Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới Nhà lưu trữ hồ sơ địa chính và làm việc cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã và thành phố Trà Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới Nhà lưu trữ hồ sơ địa chính và làm việc cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã và thành phố Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 18:28:00 đến ngày 2021-08-24 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,899,933,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.269E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng Cấp III tối thiểu 01 trệt + 02 Lầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn tài chính, Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước, hoặc các tài liệu khác để chứng minh quy mô, cấp, loại công trình.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng mới, công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Về giá trị có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng mới, công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Về giá trị có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng ngành cấp thoát nước hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp.Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước); Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật liên quan phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia thi công điện; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát, quản lý an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng an toàn lao động hoặc bảo hộ lao độngĐã từng Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), Về giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn lao động; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật chất lượng vật liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành vật liệu xây dựngĐã từng Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), Về giá trị ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách chất lượng vật liệu; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công PCCC, chống sét: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn.Đã từng Phụ trách an toàn thi công PCCC, chống sét ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực PCCC theo NĐ 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn thi công PCCC; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã từng Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán; Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Ô tô tự đỗ ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Huyện Duyên Hải | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3695 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9513 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5123 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3792 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40mm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,3725 | 100m |
| 6 | Đệm cát đầu cừ móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,275 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,443 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,5364 | m3 |
| 9 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9287 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4665 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,485 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7957 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7643 | m3 |
| 14 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4675 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5533 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7067 | 100m3 |
| 18 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5175 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7292 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,399 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,284 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,32 | m3 |
| 23 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7534 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1986 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0392 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3469 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2117 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9723 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3663 | m3 |
| 30 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1005 | 100m2 |
| 31 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,911 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2754 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3268 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5596 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,458 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0052 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5756 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2542 | m3 |
| 39 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0791 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0064 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8633 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0873 | m3 |
| 43 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1342 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2805 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3625 | m3 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2882 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1274 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3917 | tấn |
| 49 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5898 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5898 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,785 | 100m2 |
| 52 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,495 | m2 |
| 53 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT150x400 (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 54 | CCLD Bảng tên chữ nhôm màu đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | CCLĐ cửa kéo đài loan U mạ màu, nhíp sơn, lá dày 3.5 dem, sườn dày 7.2 dem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,44 | m2 |
| 56 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,62 | m2 |
| 57 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, nhôm lá (có phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 58 | CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ bật hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1mm kính trắng dày 4.8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 59 | CCLĐ khung nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,031 | m2 |
| 60 | CCLĐ vách nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,77 | m2 |
| 61 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (có phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 62 | CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,652 | m |
| 63 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,3 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,34 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ốp tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2536 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6525 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 69 | Lát bậc cầu thang bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8255 | m2 |
| 70 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,616 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường granit 800x800, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 72 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,253 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3656 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8108 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4037 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6332 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6766 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5316 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,223 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9122 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3082 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6656 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,6612 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,6613 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,62 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,1799 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,79 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,73 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,33 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 817,8624 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 639,85 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 427,5973 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.030,1151 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 97 | Đắp VXM cao 50 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,5 | m |
| 98 | Đắp VXM cao 100 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,75 | m |
| 99 | Đắp VXM cao 200 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,4 | m |
| 100 | Đắp VXM cao 300 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,86 | m |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 102 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8852 | 100m2 |
| 104 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 145 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 147 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 150 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 151 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 152 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 153 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 820 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 168 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 172 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu 1 chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 175 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 177 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 181 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 182 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 183 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 184 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 185 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 188 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 189 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| B | Thị Xã Duyên Hải | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9109 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8678 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6496 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,864 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,2573 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng, đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,338 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8678 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4431 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9433 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7643 | m3 |
| 12 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4675 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5533 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7067 | 100m3 |
| 16 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5175 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7292 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,399 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,284 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,32 | m3 |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7534 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1986 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0392 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3469 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2117 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9723 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3663 | m3 |
| 28 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1005 | 100m2 |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,911 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2754 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3268 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5596 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,458 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0052 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5756 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2542 | m3 |
| 37 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0791 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0064 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8633 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0873 | m3 |
| 41 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1342 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2805 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3625 | m3 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2882 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1274 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3917 | tấn |
| 47 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5898 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5898 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,785 | 100m2 |
| 50 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,495 | m2 |
| 51 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT150x400 (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 52 | CCLD Bảng tên chữ nhôm màu đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | CCLĐ cửa kéo đài loan U mạ màu, nhíp sơn, lá dày 3.5 dem, sườn dày 7.2 dem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,44 | m2 |
| 54 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,62 | m2 |
| 55 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, nhôm lá (có phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 56 | CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ bật hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1mm kính trắng dày 4.8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 57 | CCLĐ khung nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,031 | m2 |
| 58 | CCLĐ vách nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,77 | m2 |
| 59 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (có phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 60 | CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,652 | m |
| 61 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,3 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,34 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ốp tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2536 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6525 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 67 | Lát bậc cầu thang bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8255 | m2 |
| 68 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,616 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường granit 800x800, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 70 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,253 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3656 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8108 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4037 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6332 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6766 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5316 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,223 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9122 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3082 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6656 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,6612 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,6613 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,62 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,1799 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,79 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,73 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,33 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 817,8624 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 639,85 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 427,5973 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.030,1151 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 95 | Đắp VXM cao 50 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,5 | m |
| 96 | Đắp VXM cao 100 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,75 | m |
| 97 | Đắp VXM cao 200 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,4 | m |
| 98 | Đắp VXM cao 300 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,86 | m |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 100 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8852 | 100m2 |
| 102 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 143 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 148 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 149 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường loại máy 1,5hP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 150 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 151 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 154 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 161 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 820 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 164 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 166 | Ống lắp trong trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 167 | Ống nhựa lắp trong sàn, âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 169 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 170 | Lắp đặt tủ âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực lầu 1 + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 173 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 174 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 175 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 179 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 180 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 181 | Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 182 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 183 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 186 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| C | Huyện Trà Cú | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9513 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5123 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3792 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40mm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,3725 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cừ móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,275 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,443 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,5364 | m3 |
| 8 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng, đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9287 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4665 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,485 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7957 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7643 | m3 |
| 13 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4675 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5533 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7067 | 100m3 |
| 17 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5175 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7292 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,399 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,284 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,32 | m3 |
| 22 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7534 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1986 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0392 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3469 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2117 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9723 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3663 | m3 |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1005 | 100m2 |
| 30 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,911 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2754 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3268 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5596 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,458 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0052 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5756 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2542 | m3 |
| 38 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0791 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0064 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8633 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0873 | m3 |
| 42 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1342 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2805 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3625 | m3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2882 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1274 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3917 | tấn |
| 48 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5898 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5898 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,785 | 100m2 |
| 51 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,495 | m2 |
| 52 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT150x400 (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 53 | CCLD Bảng tên chữ nhôm màu đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | CCLĐ cửa kéo đài loan U mạ màu, nhíp sơn, lá dày 3.5 dem, sườn dày 7.2 dem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,44 | m2 |
| 55 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,62 | m2 |
| 56 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, nhôm lá (có phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 57 | CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ bật hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1mm kính trắng dày 4.8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 58 | CCLĐ khung nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,031 | m2 |
| 59 | CCLĐ vách nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,77 | m2 |
| 60 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (có phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 61 | CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,652 | m |
| 62 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,3 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,34 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ốp tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2536 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6525 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 68 | Lát bậc cầu thang bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8255 | m2 |
| 69 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,616 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường granit 800x800, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 71 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,253 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3656 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8108 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4037 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6332 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6766 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5316 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,223 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9122 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3082 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6656 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,6612 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,6613 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,62 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,1799 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,79 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,73 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,33 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 817,8624 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 639,85 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 427,5973 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.030,1151 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 96 | Đắp VXM cao 50 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,5 | m |
| 97 | Đắp VXM cao 100 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,75 | m |
| 98 | Đắp VXM cao 200 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,4 | m |
| 99 | Đắp VXM cao 300 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,86 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 101 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8852 | 100m2 |
| 103 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 146 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 149 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 150 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 151 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 152 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 820 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 167 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 171 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu 1 chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 174 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 175 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 176 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 180 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 181 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 182 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 183 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 184 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 187 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| D | Huyện Châu Thành | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4076 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7238 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4823 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40mm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,3438 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cừ móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,518 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,686 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,6472 | m3 |
| 8 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9434 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8647 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8279 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7643 | m3 |
| 13 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4675 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5533 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7067 | 100m3 |
| 17 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5175 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7292 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,399 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,284 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,32 | m3 |
| 22 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7534 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1986 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0392 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3469 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2117 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9723 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3663 | m3 |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1005 | 100m2 |
| 30 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,911 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2754 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3268 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5596 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,458 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0052 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5756 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2542 | m3 |
| 38 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0791 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0064 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8633 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0873 | m3 |
| 42 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1342 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2805 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3625 | m3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2882 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1274 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3917 | tấn |
| 48 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5898 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5898 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,785 | 100m2 |
| 51 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,495 | m2 |
| 52 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT150x400 (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 53 | CCLD Bảng tên chữ nhôm màu đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | CCLĐ cửa kéo đài loan U mạ màu, nhíp sơn, lá dày 3.5 dem, sườn dày 7.2 dem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,44 | m2 |
| 55 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,62 | m2 |
| 56 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, nhôm lá (có phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 57 | CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ bật hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1mm kính trắng dày 4.8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 58 | CCLĐ khung nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,031 | m2 |
| 59 | CCLĐ vách nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,77 | m2 |
| 60 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (có phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 61 | CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,652 | m |
| 62 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,3 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,34 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ốp tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2536 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6525 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 68 | Lát bậc cầu thang bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8255 | m2 |
| 69 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,616 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường granit 800x800, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 71 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,253 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3656 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8108 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4037 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6332 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6766 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5316 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,223 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9122 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3082 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6656 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,6612 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,6613 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,62 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,1799 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,79 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,73 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,33 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 817,8624 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 639,85 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 427,5973 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.030,1151 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 96 | Đắp VXM cao 50 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,5 | m |
| 97 | Đắp VXM cao 100 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,75 | m |
| 98 | Đắp VXM cao 200 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,4 | m |
| 99 | Đắp VXM cao 300 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,86 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 101 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8852 | 100m2 |
| 103 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 146 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 149 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 150 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 151 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 152 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 820 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 167 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 171 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu 1 chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 174 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 175 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 176 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 180 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 181 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 182 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 183 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 184 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 187 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| E | Huyện Cầu Ngang | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9109 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8678 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6496 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,864 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,2573 | m3 |
| 6 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,338 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8678 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4431 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9433 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7643 | m3 |
| 11 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4675 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5533 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7067 | 100m3 |
| 15 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5175 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7292 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,399 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,284 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,32 | m3 |
| 20 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7534 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1986 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0392 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3469 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2117 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9723 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3663 | m3 |
| 27 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1005 | 100m2 |
| 28 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,911 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2754 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3268 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5596 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,458 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0052 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5756 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2542 | m3 |
| 36 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0791 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0064 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8633 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0873 | m3 |
| 40 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1342 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2805 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3625 | m3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2882 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1274 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3917 | tấn |
| 46 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5898 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5898 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,785 | 100m2 |
| 49 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,495 | m2 |
| 50 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT150x400 (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 51 | CCLD Bảng tên chữ nhôm màu đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | CCLĐ cửa kéo đài loan U mạ màu, nhíp sơn, lá dày 3.5 dem, sườn dày 7.2 dem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,44 | m2 |
| 53 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,62 | m2 |
| 54 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, nhôm lá (có phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 55 | CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ bật hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1mm kính trắng dày 4.8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 56 | CCLĐ khung nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,031 | m2 |
| 57 | CCLĐ vách nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,77 | m2 |
| 58 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (có phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 59 | CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,652 | m |
| 60 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,3 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,34 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ốp tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2536 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6525 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 66 | Lát bậc cầu thang bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8255 | m2 |
| 67 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,616 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường granit 800x800, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 69 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,253 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3656 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8108 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4037 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6332 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6766 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5316 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,223 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9122 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3082 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6656 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,6612 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,6613 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,62 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,1799 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,79 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,73 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,33 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 817,8624 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 639,85 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 427,5973 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.030,1151 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 94 | Đắp VXM cao 50 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,5 | m |
| 95 | Đắp VXM cao 100 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,75 | m |
| 96 | Đắp VXM cao 200 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,4 | m |
| 97 | Đắp VXM cao 300 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,86 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 99 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8852 | 100m2 |
| 101 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 147 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 148 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 149 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 150 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 154 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 820 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 165 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 168 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 169 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu 1 chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 172 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 174 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 178 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 180 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 181 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 182 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 185 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| F | Thành phố Trà Vinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9778 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8318 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,864 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4373 | m3 |
| 6 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3549 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,831 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3213 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8121 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7643 | m3 |
| 11 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4675 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5533 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7067 | 100m3 |
| 15 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5175 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7292 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,399 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,284 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,32 | m3 |
| 20 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7534 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1986 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0392 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3469 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2117 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9723 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3663 | m3 |
| 27 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1005 | 100m2 |
| 28 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,911 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2754 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3268 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5596 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,458 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0052 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5756 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2542 | m3 |
| 36 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0791 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0064 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8633 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0873 | m3 |
| 40 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1342 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2805 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3625 | m3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2882 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1274 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3917 | tấn |
| 46 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm KT40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5898 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5898 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,785 | 100m2 |
| 49 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,495 | m2 |
| 50 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT150x400 (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 51 | CCLD Bảng tên chữ nhôm màu đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | CCLĐ cửa kéo đài loan U mạ màu, nhíp sơn, lá dày 3.5 dem, sườn dày 7.2 dem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,44 | m2 |
| 53 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,62 | m2 |
| 54 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, nhôm lá (có phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 55 | CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ bật hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1mm kính trắng dày 4.8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 56 | CCLĐ khung nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết lế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,031 | m2 |
| 57 | CCLĐ vách nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sữa dày 1.1-1.3mm, kính cường lực dày 8mm dán decal mờ (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,77 | m2 |
| 58 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa dày 1.0-1.1, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (có phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 59 | CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,652 | m |
| 60 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,3 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,34 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ốp tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 120, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2536 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 cao 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6525 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 66 | Lát bậc cầu thang bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8255 | m2 |
| 67 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 500x600 có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,616 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp tường granit 800x800, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 69 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,253 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3656 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8108 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4037 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6332 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6766 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5316 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,223 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9122 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3082 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6656 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,6612 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,6613 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,62 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,1799 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,79 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,73 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,33 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 817,8624 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 639,85 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 427,5973 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.030,1151 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 94 | Đắp VXM cao 50 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,5 | m |
| 95 | Đắp VXM cao 100 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,75 | m |
| 96 | Đắp VXM cao 200 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,4 | m |
| 97 | Đắp VXM cao 300 dày 30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,86 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 99 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8852 | 100m2 |
| 101 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 147 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 148 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường loại máy 1,5hP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 149 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 150 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 154 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 820 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 163 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 165 | Ống lắp trong trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 166 | Ống nhựa lắp trong sàn, âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 168 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 169 | Lắp đặt tủ âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực lầu 1 + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 170 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 172 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 174 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 178 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 180 | Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 181 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 182 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 185 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| G | Huyện Cầu Kè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2812 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 923,7746 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | cấu kiện |
| 4 | Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính cọc D350, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,55 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính cọc D350, đất cấp I, tính cho phần ép cọc âm (Nhân công + Máy thi công nhân hệ số 1,05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 6 | Cung cấp cọc dẫn ép âm, cọc I350, chiều dài L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | mối nối |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7859 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7859 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4628 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3679 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,079 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8389 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5086 | 100m3 |
| 15 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3572 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,172 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,672 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,29 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,6306 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2497 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2211 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7748 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8154 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,648 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0296 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4493 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2913 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3437 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6448 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0153 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1841 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,799 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4799 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,87 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1215 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2954 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3643 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,815 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4924 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4568 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5794 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3484 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6352 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,021 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4672 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0521 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1687 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6172 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4812 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3506 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0758 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3317 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0758 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3317 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0162 | 100m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3366 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1248 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3366 | tấn |
| 60 | Thi công trần trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,11 | m2 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3544 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7216 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6368 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3181 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1559 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6332 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4526 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9594 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4567 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6038 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2076 | m3 |
| 72 | Lát gạch Granite kích thước 500x600 (có mũi bậc) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 73 | Lát gạch Granite kích thước 500x600 (có mũi bậc) bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9416 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,11 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,58 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,64 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,44 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,068 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,908 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,8676 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 351,8774 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,9951 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,852 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,52 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,195 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,14 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,14 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,14 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 899,305 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 668,567 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 929,2309 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 638,6411 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo đài loan, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,02 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng vách kính trong nhà, khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,23 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,28 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1.2mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, L=2,3m, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 300 kết hợp chữ cao 100 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika màu xanh lộng chữ trắng kích thước 150x400 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,8 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | 100m |
| 107 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1752 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 148 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 151 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 152 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 153 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 154 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 160 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 980 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 170 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 173 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 174 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu 1,2 chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 175 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 177 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 178 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 179 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 183 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 184 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 185 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 186 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 187 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 190 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 191 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| H | Huyện Tiểu Cần | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,756 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,538 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0958 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5086 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3572 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,172 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,672 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,621 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5974 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6366 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6348 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2213 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6511 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,816 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0296 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4766 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2913 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3437 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6448 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0153 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1841 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,84 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,87 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1215 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2519 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0346 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,815 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4924 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4568 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5794 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3484 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6352 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,021 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4672 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0521 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1687 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6172 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4812 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3506 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0758 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3317 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0758 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3317 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0162 | 100m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3366 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1248 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3366 | tấn |
| 50 | Thi công trần trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,11 | m2 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3544 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7216 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6368 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3181 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1559 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6332 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4526 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9594 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4567 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6038 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2076 | m3 |
| 62 | Lát gạch Granite kích thước 500x600 (có mũi bậc) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 63 | Lát gạch Granite kích thước 500x600 (có mũi bậc) bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9416 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,11 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,58 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,64 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,44 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,068 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,908 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,8676 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 351,8774 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,9951 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,582 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,52 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,195 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,14 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,14 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,14 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 934,8651 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 671,297 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 966,611 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 639,5511 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo đài loan, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,02 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng vách kính trong nhà, khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,23 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,28 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1.2mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, L=2,3m, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 300 kết hợp chữ cao 100 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika màu xanh lộng chữ trắng kích thước 150x400 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,8 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | 100m |
| 97 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1752 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 138 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 141 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 142 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 143 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 144 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 149 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 980 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 160 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 163 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 164 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu 1,2 chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 165 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 167 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 169 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 173 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 175 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 176 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 177 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 180 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| I | Huyện Càng Long | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,756 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,538 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0958 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5086 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3572 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,172 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,672 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,621 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5974 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6366 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6348 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2213 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6511 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,816 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0296 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4766 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2913 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3437 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6448 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0153 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1841 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,84 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,87 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1215 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2519 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0346 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,815 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4924 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4568 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5794 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3484 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6352 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,021 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4672 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0521 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1687 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6172 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4812 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3506 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0758 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3317 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0758 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3317 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0162 | 100m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3366 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1248 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3366 | tấn |
| 50 | Thi công trần trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,11 | m2 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3544 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7216 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6368 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3181 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1559 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6332 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4526 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9594 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4567 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6038 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2076 | m3 |
| 62 | Lát gạch Granite kích thước 500x600 (có mũi bậc) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 63 | Lát gạch Granite kích thước 500x600 (có mũi bậc) bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9416 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,11 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,58 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,64 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,44 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,068 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,908 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,8676 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 351,8774 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,9951 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,582 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,52 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,195 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,14 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,14 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,14 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 934,8651 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 671,297 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 966,611 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 639,5511 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo đài loan, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamri nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,02 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng vách kính trong nhà, khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,23 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,28 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1.2mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, L=2,3m, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 300 kết hợp chữ cao 100 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika màu xanh lộng chữ trắng kích thước 150x400 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,8 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | 100m |
| 97 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1752 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 138 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 141 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 142 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 143 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 144 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 149 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 980 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 160 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 163 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 164 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu 1,2 chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 165 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 167 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 169 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 173 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 175 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 176 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 177 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 180 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.269E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng Cấp III tối thiểu 01 trệt + 02 Lầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn tài chính, Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước, hoặc các tài liệu khác để chứng minh quy mô, cấp, loại công trình.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng mới, công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Về giá trị có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 4 | Cao đẳng xây dựng dân dụng hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng mới, công trình dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Về giá trị có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Cao đẳng ngành cấp thoát nước hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp.Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước); Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 5 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật liên quan phù hợpĐã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia thi công điện; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 5 | 2 |
| 5 | Giám sát, quản lý an toàn lao động trên công trường | 1 | Cao đẳng an toàn lao động hoặc bảo hộ lao độngĐã từng Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), Về giá trị hợp đồng ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn lao động; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 5 | 2 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật chất lượng vật liệu: | 1 | Cao đẳng chuyên ngành vật liệu xây dựngĐã từng Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu), Về giá trị ≥ 17.000.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách chất lượng vật liệu; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 5 | 2 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật thi công PCCC, chống sét: | 1 | Cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn.Đã từng Phụ trách an toàn thi công PCCC, chống sét ít nhất 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề lĩnh vực PCCC theo NĐ 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện phụ trách an toàn thi công PCCC; Tài liệu chứng minh loại công trình Dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu); Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 5 | 2 |
| 8 | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã từng Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình xây dựng mới, dân dụng cấp III, có quy mô tối thiểu 3 tầng (01 trệt + 02 lầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán; Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hoặc huy động nhân sự từ đơn vị khác phải có tài liệu chứng minh.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0.4m3 | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. | 6 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kw | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. | 6 |
| 4 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kw | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. | 6 |
| 6 | Ô tô tự đỗ ≥ 3T | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. | 4 |
| 7 | Máy vận thăng | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. | 2 |
| 9 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. | 6 |
| 10 | Ván khuôn | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. | 700 |
| 11 | Giàn giáo | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mước, Giấy kiểm định đối với thiết bị phải có kiểm định. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi