Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 19:51:00 đến ngày 2021-08-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,885,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.827725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165545E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.158.815.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20, 16Ampe | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ tổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện aptomat | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 894 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 185 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 141 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 136 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 277 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | m |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,21 | 100m |
| 36 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 123 | m |
| 37 | Rải cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,23 | 100m |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2772 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,4 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 124 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 113 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 652 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 164 | m |
| 44 | Mua đầu cos M16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4755 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4755 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,26 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn thu f140-110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu f110-75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút góc 90 độ f75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt T đều nhựa f75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút chếch 45 độ f75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ba chạc Y F75 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68 | m |
| 56 | Lắp đặt dây cat6e | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 69 | m |
| 57 | Bộ phát wifi C9 Wireless AC1900 Hỗ trợ chuẩn 802.11ac - thế hệ tiếp theo của Wi-Fi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cọc |
| 62 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | kg |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 65 | Sứ chống rột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 66 | Mũ tôn chống giột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 67 | Đệm lá chì | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | m |
| 68 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,117 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0936 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 72 | Mua cáp đồng trần M50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,275 | kg |
| 73 | Rải cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 74 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 75 | Mối hàn hóa nhiệt (90gram) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | lọ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2805 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1652 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3767 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,7745 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4213 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5984 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0514 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5664 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 47,6746 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,2269 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,3334 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (trả lại móng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3677 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,0875 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 349,58 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,9047 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,5747 | m3 |
| 17 | Thi công sơn nền sàn 1 lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ mặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 298,3484 | m2 |
| 18 | Thi công sơn kẻ vạch sân cầu phản quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,574 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2551 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4795 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4177 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,0589 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 175,822 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,1872 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,5217 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0685 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3686 | tấn |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4517 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2993 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,9959 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7272 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,1592 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,1279 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3982 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5641 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,0152 | m3 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7164 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7164 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0538 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0538 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2237 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2237 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 401,3022 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,1953 | 100m2 |
| 45 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64,78 | m |
| 46 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,72 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,793 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm: | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,88 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62,827 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm + 3 bộ chốt trên, dưới) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 55 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 14x14 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49,68 | m2 |
| 56 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5306 | tấn |
| 57 | Sơn lan can hành lang + nan trang trí bằng sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 531 | kg |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,9276 | m2 |
| 59 | Cắt chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng tấm Aluminium | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Cắt vòng tròn D=1040 rộng 7cm bằng tấm Aluminium | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.066,4141 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.015,6785 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 170,6132 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 222,0374 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 168,142 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 349,36 | m |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 74,658 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm(gạch trang trí), XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,4032 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,722 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 179,9842 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,2494 | m2 |
| 72 | Đá granit tam cấp màu đen, dày 16 ÷ 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,6789 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika (vén chân mỗi bên 10cm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 206,6342 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 161,2542 | m2 |
| 75 | Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL dày 12mm màu ghi, kem | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,2257 | m2 |
| 76 | Lắp đặt trần tôn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 398,2364 | m2 |
| 77 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Tấm 600x600x0,6 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 398,2364 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.405,858 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.237,027 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,0539 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,9579 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,9579 | 100m2 |
| 83 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1471 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0962 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0451 | tấn |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0339 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,096 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2806 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4772 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,0103 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0472 | tấn |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 97 | Cút sành D110 lắp trong bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,424 | m3 |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 102 | Nút nhấn tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 103 | Si phông tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 107 | Vòi chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Chân chậu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Dây mềm cấp nước A-701-7 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 119 | Van phao đồng (có bóng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 159 | Rọ chắn rác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4024 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1487 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,141 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0778 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8051 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2976 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4462 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,7023 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2136 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0623 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5152 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4224 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3232 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0479 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2887 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6686 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5024 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,1863 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,1264 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,3471 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 285,2256 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 103,5452 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62,58 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 388,771 | m2 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2012 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2702 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3548 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,2636 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 31 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0824 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52,288 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,55 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8979 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1728 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0488 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,809 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,08 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73,7 | m3 |
| 42 | Đánh bóng nền sân bằng máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 737 | m2 |
| 43 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,22 | 10m |
| 44 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 144 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.827725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165545E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.158.815.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi