Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775067-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210368431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh hỗ trợ: 70% nhưng tối đa 1,2 tỷ đồng; Ngân sách phường Đội Cung và vận động nhân dân đóng góp phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 19:39:00 đến ngày 2021-08-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt, quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dang dở đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyện nghành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên ( Còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành kinh xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu tối đa (0,8m3), còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối đa 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1212100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,0299m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0868m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6035m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,064100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6512m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2053tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1648tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0635100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6983m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1611tấn
12Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật tại chương V5,05m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V5,384m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6181m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8422m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1531100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0166tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0661tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V67,38m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V67,38m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V34,4m2
22Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt hộp hòa phát KT thép 20x40x1,2mm. 30x60x1.8mm, sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V21,22m2
23Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1245100m3
24Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1127m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,133m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V4,8114m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,064100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0224m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,081100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,891m3
31Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật tại chương V5,1876m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V6,318m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5889m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8131m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1478100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0166tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,064tấn
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V83,28m2
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V83,28m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V56,76m2
41Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt hộp hòa phát KT thép 20x40x1,2mm. 30x60x1.8mm, sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V15,6m2
42Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2527100m3
43Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,3191m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,3183m3
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V11,729m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,128100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,0448m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1649100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8134m3
50Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật tại chương V10,5297m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V12,8925m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,1778m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6262m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,2957100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0332tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1278tấn
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V232,38m2
58Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V232,38m2
59Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,9272100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2783100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2783100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V1,2783100m3
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V92,72m3
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V49,67m3
65Lát gạch tezaro KT: 400x400mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V496,68m2
66Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3258100m3
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V33,1457m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót + đáy mươngMô tả kỹ thuật tại chương V0,44100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V12,54m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V12,54m3
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V38,72m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V176m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V6,82m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật tại chương V0,396100m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V6,16m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,2992100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,4117tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V6,05m3
80Công tác ốp gạch thẻ KT 6x24mm vào bồn câyMô tả kỹ thuật tại chương V33m2
B HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA KHỐI 9
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền hiện trạng dày 15cmMô tả kỹ thuật tại chương V26,0182m3
2Đào móng công trình bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5036100m3
3Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2532m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V11,832m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V13,2403m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,5069100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3733tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7913tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V16,1m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật tại chương V29,0925m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V5,94m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,54100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0979tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4513tấn
15Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V10,6767m3
16Đắp cát nền nhàMô tả kỹ thuật tại chương V60,1567m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V12,975m3
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1143m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V6,2343m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V1,0547100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1421tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7564tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V8,1167m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,9916100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2841tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9029tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6557tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V19,845m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V1,7033100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4076tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0908m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,1998100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0251tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1343tấn
35Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V49,0335m3
36Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7819m3
37Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,8431m3
38Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,6539m3
39Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V153,0828m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V31,05m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V183,8226m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V244,2282m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V34,9869m2
44Trát má cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V5,744m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V99,2m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V170,3m2
47Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
48Đắp chân trụMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V48,3m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
51Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật tại chương V28,755m2
52Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V63,9m
53Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V63,9m
54Bả bằng matít vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V244,228m2
55Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V281,173m2
56Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V375m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V281,173m2
58Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V599,228m2
59Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,7723tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,7723tấn
61Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V1,9696100m2
62Tôn úp nóc rộng 600, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại chương V16,4md
63Sản xuất cửa đi nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật tại chương V7,2m2
64Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa kính lõi thép UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V22,68m2
65Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa kính lõi thép UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V12m2
66Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12Mô tả kỹ thuật tại chương V22,68m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V22,68m2
68Bản lề cối cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
69Bản lề cối cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
70Chốt cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
71Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
72Khoá minh khai tay nắm ngangMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
73Cremon cửa đi Đ1(sl=01):Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
74Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V7,2m2 cấu kiện
75Hộp điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật tại chương V2Hộp
76Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
77Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
78Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V110m
79Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V215m
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
82Lắp đặt quạt điện: Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V385m
84Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
85Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
86Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
87Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
88Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
89Băng dínhMô tả kỹ thuật tại chương V10cuộn
90Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
92Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
93Gia công kim thu sét có chiều dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
94Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật tại chương V20m
95Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật tại chương V50m
96Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
97Bật sắt D10Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
98Máy hànMô tả kỹ thuật tại chương V1ca
99Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V0,064100m3
100Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V6,4m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2645100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,6134m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,464m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1014100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1755m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0039tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1522tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6757m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,3952m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,925m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,175100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0289tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1652tấn
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V11,02m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V2,5347m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2674m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5808m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1056100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0152tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,077tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1476m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1542100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,036tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2472tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V4,272m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,4395100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4449tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2046m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0385100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0036tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0181tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V9,111m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,652m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V33,592m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V46,01m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,751m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V15,42m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V43,95m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V63,98m
40Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,2484m2
41Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V27,2484m2
42Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,2484m2
43Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,6736m2
44Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V46,01m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V33,592m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầmMô tả kỹ thuật tại chương V12,99m2
47Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật tại chương V43,95m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V90,532m2
49SXLD cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V7,095m2
50SXLD cửa sổ mở hất hoặc quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,44m2
51Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
54Lắp đặt quạt hút gióMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V20m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V30m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmMô tả kỹ thuật tại chương V50m
58Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
59Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
60Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
65Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
67Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
68Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
69Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
77Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát d50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
83Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
89Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
90Keo gián ốngMô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,143100m3
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5751m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,814m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,743m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0795100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,146tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1158tấn
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V4,3749m3
99Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật tại chương V31,9208m2
100Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V31,9208m2
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8093m3
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0434100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0929tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V8cấu kiện
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
106Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt, quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dang dở đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyện nghành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên ( Còn hiệu lực)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành kinh xây dựng công trình33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 Kw, còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Thể tích gàu tối đa (0,8m3), còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt2
4 Tời điện Sức nâng tối đa 5 tấn, còn hoạt động tốt1
5 Đầm cóc Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt1
6 Đầm dùi Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt1
11 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->