Gói thầu: Xây dựng hoàn thiện tuyến đường 24m

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809729-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Khoáng sản TKV
Tên gói thầu Xây dựng hoàn thiện tuyến đường 24m
Số hiệu KHLCNT 20180353642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 18:54:00 đến ngày 2021-08-14 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,388,579,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế về công trình giao thông cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng: tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của CĐT về việc đã làm chỉ huy trưởng của gói thầu đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành Giao thông;+ Có giấy chứng nhận /Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.+ Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của CĐT về việc đã làm chủ nhiệm kỹ thuật của gói thầu đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Đủ các chuyên ngành (Giao thông, xây dựng, điện);- Đã là cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp/giao thông- Đã từng tham gia quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.- Đã QLCL 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng/kinh tế giao thông/ kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa (công suất ≥ 60 tấn/h)
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa (công suất ≥ 60 tấn/h)Giấy kiểm định hoặc các giấy tờ khác chứng minh công suất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130CV - 140CV Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV.Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=10T Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác
- Số lượng tối thiểu 5
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
22-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng >=12m. Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
3Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
5Chi phí khác (nếu có)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
B Hạng mục 2: Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,662100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,082100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,331100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V77,179100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V77,179100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V31,024100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V22,973100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V143,549100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V143,549100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,726100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V137,726100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V23,858100 tấn
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V16,692100 tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V40,55100 tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V40,55100 tấn
C Hạng mục 3: Bó vỉa
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,433100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V123,439m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,707m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V11,484100m2
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.310,3m
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.403,8cái
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,433100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,433100m3
D Hạng mục 4: Hố trồng cây + Vỉa hè
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V111m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,125m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,367m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V69,508m3
5Ốp bồn cây bằng gạch thẻ KT24x6cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,76m2
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,921100m3
7Lát gạch block tự chèn lục giác 160x160x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.921,03m2
E Hạng mục 5: Tổ chức giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cột biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,95md
6Biển vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Sơn phân tuyến đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V693,053m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V7,378100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,568m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5501cấu kiện
F Hạng mục 6: Cấp điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,462m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,421m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,975m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,31100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
13Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 32A - 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt aptomat RCBO - 2P - 20A - 4.5ka - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt aptomat MCB - 2P - 10A - 4.5kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt công tắc tơ 3P - 380V - 18A, cuộn hút 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Rơ le thời gian 24 giờ - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cầu đấu dây 25A-12 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Cầu đấu dây 25A-4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt khóa điều khiển 220V -5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt đèn báo nguồn D22, bóng led 220V (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cột
24Lắp đặt cột thép tròn côn liền cần đơn H=8m, 220V-1x120WMô tả kỹ thuật theo chương V29cột
25Lắp chóa cao áp, bao gồm bóng đèn 220V-1x120WMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
26Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
27Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1100m
28Kéo rải dây điện CVV- 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
29Kéo rải dây tiếp địa, dây CV - 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,37100m
30Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V291 bộ
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V5,605100m2
32Lắp đặt máng nhựa dẹt 100x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE - D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,5100m
34Lắp đặt ống thép đen bảo vệ cáp - DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn SP-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
36Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V581 đầu cáp
37Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V581 đầu cáp
38Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V29bảng
39Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V29cửa
40Vận chuyển cột đèn và các phụ kiênMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
41Đấu nối đường điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế về công trình giao thông cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng: tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của CĐT về việc đã làm chỉ huy trưởng của gói thầu đó66
2 Chủ nhiệm kỹ thuật công trình 1 + Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành Giao thông;+ Có giấy chứng nhận /Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.+ Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của CĐT về việc đã làm chủ nhiệm kỹ thuật của gói thầu đó44
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Là kỹ sư trở lên;- Đủ các chuyên ngành (Giao thông, xây dựng, điện);- Đã là cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét44
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp/giao thông- Đã từng tham gia quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.- Đã QLCL 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét44
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng/kinh tế giao thông/ kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn 2
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 2
3 Máy đào Máy đào >=1,25 m33
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 2
5 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 2
6 Máy hàn Máy hàn 1
7 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay 1
8 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi2
9 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 2
10 Máy nén khí Máy nén khí 1
11 Trạm trộn bê tông nhựa (công suất ≥ 60 tấn/h) Trạm trộn bê tông nhựa (công suất ≥ 60 tấn/h)Giấy kiểm định hoặc các giấy tờ khác chứng minh công suất1
12 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường 1
13 Máy rải Máy rải 130CV - 140CV Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác1
14 Máy san Máy san 1
15 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 1
16 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 1
17 Máy ủi Máy ủi >=110CV.Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác2
18 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=10T Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác5
19 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước 1
20 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị nấu nhựa1
21 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
22 Cần trục ô tô Cần trục ô tô 1
23 Xe nâng Xe nâng >=12m. Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->