BVTK1,8212tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK1,8212tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK109,2421m2
97Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồTheo BVTK484cái
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo BVTK4,1557100m2
99Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,6701m3
100Ván khuôn gỗ giằng lan canTheo BVTK0,2777100m2
101Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK Theo BVTK0,2058tấn
102Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK27,77m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK27,77m2
104Lan can săt hộp lan canTheo BVTK59,86m
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK451,6615m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BVTK451,6615m2
107Trát gờ cắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK160,68m
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK191,455m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK556,3725m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK2.629,6189m2
111Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK821,95m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK335,32m2
113Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK1.507,95m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK747,8275m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK4.586,5673m2
116Sắt tròn D20 làm thang tay lên máiTheo BVTK0,0162tấn
117Tấm tôn hoa cửa lên máiTheo BVTK1cái
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo BVTK10,5035100m2
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK6,61021m3
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK0,5949100m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK22,034m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK21,7126m3
123Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK10,56m3
124Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK1,3939m3
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK149,4m2
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK97,6m2
127Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK5,1814m3
128Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,3352100m2
129Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,2858tấn
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTK220cái
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTK11bộ
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo BVTK60bộ
133Lắp đặt quạt treo tườngTheo BVTK30cái
134Lắp đặt quạt trầnTheo BVTK30cái
135Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo BVTK10cái
136Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo BVTK20cái
137Lắp đặt ổ cắm đơnTheo BVTK62cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTK28cái
139Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo BVTK2cái
140Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo BVTK46bộ
141Lắp đặt hộp điện 350x250x170mmTheo BVTK11hộp
142Lắp đặt hộp điện 600x450x170mmTheo BVTK2hộp
143Lắp đặt hộp âm tườngTheo BVTK112hộp
144Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo BVTK36hộp
145Lắp đặt Cáp CU / XLPE/PVC 2x25mmTheo BVTK60m
146Lắp đặt dây CU / XLPE/PVC 2x16mm2Theo BVTK10m
147Lắp đặt dây CU / XLPE/PVC 2x10mm2Theo BVTK170m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo BVTK332m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BVTK2.040m
150Lắp đặt ống gen D20Theo BVTK2.372m
151Lắp đặt ống gen D30Theo BVTK180m
152Lắp đặt các automat 1 pha 70ATheo BVTK1cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo BVTK2cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo BVTK11cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo BVTK11cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo BVTK13cái
157Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo BVTK15cái
158Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo BVTK105m
159Gia công, đóng cọc chống sétTheo BVTK10cọc
160Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo BVTK50m
161Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3Theo BVTK17,61m3
162Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK17,6m3
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo BVTK1,1100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo BVTK0,36100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo BVTK0,56100m
166Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo BVTK42cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo BVTK14cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo BVTK4cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo BVTK60cái
170Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo BVTK20cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5)Theo BVTK70cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5)Theo BVTK4cái
173Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5)Theo BVTK8cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5)Theo BVTK7cái
175Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo BVTK5cái
176Lắp đặt van 1 chiều PPR D25mmTheo BVTK2cái
177Lắp đặt van khóa PPR D20mmTheo BVTK10cái
178Lắp đặt van khóa PPR D40mmTheo BVTK5cái
179Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 40mmTheo BVTK5cái
180Lắp đặt van phao cơ D25Theo BVTK5cái
181Lắp đặt van phao điệnTheo BVTK1cái
182Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo BVTK140cái
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo BVTK0,18100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo BVTK0,36100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVTK0,42100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo BVTK1,2100m
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo BVTK40cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo BVTK10cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTK5cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVTK44cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo BVTK10cái
192Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVTK10cái
193Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (NC,M*1,5)Theo BVTK25cái
194Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (NC,M*1,5)Theo BVTK20cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo BVTK10cái
196Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mmTheo BVTK10cái
197Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmTheo BVTK5cái
198Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x34mmTheo BVTK5cái
199Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo BVTK5cái
200Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmTheo BVTK5cái
201Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x34mmTheo BVTK5cái
202Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo BVTK20cái
203Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo BVTK80cái
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVTK1,4100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo BVTK0,03100m
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTK14cái
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo BVTK4cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x48mm (NC*1,5)Theo BVTK4cái
209Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BVTK14cái
210Lắp đặt phễu thu - Đường kính 48mmTheo BVTK4cái
211Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTK20bộ
212Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo BVTK20bộ
213Lắp đặt gương soiTheo BVTK20cái
214Lắp đặt xí bệtTheo BVTK40bộ
215Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTK40cái
216Lắp đặt phễu thuTheo BVTK40cái
217Lắp đặt vòi xảTheo BVTK40bộ
218Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo BVTK5bể
219Bơm nước két Q=2m3/h, H=25mTheo BVTK2cái
220Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo BVTK3,42141m3
221Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK0,3079100m3
222Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK1,782m3
223Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK2,0359m3
224Ván khuôn bê tông đáy bểTheo BVTK0,0757100m2
225Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo BVTK0,0884tấn
226Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo BVTK0,1168tấn
227Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK7,5185m3
228Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK78,237m2
229Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK55,0973m2
230Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK1,5m3
231Ván khuôn bê tông nắp bểTheo BVTK0,0864100m2
232Cốt thép bê tông nắp bểTheo BVTK0,1213tấn
233Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTK21cái
234Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK0,114100m3
235Đèn chỉ lối thoát nạnTheo BVTK3cái
236Đèn chiếu sáng sự cốTheo BVTK3cái
237Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo BVTK2hộp
238Hộp đựng bình cứu hoả 600x500x180Theo BVTK6hộp
239Bình chữa cháy CO2 MT3Theo BVTK6bình
240Bình chữa cháy MFZL4Theo BVTK12bình
241Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTK6cái
242Đầu báo khóiTheo BVTK10cái
243Tổ hợp chuông, đèn, nút bấmTheo BVTK4cái
244Hộp kỹ thuật đấu nốiTheo BVTK2hộp
245Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo BVTK204m
246Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo BVTK204m
B NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK6,9522100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK4,9998100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK2,654100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK13,398m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK51,7561m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK0,6524100m2
7Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,3721m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,1663100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK2,2115m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,2011100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,6178tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK1,1627tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo BVTK1,0284tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0252tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,4066tấn
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK16,0595m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK1,4279100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK13,1931m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK3,964m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BVTK0,08tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BVTK0,5276tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,7207100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK8,6424m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo BVTK1,0502100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTK0,287tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTK0,9808tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK16,5833m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo BVTK1,7194100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo BVTK1,6484tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK2,1242m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo BVTK0,0639tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao Theo BVTK0,12tấn
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,3462100m2
34Trát xà dầm, lanh tô, ô văng = DTVK, vữa XM mác 75Theo BVTK139,64m2
35Trát trần, cầu thang = DTVK, vữa XM mác 75Theo BVTK171,94m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK311,58m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK4,50921m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK1,5031m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK3,7672m3
40Xây tam cấp gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK4,799m3
41Lát đá bậc tam cấpTheo BVTK20,547m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK2,16m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK2,16m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK53,5518m3
45Xây tường 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK3,9966m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK13,728m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK142,73m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK436,944m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK156,458m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK436,944m2
51Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 XM PCB40Theo BVTK139,856m2
52Sản xuất xà gồ thépTheo BVTK0,8933tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK0,8933tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK63,8721m2
55Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo BVTK1,3343100m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK82,7296m2
57Quét hồ dầuTheo BVTK82,7296m2
58Đắp phào cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK61,08m
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK61,08m
60Sản xuất cửa đi 2 cánh lõi thép gia cường kính 5mmTheo BVTK16,8m2
61Sản xuất cửa đi 1 cánh lõi thép gia cường kính 5mmTheo BVTK2,52m2
62Sản xuất cửa sổ 2 cánh lõi thép gia cường mở quay kính 5mmTheo BVTK19,2m2
63Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mmTheo BVTK19,2m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo BVTK3,1578100m2
65Đào móng băng, rộng Theo BVTK2,50311m3
66Đào móng, máy đào Theo BVTK0,2253100m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK8,3437m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK8,5626m3
69Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK4,2491m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK57,942m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK39,2718m2
72Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK2,0087m3
73Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,1315100m2
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,1083tấn
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTK87cái
76Tủ điện trong nhàTheo BVTK1cái
77Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo BVTK1cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo BVTK15m
79Tủ điện trong nhàTheo BVTK2cái
80Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo BVTK1cái
81Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo BVTK5cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo BVTK60m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo BVTK250m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BVTK800m
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo BVTK12bộ
86Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo BVTK2bộ
87Lắp đặt quạt trầnTheo BVTK6cái
88Điều khiển quạtTheo BVTK6cái
89Lắp đặt quạt treo tườngTheo BVTK5cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTK6cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTK2cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTK36cái
93Lắp đặt ổ điện képTheo BVTK30cái
94Đế chìmTheo BVTK18cái
95Giá ATTheo BVTK18cái
96Lắp đặt hộp nốiTheo BVTK10hộp
97Lắp đặt ống nhựa xoắnTheo BVTK550m
98Lắp đặt ống gen mềmTheo BVTK800m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo BVTK0,48100m
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVTK16cái
101Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BVTK8cái
C NHÀ BẾP, NHÀ ĂN 1 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK5,1013100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo BVTK3,8598100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK2,134100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK9,968m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK38,7983m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK0,5023100m2
7Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,1761m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,1426100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,7481m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,1589100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,4778tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK1,4441tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo BVTK1,3248tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0216tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,3485tấn
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK12,9839m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK0,908100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK8,7292m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK14,085m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK14,085m2
21Ốp gạch thẻTheo BVTK2,88m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK3,3977m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,6178100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0686tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,4522tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK4,6349m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,4213100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,1594tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,7388tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK14,4828m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTK1,6799100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK1,4075tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,7528m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,1277100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0421tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0317tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK38,7761m3
38Gia công xà gồ thép U80x40x2Theo BVTK0,3823tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK0,3823tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK48,7041m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo BVTK1,1567100m2
42Ke chống bão (4 cái/m2)Theo BVTK462,68cái
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK20,97m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo BVTK20,97m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK10,296m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK42,13m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK167,99m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK161,253m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK203,489m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo BVTK63,462m2
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK46,6m
52Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK46,6m
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK171,549m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK350,147m2
55Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300mmTheo BVTK92,8052m2
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK2,51251m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK0,8375m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK1,1m3
59Xây tam cấp 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK3,7276m3
60Lát đá bậc tam cấpTheo BVTK19,35m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,1519m3
62Lát đá 100x100x10mmTheo BVTK1,43m2
63Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo BVTK4,32m2
64Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo BVTK6,48m2
65Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo BVTK11,52m2
66Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo BVTK1,32m2
67Hoa sắt vuông cửa sổ 14x14 (cả sơn và lắp dựng)Theo BVTK12,84m2
68Bê tông sàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,232m3
69Ván khuôn gỗ sàn bếpTheo BVTK0,1386100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn bếpTheo BVTK0,0546tấn
71Ốp mặt bếp 300x600mmTheo BVTK12,32m2
72Xây tường đỡ bệ bếp 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK0,616m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK5,6m2
74Ốp tường đỡ bếp 300x600mmTheo BVTK5,6m2
75Đào móng băng, rộng Theo BVTK2,42291m3
76Đào móng, máy đào Theo BVTK0,2181100m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK8,0763m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK6,9563m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,4034m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,0098100m2
81Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK3,3185m3
82Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK1,1058m3
83Bê tông cổ móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,1825m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,0166100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0051tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0237tấn
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK51,052m2
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK30,6708m2
89Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,6596m3
90Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,1076100m2
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,1126tấn
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTK70cái
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTK10bộ
94Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo BVTK5bộ
95Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo BVTK5cái
96Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấuTheo BVTK3cái
97Hộp điện 300x250x200mmTheo BVTK2cái
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmTheo BVTK100m
99Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVTK4cái
100Lắp đặt ô cắm đơnTheo BVTK2cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo BVTK25m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo BVTK80m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BVTK120m
104Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo BVTK2cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo BVTK1cái
106Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo BVTK1cái
107Lắp đặt quạt treo tườngTheo BVTK2cái
108Van phao điệnTheo BVTK1bộ
109Máy bơm 5m3/h, H10mTheo BVTK1bộ
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo BVTK0,2100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo BVTK0,1100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo BVTK0,08100m
113Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5)Theo BVTK4cái
114Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5)Theo BVTK3cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo BVTK10cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo BVTK8cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5)Theo BVTK1cái
118Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5)Theo BVTK12cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo BVTK0,28100m
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTK8cái
121Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo BVTK6cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTK4cái
123Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTK5cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo BVTK0,12100m
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo BVTK12cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo BVTK12cái
127Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo BVTK3cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo BVTK0,18100m
129Lắp đặt vòi chậuTheo BVTK3bộ
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTK3bộ
131Van khóaTheo BVTK3cái
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVTK3bộ
133Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo BVTK1bể
D CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo BVTK18,61921m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BVTK0,46661m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK1,7177100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK0,6362100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo BVTK1,2724100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK15,804m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,8382m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,0442100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0045tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,0521tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK129,3m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK11,3784m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,4686tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK1,3156tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK23,0779m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK49,4188m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,2033m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,037100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0048tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0259tấn
21Xây bao cột 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK1,519m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK280,23m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK833,8725m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK277m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK1.114,1025m2
26Hoa sắt tường rào sơn tĩnh điệnTheo BVTK50,967m2
27Cổng phụ sơn tĩnh điệnTheo BVTK5,4168m2
E SAN NỀN, ĐIỆN KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK4,761m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK0,4284100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo BVTK22,44m3
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x14+1x6mmTheo BVTK205m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40/160mmTheo BVTK1,7100m
6Tủ điện tổngTheo BVTK1bộ
7Tủ điện phân phốiTheo BVTK1bộ
8Đào bóc hữu cơTheo BVTK17,205100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTK17,205100m3
10Mua đất để đắp tại mỏ Đức Cường xã Yến Sơn Huyện Hà Trung cự ly 13kmTheo BVTK14.680,7836m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK1.468,0810m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK1.468,0810m³/1km
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK110,2989100m3
F GIẾNG KHOAN, BỂ LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Theo BVTK6,31131m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK2,1037m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK0,374m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,6m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK0,014100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0578tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,0385tấn
8Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,3m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTK0,037100m2
10Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK2,4212m3
11Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK20,2904m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK0,3025m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,0087100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,0963tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK11cấu kiện
16Tấm nắp đậy bể+hố bơm KT : 0,75x0,75 = 0,5625Theo BVTK3,6290.0
17Sỏi lọcTheo BVTK0,0794m3
18Cát thạch anhTheo BVTK0,2381m3
19Than hoạt tínhTheo BVTK0,0794m3
20Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo BVTK501m khoan
21Lắp đặt ống vách, ĐK 50mmTheo BVTK0,22100m
22Lắp đặt ống lọc, ĐK 32mmTheo BVTK0,02100m
23Lắp đặt ống lắng, ĐK 32mmTheo BVTK0,03100m
24Lắp đặt ống hút, ĐK 32mmTheo BVTK0,25100m
25Lắp đặt ống cấp, ĐK 25mmTheo BVTK0,2100m
26Máy bơm nổiTheo BVTK1cái
27Lắp đặt van, ĐK 32mmTheo BVTK3cái
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK1,6321m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK0,3264m3
30Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày Theo BVTK1,0608m3
31Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày Theo BVTK1,056m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo BVTK4,8m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75Theo BVTK4,8m2
34Cửa nắp giếngTheo BVTK1cái
35Tủ điệnTheo BVTK1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo BVTK30m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE đi ngầm - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo BVTK0,3100 m
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK61m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK2m3
40Lắp đặt ổ cắm máy bơmTheo BVTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9509183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25153E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III (hoặc công trình có cấp cao hơn) có tổng giá trị ≥ 27.312.855.000. Trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 9.104.285.000 đồng. - Quy mô hợp đồng tương tự: Có các thành phần hạng mục thi công tương tự gồm: Phần xây dựng dân dụng, Phần hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ ( Trong tiên lượng mời thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.104.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.312.855.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 4 - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng..- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành hệ thống điện.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
3 Cán bộ phụ trách KCS: 2 Cán bộ phụ trách KCS:- Phụ trách các hạng mục xây dựng dân dụng: 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMT -- Phụ trách mảng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật : 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư đô thị+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. .(Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT: 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m3 Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng1
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng1
3 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng1
4 Máy lu ≥ 10T Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng1
5 Ô tô tự đổ , 7-10T Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng , có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.2
6 Ô tô cần cẩu ≥ 10T Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng , có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.1
7 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng3
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng5
9 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng2
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng1
11 Máy đầm bàn >1kW Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng2
12 Máy đầm dùi >1,5KW Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng2
13 Máy đầm cóc , >1,5KW Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng2
14 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng2
15 Giàn giáo Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng100
16 Máy Tời điện Hoạt động tốt, huy động ngay để thực hiện hợp đồng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->