Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791760-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210791718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 19:51:00 đến ngày 2021-08-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,885,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.827725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165545E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.158.815.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20, 16AmpeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
6Lắp đặt tủ tổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
7Lắp đặt tủ điện aptomatTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
11Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21cái
15Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36hộp
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
23Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
24Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
25Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt894m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt185m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt141m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt136m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17m
31Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt55m
32Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt277m
33Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17m
34Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,308100m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,21100m
36Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt123m
37Rải cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,23100m
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2772100m3
39Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4m3
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt124m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt113m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt652m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt164m
44Mua đầu cos M16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
45Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4755tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4755tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,26m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06100m
49Lắp đặt côn thu f140-110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
50Lắp đặt côn thu f110-75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
51Lắp đặt cút góc 90 độ f75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
52Lắp đặt T đều nhựa f75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
53Lắp đặt cút chếch 45 độ f75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
54Lắp đặt ba chạc Y F75 PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt68m
56Lắp đặt dây cat6eTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt69m
57Bộ phát wifi C9 Wireless AC1900 Hỗ trợ chuẩn 802.11ac - thế hệ tiếp theo của Wi-FiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
58Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,096100m3
60Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
61Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cọc
62Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5kg
63Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36m
65Sứ chống rộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
66Mũ tôn chống giộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
67Đệm lá chìTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1m
68Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 chỉ tiêu
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,117m3
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0936100m3
71Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cọc
72Mua cáp đồng trần M50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,275kg
73Rải cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,25100m
74Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 chỉ tiêu
75Mối hàn hóa nhiệt (90gram)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5lọ
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2805100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1652100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3767100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,7745m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4213tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5984tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0514100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5664100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,6746m3
10Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,2269m3
11Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,3334m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (trả lại móng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3677100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,0875100m3
14Mua đất cấp 3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt349,58m3
15Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,9047m3
16Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,5747m3
17Thi công sơn nền sàn 1 lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ mặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt298,3484m2
18Thi công sơn kẻ vạch sân cầu phản quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,574m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2551tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4795tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4177100m2
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,0589m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt175,822m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,1872m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,5217m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0685tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3686tấn
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4517100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2993m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9959100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7272tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,1592tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,1279m3
34Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3982100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5641tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,0152m3
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7164tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7164tấn
39Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0538tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0538tấn
41Gia công giằng mái thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2237tấn
42Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2237tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt401,30221m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,1953100m2
45Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,45mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64,78m
46Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,72m2
47Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,793m2
48Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,88m2
49Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62,827m2
50Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm + 3 bộ chốt trên, dưới)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
51Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
52Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
53Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
54Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
55Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 14x14Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49,68m2
56Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5306tấn
57Sơn lan can hành lang + nan trang trí bằng sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt531kg
58Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,9276m2
59Cắt chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng tấm AluminiumTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
60Cắt vòng tròn D=1040 rộng 7cm bằng tấm AluminiumTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.066,4141m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.015,6785m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt170,6132m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt222,0374m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt168,142m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt349,36m
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt74,658m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm(gạch trang trí), XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,4032m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,722m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt179,9842m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,2494m2
72Đá granit tam cấp màu đen, dày 16 ÷ 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,6789m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika (vén chân mỗi bên 10cm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt206,6342m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161,2542m2
75Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL dày 12mm màu ghi, kemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,2257m2
76Lắp đặt trần tônTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt398,2364m2
77Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Tấm 600x600x0,6 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt398,2364m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.405,858m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.237,027m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,0539100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9579100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9579100m2
83Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1471100m3
84Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7m3
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0962tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0451tấn
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0339100m2
88Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,096m3
89Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2806m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4772m3
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,0103m2
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,94m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,594m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0282100m2
95Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0472tấn
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
97Cút sành D110 lắp trong bểTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
98Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,424m3
99Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bể
100Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
102Nút nhấn tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
103Si phông tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
104Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
107Vòi chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
108Chân chậuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
109Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
110Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
111Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
112Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
113Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
115Dây mềm cấp nước A-701-7Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,02100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,05100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,35100m
119Van phao đồng (có bóng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
120Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
121Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
122Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
123Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
124Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
125Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
126Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
127Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
129Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
130Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
131Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
135Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
136Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
137Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
138Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
146Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 34mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08100m
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65100m
156Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
158Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
159Rọ chắn rácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4024100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,103100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1487100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,141m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0778tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8051tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2976100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4462100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,7023m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2136100m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0623tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5152tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4224100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3232m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0479tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2887tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6686100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5024m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,1863m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,1264m3
21Xây cột, trụ bằng gạch BTKN, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,3471m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt285,2256m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt103,5452m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62,58m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt388,771m2
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2012100m3
27Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2702m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3548m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2636m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0098100m2
31Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0824m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52,288m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,55m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8979m3
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1728tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,112100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53cái
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0488100m3
39Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,809100m3
40Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,08m3
41Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,7m3
42Đánh bóng nền sân bằng máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt737m2
43Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,2210m
44Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt144m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.827725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165545E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.158.815.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->