Gói thầu: Xây dựng hoàn thiện tuyến đường 24m
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Khoáng sản TKV |
| Tên gói thầu | Xây dựng hoàn thiện tuyến đường 24m |
| Số hiệu KHLCNT | 20180353642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 18:54:00 đến ngày 2021-08-14 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,388,579,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế về công trình giao thông cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng: tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của CĐT về việc đã làm chỉ huy trưởng của gói thầu đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành Giao thông;+ Có giấy chứng nhận /Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.+ Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của CĐT về việc đã làm chủ nhiệm kỹ thuật của gói thầu đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Đủ các chuyên ngành (Giao thông, xây dựng, điện);- Đã là cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp/giao thông- Đã từng tham gia quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.- Đã QLCL 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng/kinh tế giao thông/ kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa (công suất ≥ 60 tấn/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa (công suất ≥ 60 tấn/h)Giấy kiểm định hoặc các giấy tờ khác chứng minh công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130CV - 140CV Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV.Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=10T Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng >=12m. Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí khác (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,662 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,082 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,179 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,179 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,024 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,973 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,549 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,549 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,726 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,726 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,858 | 100 tấn |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,692 | 100 tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,55 | 100 tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,55 | 100 tấn |
| C | Hạng mục 3: Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,439 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,707 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,484 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,3 | m |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.403,8 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Hố trồng cây + Vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,125 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,367 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,508 | m3 |
| 5 | Ốp bồn cây bằng gạch thẻ KT24x6cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,76 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,921 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch block tự chèn lục giác 160x160x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.921,03 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cột biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | md |
| 6 | Biển vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Sơn phân tuyến đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,053 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,378 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,568 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | 1cấu kiện |
| F | Hạng mục 6: Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,462 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,975 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 32A - 10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat RCBO - 2P - 20A - 4.5ka - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P - 10A - 4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc tơ 3P - 380V - 18A, cuộn hút 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rơ le thời gian 24 giờ - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cầu đấu dây 25A-12 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cầu đấu dây 25A-4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khóa điều khiển 220V -5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn báo nguồn D22, bóng led 220V (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 24 | Lắp đặt cột thép tròn côn liền cần đơn H=8m, 220V-1x120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 25 | Lắp chóa cao áp, bao gồm bóng đèn 220V-1x120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 26 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | 100m |
| 28 | Kéo rải dây điện CVV- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa, dây CV - 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,37 | 100m |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 bộ |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,605 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt máng nhựa dẹt 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE - D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bảo vệ cáp - DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn SP-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 36 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 đầu cáp |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 đầu cáp |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bảng |
| 39 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cửa |
| 40 | Vận chuyển cột đèn và các phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 41 | Đấu nối đường điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế về công trình giao thông cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng: tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của CĐT về việc đã làm chỉ huy trưởng của gói thầu đó | 6 | 6 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật công trình | 1 | + Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành Giao thông;+ Có giấy chứng nhận /Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.+ Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của CĐT về việc đã làm chủ nhiệm kỹ thuật của gói thầu đó | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Là kỹ sư trở lên;- Đủ các chuyên ngành (Giao thông, xây dựng, điện);- Đã là cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng/ xây dựng dân dụng và công nghiệp/giao thông- Đã từng tham gia quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.- Đã QLCL 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành: kinh tế xây dựng/kinh tế giao thông/ kỹ thuật giao thông hoặc xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường tối thiểu 02 công trình hạ tầng/giao thông cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng/giao thông cấp III trở lên.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy đào >=1,25 m3 | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa (công suất ≥ 60 tấn/h) | Trạm trộn bê tông nhựa (công suất ≥ 60 tấn/h)Giấy kiểm định hoặc các giấy tờ khác chứng minh công suất | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 13 | Máy rải | Máy rải 130CV - 140CV Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác | 1 |
| 14 | Máy san | Máy san | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 17 | Máy ủi | Máy ủi >=110CV.Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=10T Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác | 5 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 1 |
| 20 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị nấu nhựa | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 22 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô | 1 |
| 23 | Xe nâng | Xe nâng >=12m. Giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định hoặc các tài liệu liên quan khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi