Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810331-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210790028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 18:29:00 đến ngày 2021-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,241,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ đồng. Trong đó (14,4=2x7,2);2. Số lượng các Hợp đồng thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,15 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,3 tỷ đồng. Trong đó (0,3=2x0,15); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành PCCC hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng, máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V12,8454100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V56,2888m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,5971100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V215,5367m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V2,9381tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V10,4366tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo yêu cầu chương V7,932tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,1151100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V4,3134100m2
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V53,6787m3
11Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V125,9632m3
12Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V9,5199100m3
13Tân đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V5,3002100m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V4,224m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V6,2247m3
16Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,2234m3
17Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V60,014m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V31,0008m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V325,7989m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V10,1554m3
21Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V18,958m3
22Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,4353m3
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V38,7763m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V302,9975m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V5,0578m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V13,1899m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V12,4285m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V2,8185tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,4948tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V8,2317tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V4,2491tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V9,4278tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V7,3631tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,394tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,5788tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V28,5464tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,1352tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,75tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,6196tấn
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V5,3978100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V10,1117100m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,6102100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V16,4215100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V1,6237100m2
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V1,3132100m2
46Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả theo yêu cầu chương V103,62m2
47Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả theo yêu cầu chương V12bộ
48Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Mô tả theo yêu cầu chương V31bộ
49Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả theo yêu cầu chương V6,48m2
50Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V9bộ
51Cửa sổ mở trượt, lùa, cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả theo yêu cầu chương V146,16m2
52Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Mô tả theo yêu cầu chương V87bộ
53Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6.38lyMô tả theo yêu cầu chương V72,702m2
54Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đồ (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ 65x90mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)). Kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả theo yêu cầu chương V81,36m2
55Gia công cửa lên máiMô tả theo yêu cầu chương V0,0089tấn
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V0,16m2
57Vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact dày 12mmMô tả theo yêu cầu chương V104,43m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V1,5894tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V173,52m2
60Gia công lan can (INOX)Mô tả theo yêu cầu chương V2,265tấn
61Gia công lan can (INOX)Mô tả theo yêu cầu chương V0,1294tấn
62Gia công lan can (sắt hộp mạ kẽm)Mô tả theo yêu cầu chương V2,0833tấn
63Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V216,4483m2
64SXLD thép thanh lên mái D18Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
65Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤ 16x16x120cm, tròn ≤f155mmMô tả theo yêu cầu chương V2trụ
66Tay vịn cầu thang 80x120cm gỗ lim (không con tiện)Mô tả theo yêu cầu chương V35,98m
67Gia công hệ khung dànMô tả theo yêu cầu chương V0,2923tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V0,2923tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V14,86221m2
70Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V4,5467tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V4,5467tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V289,61m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V6,6817100m2
74Gia công hệ khung dàn (khung đỡ mái sảnh thép hộp)Mô tả theo yêu cầu chương V2,1329tấn
75Gia công hệ khung dàn (khung đỡ mái sảnh thép tròn)Mô tả theo yêu cầu chương V0,0504tấn
76Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (khung đỡ mái sảnh)Mô tả theo yêu cầu chương V2,1833tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V0,6029100m2
78Tấm Aluminium, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mmMô tả theo yêu cầu chương V314,7416m2
79Trần thạch cao phẳng (trần nổi), khung xương, tấm trần sợi khoáng không viền KT: 605x605mm, dày 15mmMô tả theo yêu cầu chương V88,8364m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V833,9082m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2.466,0431m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V435,2258m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V490,8994m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1.459,9308m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V231,4644m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V171,4m
87Màng chống thấm dày 3.2mmMô tả theo yêu cầu chương V145,697m2
88Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V141,833m2
89Đá Granit tự nhiên màu đỏMô tả theo yêu cầu chương V192,8047m2
90Đá Granit tự nhiên màu trắng ghiMô tả theo yêu cầu chương V69,414m2
91Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trungMô tả theo yêu cầu chương V7,56m2
92Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V140,10810m
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Gạch thẻ)Mô tả theo yêu cầu chương V45,24m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT: 300*600)Mô tả theo yêu cầu chương V307,566m2
95Màng chống thấm dày 4mmMô tả theo yêu cầu chương V101,1422m2
96Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT:600x600mm gạch mem khô khu vệ sinh)Mô tả theo yêu cầu chương V133,2546m2
97Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT: 600*600)Mô tả theo yêu cầu chương V1.519,9607m2
98Đắp bộ chữ nổiMô tả theo yêu cầu chương V6chữ
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V4.817,3291m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V964,2542m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo yêu cầu chương V14,2557100m2
B PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,254100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,248m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,7816m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1777tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1192tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0864100m2
7Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V4,5311m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V34,069m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V16,0512m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,88m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,0693tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0512100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,3755100m3
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo yêu cầu chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệt WC chungMô tả theo yêu cầu chương V21bộ
3Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang)Mô tả theo yêu cầu chương V21bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
5Lắp đặt vòi rửa (vòi xả tiểu nam)Mô tả theo yêu cầu chương V15bộ
6Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
8Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo)Mô tả theo yêu cầu chương V18bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V9cái
12Lắp đặt gương soi (theo Lavabo)Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
13Lắp đặt kệ kính (theo Lavabo)Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
14Lắp đặt giá treo thườngMô tả theo yêu cầu chương V21cái
15Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo yêu cầu chương V21cái
16Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Theo xí)Mô tả theo yêu cầu chương V21cái
17Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
18Dây mềm cấp nướcMô tả theo yêu cầu chương V69bộ
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả theo yêu cầu chương V1,03100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V0,48100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V1,26100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V1,2100m
24Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
26Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
27Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
28Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
29Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=20mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
30Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
31Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V25cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR (ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V30cái
37Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
38Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
39Lắp đặt T nhựa PPR (Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
40Lắp đặt T nhựa PPR (Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
41Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
42Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
45Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
46Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
47Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
48Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmMô tả theo yêu cầu chương V42cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V0,7100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,5100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,25100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả theo yêu cầu chương V16cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
62Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
63Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
64Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
65Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
66Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
67Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V10cái
68Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
69Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
70Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
71Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D110, Bịt thông tắc D110)Mô tả theo yêu cầu chương V9bộ
72Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
73Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90)Mô tả theo yêu cầu chương V9bộ
74Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90Mô tả theo yêu cầu chương V9bộ
75Bộ bít xả thông tắc (Bịt thông tắc D110)Mô tả theo yêu cầu chương V9bộ
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
79Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmMô tả theo yêu cầu chương V6cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả theo yêu cầu chương V1,52100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,036100m
82Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V24cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V48cái
84Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
85Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
D PHẦN PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
2Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cmMô tả theo yêu cầu chương V6tủ
3Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cmMô tả theo yêu cầu chương V9tủ
4Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mô tả theo yêu cầu chương V15chiếc
5Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mô tả theo yêu cầu chương V15chiếc
6Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mô tả theo yêu cầu chương V15chiếc
7Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong)Mô tả theo yêu cầu chương V9bộ
8Lắp đặt lăng chữa cháy d13mmMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
9Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nốiMô tả theo yêu cầu chương V9cuộn
10Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc)Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
11Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,31100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmMô tả theo yêu cầu chương V0,36100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V0,46100m
14Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
15Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
17Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
18Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
19Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
20Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,0144100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0048100m3
E PHẦN CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175AmpeMô tả theo yêu cầu chương V2cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả theo yêu cầu chương V5cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả theo yêu cầu chương V4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả theo yêu cầu chương V28cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20, 16AmpeMô tả theo yêu cầu chương V51cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo yêu cầu chương V28cái
8Lắp đặt Aptomat đóng cắt ổ cắm bình nóng lạnhMô tả theo yêu cầu chương V3cái
9Lắp đặt tủ điện tổng khối nhàMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
10Lắp đặt tủ điện tầngMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
11Lắp đặt tủ Aptomat phòng học, phòng nghỉ giáo viên tủ 9PMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
12Lắp đặt tủ Aptomat phòng học, phòng nghỉ giáo viên tủ 6PMô tả theo yêu cầu chương V14hộp
13Lắp đặt đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
14Lắp đặt cầu chì 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V11cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V6cái
18Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V11cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V14cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V4cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo yêu cầu chương V122cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V13cái
23Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat bình nóng lạnh, đế âm chờ dâyMô tả theo yêu cầu chương V183hộp
24Lắp đặt đế âm chờ dây phòng công nghệMô tả theo yêu cầu chương V19hộp
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V59cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V13cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả theo yêu cầu chương V9cái
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo yêu cầu chương V45bộ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo yêu cầu chương V123bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo yêu cầu chương V22bộ
33Máng đèn siêu mỏngMô tả theo yêu cầu chương V6cái
34Đèn Led Tube 120/18wMô tả theo yêu cầu chương V6cái
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
36Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2.256m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.170m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V430m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V54m
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V17m
42Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.170m
43Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V712m
44Lắp đặt dây đơn Mô tả theo yêu cầu chương V54m
45Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V17m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả theo yêu cầu chương V12m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả theo yêu cầu chương V49m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả theo yêu cầu chương V429m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả theo yêu cầu chương V2.738m
F PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả theo yêu cầu chương V590m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Mô tả theo yêu cầu chương V560m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1,810 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả theo yêu cầu chương V1,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V1,85 đèn
7Lắp đặt hộp nối dâyMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
8Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấnMô tả theo yêu cầu chương V9hộp
9Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn (410x210x95mm)Mô tả theo yêu cầu chương V9hộp
10Mua tủ trung tâm báo cháy loại 20 kênhMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V11 trung tâm
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,34100m3
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,87100m
14Mua cáp ngầm tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC/DSTA/PVC 12x0,75mm2Mô tả theo yêu cầu chương V90m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V1,41100m
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,272100m3
17Mua băng cảnh báo hiệu cáp rộng 0,3mMô tả theo yêu cầu chương V85m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V0,255100m2
19Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Mô tả theo yêu cầu chương V809,5238viên
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V0,8091000v
21Mua cát bảo vệ cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V20,4m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả theo yêu cầu chương V20,4m3
G PHẦN CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,104100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V0,0832100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả theo yêu cầu chương V14cái
4Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả theo yêu cầu chương V8cọc
5Mua thép fi 8 (sắt đỡ chân bật)Mô tả theo yêu cầu chương V10,6538kg
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả theo yêu cầu chương V90m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmMô tả theo yêu cầu chương V46m
8Sứ chống dộtMô tả theo yêu cầu chương V14cái
9Mũ tôn chống dộtMô tả theo yêu cầu chương V14cái
10Đệm lá chìMô tả theo yêu cầu chương V1m
11Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả theo yêu cầu chương V11 chỉ tiêu
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,117100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V0,0936100m3
14Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵnMô tả theo yêu cầu chương V5cọc
15Mua cáp đồng trần M50Mô tả theo yêu cầu chương V23,829kg
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,39100m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,21100m
18Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả theo yêu cầu chương V11 chỉ tiêu
H PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ + THOÁT HIỂM
1Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặtMô tả theo yêu cầu chương V26bộ
2Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặtMô tả theo yêu cầu chương V13bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
4Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16Mô tả theo yêu cầu chương V250m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V280m
6Lắp đặt 3 chạc ống luồn dây điệnMô tả theo yêu cầu chương V50hộp
I PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch của mạng InternetMô tả theo yêu cầu chương V3thiết bị
2Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệMô tả theo yêu cầu chương V12thiết bị
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo yêu cầu chương V3hộp
4Hộp nối gắn đế Camera & bảo vệ nguồn điệnMô tả theo yêu cầu chương V12hộp
5Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 Mô tả theo yêu cầu chương V6610m
6Cáp CAT 6 UTP 4 đôiMô tả theo yêu cầu chương V660m
7Lắp đặt tủ rack 6UMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
8Lắp đặt tủ chứa switchMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
9Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợiMô tả theo yêu cầu chương V13cái
10Bấm đầu RJ 45Mô tả theo yêu cầu chương V801 đầu
11Hạt mạng xuyên thấu RJ45 :Mô tả theo yêu cầu chương V100đầu
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V6cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V330m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V300m
15Phụ kiện 15% ốngMô tả theo yêu cầu chương V45m
J PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,5724100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V4,7024m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,2744100m2
4Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V11,5009m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,3092100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V2,4936m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V45,2848m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,3937tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V2,048m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V50cái
11Cống bê tông D400Mô tả theo yêu cầu chương V14m
12Đế cống D400, bản 38Mô tả theo yêu cầu chương V14chiếc
K CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V1cột
2Tháo xà thép Mô tả theo yêu cầu chương V11 bộ
3Tháo dỡ hòm 4 công tơMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
4Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Mô tả theo yêu cầu chương V0,0131km/ 1dây (4 sợi)
5Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 3x25+1x16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V0,0851km / 1dây
6Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 2x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V0,0441km / 1dây
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1492100m3
8Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmMô tả theo yêu cầu chương V33m
9Mua cát bảo vệ cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V3,96m3
10Bảo vệ cáp ngầm rải cát đệmMô tả theo yêu cầu chương V3,96m3
11Bảo vệ cáp ngầm rải băng báo cápMô tả theo yêu cầu chương V0,099100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,132100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,0306m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,138100m2
15Lắp dựng cột bê tông Cột H8,5B - 360daNMô tả theo yêu cầu chương V1cột
16Lắp dựng cột bê tông Cột LBT- PC- 8,5- 160- 4,3Mô tả theo yêu cầu chương V2cột
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
18Mua thép làm xà mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo yêu cầu chương V7,722Kg
19Lắp đặt xà thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
20Lắp đặt tủ điện treo trên cộtMô tả theo yêu cầu chương V2tủ
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V29m
23Mua cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Mô tả theo yêu cầu chương V142m
24Mua cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 : 80 = 80Mô tả theo yêu cầu chương V80m
25Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả theo yêu cầu chương V0,2121 km dây
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65mmMô tả theo yêu cầu chương V0,32100m
27Kẹp hãm cáp vặn xoắnMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
28Móc treoMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
29Đai thépMô tả theo yêu cầu chương V1kg
30Khóa đaiMô tả theo yêu cầu chương V4cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Mô tả theo yêu cầu chương V0,810 đầu cốt
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Mô tả theo yêu cầu chương V0,810 đầu cốt
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25, 16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V0,410 đầu cốt
34Mua đầu cốt nhôm đồng M70Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
35Mua đầu cốt đồng M35Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
36Mua đầu cốt đồng M25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
37Mua đầu cốt đồng M25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ đồng. Trong đó (14,4=2x7,2);2. Số lượng các Hợp đồng thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,15 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,3 tỷ đồng. Trong đó (0,3=2x0,15); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV22
3 Cán bộ phụ trách phần điện + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV22
5 Cán bộ phụ trách PCCC + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành PCCC hoặc ngành xây dựng công trình có chứng chỉ Chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV22
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm đất Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn vữa Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
10 Ô tô tự đổ Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy khoan Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy bơm bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->