Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810365-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ LƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210810342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ cải tạo, nâng cấp nghĩa trang ghi công liệt sỹ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2021, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 18:18:00 đến ngày 2021-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,412,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn là kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênĐã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn là kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư an toàn lao động;Hoặc có Trình độ đại học trở lên và Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn- vệ sinh lao động,Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 05 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,626100m3
2Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2274100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2 km- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2274100m3
B Sân vườn :
1Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782100m3
2Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4m3
3Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V302,5m2
4Lát gạch Tererazo 400x400 , XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80m2
5Trồng mới cây đaMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
6Trồng mới cây mẫu đơn (tách từ bụi cây cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
C Bồn cây 81,5m:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,793m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9308m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,34m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,34m2
D Bậc cổng vào:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1518m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,6695m3
3Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8417m2
4Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2345m2
E Cống D600 :
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0145100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,133m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,81 đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm33cái
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,868m2
7Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,9618m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V50,725m3
F Xây mới nhà tượng niệm:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,0561m3
2Đào móng băng - Cấp đất III10,29121m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,4491m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3856m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8798m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0069100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,268tấn
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB409,2664m3
10Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3912m3
11Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4521100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5753tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9449m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1011100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1881tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6293tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2664m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9389100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0547tấn
21Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,4228m2
22Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8431m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,8696m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0546m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9678m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,5196m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,216m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,116m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,8868m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ448,075m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,1618m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2856m2
33Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9224m2
34Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,76m
35Gạch gốm hoa chanhMô tả kỹ thuật theo chương V64viên
36Đắp chi tiết bê tông đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Coson trang trí đầu cột24cái
38Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V300,766cái
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,4931m3
40Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6912m3
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3232m2
42Nhân công khắc chữ sơn phủ nhũ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2bia
43Chữ ốp alu gương bóng màu vàng cao 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Quốc huy1cái
45Lư hương bằng đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G Xây cổng mới :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,361m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,47421m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2781m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5447m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB401,8208m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m2
7Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4259m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2403tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0703tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6248m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4558m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3812100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2127tấn
20Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,918m2
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2928m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5597m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,088m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB406,3744m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3312m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,7936m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,28m
30Đầu rồng đắp bằng vữa xi măng sơn màu trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Chi tiết phù điêu mặt nguyệt đắp bằng vữa xi măng sơn màu trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Bộ chữ inox mạ đồng cao 150: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ MỸ LƯƠNGMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
H Xây mới hàng rào :
1Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V67,81441m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9023m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7973m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3859m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V355,4682m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V726,934m
7Hoa sen bằng sứ đặt trụ rào31cái
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V366,587m2
9Gạch bông gió 190x190 sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V182viên
10Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5128tấn
11Sơn tĩnh điện sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V512,8kg
12Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V36,2013m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ chuyên môn là kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênĐã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trình độ chuyên môn là kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư an toàn lao động;Hoặc có Trình độ đại học trở lên và Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn- vệ sinh lao động,Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 05 tấn trở lên; Vận hành tốt2
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy trộn vữa Dung tích 80l trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
5 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
6 Máy đầm cóc (Đầm đất cầm tay) Vận hành tốt2
7 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
8 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->