Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới Nhà lưu trữ hồ sơ địa chính và làm việc cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã và thành phố Trà Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807338-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới Nhà lưu trữ hồ sơ địa chính và làm việc cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã và thành phố Trà Vinh
Số hiệu KHLCNT 20210807335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 18:28:00 đến ngày 2021-08-24 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,899,933,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng Cấp III tối thiểu 01 trệt + 02 Lầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn tài chính, Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước, hoặc các tài liệu khác để chứng minh quy mô, cấp, loại công trình.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng mới, công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Về giá trị có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng mới, công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Về giá trị có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng ngành cấp thoát nước hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp.Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước); Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật liên quan phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia thi công điện; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát, quản lý an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng an toàn lao động hoặc bảo hộ lao độngĐã từng Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), Về giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn lao động; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật chất lượng vật liệu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành vật liệu xây dựngĐã từng Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), Về giá trị ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách chất lượng vật liệu; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công PCCC, chống sét:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn.Đã từng Phụ trách an toàn thi công PCCC, chống sét ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực PCCC theo NĐ 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn thi công PCCC; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã từng Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán; Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 6
6-Ô tô tự đỗ ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 6
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 700
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Duyên Hải
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,3695100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9513100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5123m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3792100m3
5Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40mm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt163,3725100m
6Đệm cát đầu cừ móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,275m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,443m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,5364m3
9SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9287100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4665tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,485tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7957tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7643m3
14SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4675100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1011tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5533tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7067100m3
18CCLĐ tấm nhựa cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5175100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7292m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,399m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,284m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,32m3
23SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7534100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1986tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0392tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3469tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2117tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9723tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3663m3
30SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1005100m2
31SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,911100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2754tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3268tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5596tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,458tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0052tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5756tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2542m3
39SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0791100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0064tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8633tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0873m3
43SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1342100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2805tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3625m3
46SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2882100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1274tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3917tấn
49Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5898tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5898tấn
51Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,785100m2
52CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165,495m2
53CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT150x400 (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
54CCLD Bảng tên chữ nhôm màu đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
55CCLĐ cửa kéo đài loan U mạ màu, nhíp sơn, lá dày 3.5 dem, sườn dày 7.2 demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,44m2
56CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,62m2
57CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, nhôm lá (có phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
58CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ bật hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1mm kính trắng dày 4.8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
59CCLĐ khung nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,031m2
60CCLĐ vách nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có nẹp gài) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,77m2
61CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (có phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8m2
62CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,652m
63Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt304,3m2
64Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,34m2
65Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ốp tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,84m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2536m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6525m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
69Lát bậc cầu thang bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8255m2
70Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,616m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường granit 800x800, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,12m2
72Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,253m3
73Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3656m3
74Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8108m3
75Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4037m3
76Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6332m3
77Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6766m3
78Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5316m3
79Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,223m3
80Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9122m3
81Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3082m3
82Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6656m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt306,6612m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt306,6613m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,62m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt243,1799m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt254,79m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt236,73m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,33m2
90Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt817,8624m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt639,85m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt427,5973m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.030,1151m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
95Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
97Đắp VXM cao 50 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,5m
98Đắp VXM cao 100 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt189,75m
99Đắp VXM cao 200 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,4m
100Đắp VXM cao 300 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,86m
101Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
102Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8852100m2
104CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,306100m
107Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
109Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
110Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
112Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
113Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
114Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
115Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
116Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
117Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
118Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
124Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,43100m
125Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
126Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
127Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
128Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
129Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
130Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
132Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
133Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
136Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
139Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
141Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
142Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
143Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
144Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
145Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
146Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
147Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
148Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
149Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
150Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
151Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
152Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
153Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
154Lắp cầu chì âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
155Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
156Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
157Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
158Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
163Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt820m
164Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
165Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
166Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
167Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
168Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
169Lắp đặt ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
170Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
171Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
172Lắp đặt tủ điện tầng lầu 1 chứa 4MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
173Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
174Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
175Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
176Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
177Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
178Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
179Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
180Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
181Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
182Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
183Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
184Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
185Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
186Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
187Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
188Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
189Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
B Thị Xã Duyên Hải
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8014100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9109100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8678m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6496100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,864m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,2573m3
7SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng, đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,338100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8678tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4431tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9433tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7643m3
12SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4675100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1011tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5533tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7067100m3
16CCLĐ tấm nhựa cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5175100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7292m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,399m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,284m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,32m3
21SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7534100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1986tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0392tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3469tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2117tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9723tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3663m3
28SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1005100m2
29SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,911100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2754tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3268tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5596tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,458tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0052tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5756tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2542m3
37SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0791100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0064tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8633tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0873m3
41SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1342100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2805tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3625m3
44SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2882100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1274tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3917tấn
47Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5898tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5898tấn
49Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,785100m2
50CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165,495m2
51CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT150x400 (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
52CCLD Bảng tên chữ nhôm màu đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
53CCLĐ cửa kéo đài loan U mạ màu, nhíp sơn, lá dày 3.5 dem, sườn dày 7.2 demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,44m2
54CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,62m2
55CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, nhôm lá (có phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
56CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ bật hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1mm kính trắng dày 4.8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
57CCLĐ khung nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,031m2
58CCLĐ vách nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có nẹp gài) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,77m2
59CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (có phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8m2
60CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,652m
61Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt304,3m2
62Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,34m2
63Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ốp tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,84m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2536m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6525m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
67Lát bậc cầu thang bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8255m2
68Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,616m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường granit 800x800, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,12m2
70Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,253m3
71Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3656m3
72Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8108m3
73Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4037m3
74Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6332m3
75Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6766m3
76Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5316m3
77Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,223m3
78Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9122m3
79Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3082m3
80Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6656m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt306,6612m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt306,6613m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,62m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt243,1799m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt254,79m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt236,73m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,33m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt817,8624m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt639,85m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt427,5973m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.030,1151m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
93Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
95Đắp VXM cao 50 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,5m
96Đắp VXM cao 100 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt189,75m
97Đắp VXM cao 200 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,4m
98Đắp VXM cao 300 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,86m
99Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
100Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8852100m2
102CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,306100m
105Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
107Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
108Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
110Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
111Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
112Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
113Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
114Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
115Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
116Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
122Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,37100m
123Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
124Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
125Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
126Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
127Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
128Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
129Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
130Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
134Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
137Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
139Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
140Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
141Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
142Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
143Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
144Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
145Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LedTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
146Lắp đặt đèn pha bóng Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
147Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
148Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
149Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường loại máy 1,5hPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
150Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
151Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
152Lắp cầu chì âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
153Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
154Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
155Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
156Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
158Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
159Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
161Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt820m
162Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
163Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
164Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
165Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
166Ống lắp trong trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
167Ống nhựa lắp trong sàn, âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
168Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
169Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
170Lắp đặt tủ âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực lầu 1 + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
171Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
172Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
173Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
174Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
175Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
176Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
177Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
178Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
179Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
180Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
181Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
182Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
183Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
184Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
185Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
186Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
187Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
C Huyện Trà Cú
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9513100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5123m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3792100m3
4Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40mm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt163,3725100m
5Đệm cát đầu cừ móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,275m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,443m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,5364m3
8SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng, đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9287100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4665tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,485tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7957tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7643m3
13SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4675100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5533tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7067100m3
17CCLĐ tấm nhựa cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5175100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7292m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,399m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,284m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,32m3
22SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7534100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1986tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0392tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3469tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2117tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9723tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3663m3
29SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1005100m2
30SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,911100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2754tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3268tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5596tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,458tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0052tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5756tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2542m3
38SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0791100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0064tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8633tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0873m3
42SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1342100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2805tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3625m3
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2882100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1274tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3917tấn
48Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5898tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5898tấn
50Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,785100m2
51CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165,495m2
52CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT150x400 (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
53CCLD Bảng tên chữ nhôm màu đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
54CCLĐ cửa kéo đài loan U mạ màu, nhíp sơn, lá dày 3.5 dem, sườn dày 7.2 demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,44m2
55CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,62m2
56CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, nhôm lá (có phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
57CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ bật hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1mm kính trắng dày 4.8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
58CCLĐ khung nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,031m2
59CCLĐ vách nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có nẹp gài) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,77m2
60CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (có phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8m2
61CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,652m
62Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt304,3m2
63Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,34m2
64Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ốp tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,84m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2536m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6525m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
68Lát bậc cầu thang bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8255m2
69Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,616m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường granit 800x800, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,12m2
71Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,253m3
72Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3656m3
73Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8108m3
74Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4037m3
75Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6332m3
76Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6766m3
77Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5316m3
78Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,223m3
79Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9122m3
80Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3082m3
81Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6656m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt306,6612m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt306,6613m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,62m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt243,1799m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt254,79m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt236,73m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,33m2
89Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt817,8624m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt639,85m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt427,5973m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.030,1151m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
96Đắp VXM cao 50 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,5m
97Đắp VXM cao 100 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt189,75m
98Đắp VXM cao 200 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,4m
99Đắp VXM cao 300 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,86m
100Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
101Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8852100m2
103CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,306100m
106Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
108Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
109Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
111Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
112Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
113Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
114Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
115Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
116Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
117Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
123Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
124Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
125Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
126Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
127Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
128Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
129Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
130Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
132Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
135Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
138Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
140Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
141Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
142Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
143Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
144Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
145Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
146Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
147Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
148Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
149Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
150Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
151Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
152Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
153Lắp cầu chì âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
154Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
155Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
156Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
157Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
162Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt820m
163Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
164Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
165Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
166Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
167Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
168Lắp đặt ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
169Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
170Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
171Lắp đặt tủ điện tầng lầu 1 chứa 4MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
172Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
173Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
174Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
175Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
176Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
178Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
179Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
180Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
181Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
182Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
183Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
184Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
185Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
186Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
187Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
188Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
D Huyện Châu Thành
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4076100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7238m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4823100m3
4Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40mm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt131,3438100m
5Đệm cát đầu cừ móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,518m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,686m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,6472m3
8SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9434100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8647tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8279tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7643m3
13SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4675100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5533tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7067100m3
17CCLĐ tấm nhựa cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5175100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7292m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,399m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,284m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,32m3
22SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7534100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1986tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0392tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3469tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2117tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9723tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3663m3
29SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1005100m2
30SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,911100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2754tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3268tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5596tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,458tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0052tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5756tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2542m3
38SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0791100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0064tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8633tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0873m3
42SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1342100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2805tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3625m3
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2882100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1274tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3917tấn
48Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5898tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5898tấn
50Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,785100m2
51CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165,495m2
52CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT150x400 (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
53CCLD Bảng tên chữ nhôm màu đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
54CCLĐ cửa kéo đài loan U mạ màu, nhíp sơn, lá dày 3.5 dem, sườn dày 7.2 demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,44m2
55CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,62m2
56CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, nhôm lá (có phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
57CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ bật hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1mm kính trắng dày 4.8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
58CCLĐ khung nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,031m2
59CCLĐ vách nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có nẹp gài) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,77m2
60CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (có phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8m2
61CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,652m
62Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt304,3m2
63Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,34m2
64Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ốp tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,84m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2536m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6525m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
68Lát bậc cầu thang bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8255m2
69Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,616m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường granit 800x800, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,12m2
71Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,253m3
72Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3656m3
73Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8108m3
74Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4037m3
75Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6332m3
76Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6766m3
77Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5316m3
78Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,223m3
79Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9122m3
80Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3082m3
81Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6656m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt306,6612m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt306,6613m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,62m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt243,1799m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt254,79m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt236,73m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,33m2
89Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt817,8624m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt639,85m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt427,5973m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.030,1151m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
96Đắp VXM cao 50 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,5m
97Đắp VXM cao 100 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt189,75m
98Đắp VXM cao 200 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,4m
99Đắp VXM cao 300 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,86m
100Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
101Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8852100m2
103CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,306100m
106Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
108Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
109Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
111Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
112Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
113Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
114Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
115Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
116Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
117Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
123Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
124Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
125Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
126Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
127Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
128Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
129Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
130Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
132Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
135Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
138Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
140Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
141Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
142Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
143Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
144Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
145Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
146Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
147Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
148Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
149Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
150Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
151Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
152Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
153Lắp cầu chì âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
154Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
155Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
156Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
157Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
162Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt820m
163Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
164Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
165Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
166Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
167Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
168Lắp đặt ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
169Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
170Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
171Lắp đặt tủ điện tầng lầu 1 chứa 4MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
172Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
173Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
174Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
175Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
176Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
178Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
179Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
180Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
181Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
182Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
183Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
184Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
185Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
186Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
187Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
188Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
E Huyện Cầu Ngang
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9109100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8678m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6496100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,864m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,2573m3
6SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,338100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8678tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4431tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9433tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7643m3
11SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4675100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5533tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7067100m3
15CCLĐ tấm nhựa cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5175100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7292m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,399m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,284m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,32m3
20SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7534100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1986tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0392tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3469tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2117tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9723tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3663m3
27SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1005100m2
28SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,911100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2754tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3268tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5596tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,458tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0052tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5756tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2542m3
36SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0791100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0064tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8633tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0873m3
40SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1342100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2805tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3625m3
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2882100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1274tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3917tấn
46Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5898tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5898tấn
48Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,785100m2
49CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165,495m2
50CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT150x400 (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
51CCLD Bảng tên chữ nhôm màu đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
52CCLĐ cửa kéo đài loan U mạ màu, nhíp sơn, lá dày 3.5 dem, sườn dày 7.2 demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,44m2
53CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,62m2
54CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, nhôm lá (có phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
55CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ bật hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1mm kính trắng dày 4.8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
56CCLĐ khung nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,031m2
57CCLĐ vách nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có nẹp gài) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,77m2
58CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (có phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8m2
59CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,652m
60Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt304,3m2
61Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,34m2
62Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ốp tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,84m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2536m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6525m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
66Lát bậc cầu thang bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8255m2
67Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,616m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường granit 800x800, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,12m2
69Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,253m3
70Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3656m3
71Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8108m3
72Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4037m3
73Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6332m3
74Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6766m3
75Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5316m3
76Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,223m3
77Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9122m3
78Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3082m3
79Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6656m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt306,6612m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt306,6613m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,62m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt243,1799m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt254,79m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt236,73m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,33m2
87Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt817,8624m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt639,85m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt427,5973m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.030,1151m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
92Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
94Đắp VXM cao 50 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,5m
95Đắp VXM cao 100 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt189,75m
96Đắp VXM cao 200 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,4m
97Đắp VXM cao 300 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,86m
98Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
99Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8852100m2
101CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,306100m
104Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
106Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
107Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
109Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
110Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
111Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
112Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
113Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
114Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
115Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
121Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,37100m
122Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
123Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
124Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
125Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
126Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
127Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
128Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
129Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
130Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
131Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
133Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
136Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
138Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
139Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
140Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
141Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
142Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
143Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
144Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
145Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
146Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
147Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
148Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
149Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
150Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
151Lắp cầu chì âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
152Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
153Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
154Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
155Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
160Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt820m
161Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
162Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
163Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
164Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
165Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
166Lắp đặt ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
167Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
168Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
169Lắp đặt tủ điện tầng lầu 1 chứa 4MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
170Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
171Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
172Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
173Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
174Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
175Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
176Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
178Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
179Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
180Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
181Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
182Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
183Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
184Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
185Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
186Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
F Thành phố Trà Vinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9778100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8318m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,93100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,864m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,4373m3
6SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3549100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,831tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3213tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8121tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7643m3
11SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4675100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5533tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7067100m3
15CCLĐ tấm nhựa cao su mỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5175100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7292m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,399m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,284m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,32m3
20SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7534100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1986tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0392tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3469tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2117tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9723tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3663m3
27SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1005100m2
28SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,911100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2754tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3268tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5596tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,458tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0052tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5756tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2542m3
36SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0791100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0064tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8633tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0873m3
40SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1342100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2805tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3625m3
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2882100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1274tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3917tấn
46Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5898tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5898tấn
48Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,785100m2
49CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165,495m2
50CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT150x400 (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
51CCLD Bảng tên chữ nhôm màu đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
52CCLĐ cửa kéo đài loan U mạ màu, nhíp sơn, lá dày 3.5 dem, sườn dày 7.2 demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,44m2
53CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,62m2
54CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, nhôm lá (có phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
55CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ bật hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1mm kính trắng dày 4.8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
56CCLĐ khung nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,031m2
57CCLĐ vách nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có nẹp gài) (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,77m2
58CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (có phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8m2
59CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,652m
60Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt304,3m2
61Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,34m2
62Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ốp tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,84m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2536m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6525m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
66Lát bậc cầu thang bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8255m2
67Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,616m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường granit 800x800, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,12m2
69Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,253m3
70Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3656m3
71Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8108m3
72Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4037m3
73Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6332m3
74Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6766m3
75Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5316m3
76Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,223m3
77Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9122m3
78Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3082m3
79Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6656m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt306,6612m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt306,6613m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,62m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt243,1799m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt254,79m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt236,73m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,33m2
87Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt817,8624m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt639,85m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt427,5973m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.030,1151m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
92Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
94Đắp VXM cao 50 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,5m
95Đắp VXM cao 100 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt189,75m
96Đắp VXM cao 200 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,4m
97Đắp VXM cao 300 dày 30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,86m
98Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
99Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8852100m2
101CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,306100m
104Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
106Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
107Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
109Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
110Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
111Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
112Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
113Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
114Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
115Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
121Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
122Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
123Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
124Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
125Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
126Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
127Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
128Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
129Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
130Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
131Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
132Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
133Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
136Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
138Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
139Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
140Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
141Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
142Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
143Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
144Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LedTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
145Lắp đặt đèn pha bóng Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
146Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
147Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
148Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường loại máy 1,5hPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
149Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
150Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
151Lắp cầu chì âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
152Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
153Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
154Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
155Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
157Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
158Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
160Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt820m
161Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
162Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
163Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
164Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
165Ống lắp trong trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
166Ống nhựa lắp trong sàn, âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
167Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
168Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
169Lắp đặt tủ âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực lầu 1 + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
170Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
171Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
172Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
173Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
174Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
175Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
176Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
178Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
179Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
180Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
181Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
182Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
183Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
184Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
185Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
186Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
G Huyện Cầu Kè
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2812100m3
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt923,774610 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110cấu kiện
4Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính cọc D350, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,55100m
5Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính cọc D350, đất cấp I, tính cho phần ép cọc âm (Nhân công + Máy thi công nhân hệ số 1,05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88100m
6Cung cấp cọc dẫn ép âm, cọc I350, chiều dài L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55mối nối
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7859tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7859tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4628m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3679100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,079m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8389100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5086100m3
15Lớp cao su mỏng lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3572100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,172m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,672m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,29m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,6306m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2497100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2211tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7748tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8154tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,648m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0296m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4493100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2913tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3437tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6448tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0153tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1841tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,799m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4799100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,87m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1215100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2954tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3643tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,815tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4924tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4568tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5794tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,3484m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6352100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,021tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4672tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0521m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1687100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6172tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4812m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3506100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0758tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3317tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0758tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3317tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0162100m2
57Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3366tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1248m2
59Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3366tấn
60Thi công trần trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,11m2
61Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3544m3
62Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7216m3
63Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6368m3
64Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3181m3
65Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1559m3
66Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6332m3
67Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,4526m3
68Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9594m3
69Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4567m3
70Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6038m3
71Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2076m3
72Lát gạch Granite kích thước 500x600 (có mũi bậc) bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
73Lát gạch Granite kích thước 500x600 (có mũi bậc) bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9416m2
74Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,11m2
75Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,58m2
76Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,64m2
77Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,44m2
78Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt281,068m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,908m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt269,8676m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt351,8774m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt305,9951m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt222,852m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,52m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,195m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,14m2
88Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,14m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,14m2
90Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt899,305m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt668,567m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt929,2309m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt638,6411m2
94Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo đài loan, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,1m2
95Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,48m2
96Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m2
97Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,02m2
98Cung cấp, lắp dựng vách kính trong nhà, khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,23m2
99Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,28m2
100Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1.2mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m
101Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, L=2,3m, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
102Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 300 kết hợp chữ cao 100 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
103Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika màu xanh lộng chữ trắng kích thước 150x400 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt257,8m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,221100m
107Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1752100m2
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
110Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
111Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
113Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
114Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
115Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
116Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
117Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
118Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
119Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
125Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
126Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
127Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
128Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
129Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
130Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
131Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
132Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
134Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
135Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
137Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
140Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
142Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
143Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
144Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
145Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
146Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
147Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
148Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
149Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
150Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
151Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
152Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
153Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
154Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
155Lắp cầu chì âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
156Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
157Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
158Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
159Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
160Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11hộp
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
163Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
164Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
165Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt980m
166Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
167Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
168Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
169Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
170Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt420m
171Lắp đặt ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt680m
172Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
173Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
174Lắp đặt tủ điện tầng lầu 1,2 chứa 4MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
175Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
176Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
177Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
178Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
179Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
180Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
181Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
182Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
183Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
184Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34m
185Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
186Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
187Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
188Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
189Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
190Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
191Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
H Huyện Tiểu Cần
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,756100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,538m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0958100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5086100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3572100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,172m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,672m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,621m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,5974m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6366100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6348tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2213tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6511tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,816m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0296m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4766100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2913tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3437tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6448tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0153tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1841tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,84m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,87m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1215100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2519tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0346tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,815tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4924tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4568tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5794tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,3484m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6352100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,021tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4672tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0521m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1687100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6172tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4812m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3506100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0758tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3317tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0758tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3317tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0162100m2
47Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3366tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1248m2
49Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3366tấn
50Thi công trần trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,11m2
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3544m3
52Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7216m3
53Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6368m3
54Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3181m3
55Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1559m3
56Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6332m3
57Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,4526m3
58Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9594m3
59Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4567m3
60Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6038m3
61Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2076m3
62Lát gạch Granite kích thước 500x600 (có mũi bậc) bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
63Lát gạch Granite kích thước 500x600 (có mũi bậc) bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9416m2
64Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,11m2
65Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,58m2
66Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,64m2
67Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,44m2
68Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt281,068m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,908m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt269,8676m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt351,8774m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt305,9951m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt225,582m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,52m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,195m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,14m2
78Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,14m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,14m2
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt934,8651m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt671,297m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt966,611m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt639,5511m2
84Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo đài loan, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,1m2
85Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,48m2
86Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m2
87Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,02m2
88Cung cấp, lắp dựng vách kính trong nhà, khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,23m2
89Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,28m2
90Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1.2mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m
91Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, L=2,3m, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
92Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 300 kết hợp chữ cao 100 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
93Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika màu xanh lộng chữ trắng kích thước 150x400 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt257,8m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,221100m
97Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1752100m2
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
100Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
101Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
103Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
104Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
105Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
106Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
107Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
109Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
115Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
118Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
119Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
120Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
121Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
125Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
127Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
130Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
132Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
133Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
134Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
135Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
136Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
138Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
139Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
140Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
141Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
142Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
143Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
144Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
145Lắp cầu chì âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
146Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
147Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
148Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
149Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
150Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11hộp
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
155Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt980m
156Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
157Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
158Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
159Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
160Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt420m
161Lắp đặt ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt680m
162Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
163Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
164Lắp đặt tủ điện tầng lầu 1,2 chứa 4MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
165Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
166Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
167Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
168Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
169Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
170Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
171Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
172Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
173Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
174Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34m
175Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
176Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
177Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
178Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
179Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
180Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
181Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
I Huyện Càng Long
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,756100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,538m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0958100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5086100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3572100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,172m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,672m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,621m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,5974m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6366100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6348tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2213tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6511tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,816m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0296m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4766100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2913tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3437tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6448tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0153tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1841tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,84m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,87m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1215100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2519tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0346tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,815tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4924tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4568tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5794tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,3484m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6352100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,021tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4672tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0521m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1687100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6172tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4812m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3506100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0758tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3317tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0758tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3317tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0162100m2
47Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3366tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1248m2
49Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3366tấn
50Thi công trần trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,11m2
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3544m3
52Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7216m3
53Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6368m3
54Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3181m3
55Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1559m3
56Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6332m3
57Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,4526m3
58Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9594m3
59Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4567m3
60Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6038m3
61Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2076m3
62Lát gạch Granite kích thước 500x600 (có mũi bậc) bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
63Lát gạch Granite kích thước 500x600 (có mũi bậc) bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9416m2
64Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,11m2
65Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,58m2
66Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,64m2
67Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,44m2
68Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt281,068m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,908m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt269,8676m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt351,8774m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt305,9951m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt225,582m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,52m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,195m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,14m2
78Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,14m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,14m2
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt934,8651m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt671,297m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt966,611m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt639,5511m2
84Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo đài loan, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,1m2
85Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,48m2
86Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m2
87Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,02m2
88Cung cấp, lắp dựng vách kính trong nhà, khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,23m2
89Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,28m2
90Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1.2mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m
91Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, L=2,3m, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
92Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 300 kết hợp chữ cao 100 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
93Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika màu xanh lộng chữ trắng kích thước 150x400 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt257,8m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,221100m
97Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1752100m2
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
100Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
101Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
103Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
104Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
105Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
106Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
107Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
109Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
115Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
118Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
119Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
120Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
121Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
125Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
127Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
130Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
132Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
133Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
134Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
135Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
136Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
138Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
139Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
140Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
141Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
142Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
143Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
144Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
145Lắp cầu chì âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
146Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
147Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
148Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
149Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
150Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11hộp
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
155Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt980m
156Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
157Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
158Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
159Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
160Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt420m
161Lắp đặt ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt680m
162Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
163Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
164Lắp đặt tủ điện tầng lầu 1,2 chứa 4MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
165Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
166Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
167Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
168Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
169Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
170Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
171Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
172Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
173Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
174Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
175Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
176Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
177Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
178Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
179Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
180Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
181Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng Cấp III tối thiểu 01 trệt + 02 Lầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn tài chính, Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước, hoặc các tài liệu khác để chứng minh quy mô, cấp, loại công trình.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng mới, công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Về giá trị có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 4 Cao đẳng xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng mới, công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Về giá trị có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.52
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Cao đẳng ngành cấp thoát nước hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp.Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước); Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.52
4 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật liên quan phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia thi công điện; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.52
5 Giám sát, quản lý an toàn lao động trên công trường 1 Cao đẳng an toàn lao động hoặc bảo hộ lao độngĐã từng Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), Về giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn lao động; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.52
6 Giám sát kỹ thuật chất lượng vật liệu: 1 Cao đẳng chuyên ngành vật liệu xây dựngĐã từng Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), Về giá trị ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách chất lượng vật liệu; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.52
7 Giám sát kỹ thuật thi công PCCC, chống sét: 1 Cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn.Đã từng Phụ trách an toàn thi công PCCC, chống sét ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực PCCC theo NĐ 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn thi công PCCC; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.52
8 Giám sát khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã từng Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán; Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.4m3 Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.2
2 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.6
3 Máy cắt uốn thép 5kw Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.6
4 Máy phát điện Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.4
5 Máy đầm dùi 1,5kw Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.6
6 Ô tô tự đỗ ≥ 3T Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.4
7 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.2
8 Máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.2
9 Máy hàn Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.6
10 Ván khuôn Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.700
11 Giàn giáo Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->