Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810454-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210367013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 20:27:00 đến ngày 2021-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 79,729,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình giao thông.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3 ÷ 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 110CV, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa đường hoặc nhũ tương (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 4
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XỬ LÝ CAO SU, RẠN MẶT, NỀN MẶT ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ đất cấp 1Chương V3,28100m3
2Đào bùn đất cấp 1Chương V0,39100m3
3Đào cấp đất cấp 2Chương V0,17100m3
4Đào đường cũ đất cấp 4Chương V0,78100m3
5Đào nền đường đất cấp 2Chương V2,1100m3
6Đào rãnh trái đất cấp 2Chương V23,16100m3
7Đào rãnh phải đất cấp 2Chương V22,13100m3
8Đào mương đất, đất cấp 2Chương V1,61100m3
9Đắp trả mương đất, đất tận dụng đầm K90Chương V0,46100m3
10Ốp mái taluy bằng đá hộc vữa XM mác 100# dày 30cmChương V670,66m3
11Đệm đá dăm ốp mái dày 10cmChương V219,55m3
12Đào khuôn đường đất cấp 2Chương V92,81100m3
13Đào phá kè cũChương V3.289,56m3
14Đắp trả rãnh trái+rãnh phải đất đồi đầm K95Chương V12,87100m3
15Tôn kè BTXM mác M200# đá 1x2Chương V24,45m3
16Đắp lề, taluy, hè, nền đường đầm K95, giảm trừ chiếm chỗ cửa xảChương V37,93100m3
17Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32Chương V2.647,63m3
18Đắp nền đường bằng đất đồi đầm K98Chương V49,23100m3
19Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35Chương V6.646,37m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V3,66100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V99,78100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V33,68100m3
23Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cmChương V411,66100m2
24Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Chương V4.989,32tấn
25Tưới dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0.5Kg/m2Chương V411,66100m2
26Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cmChương V411,66100m2
27Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V6.841,79tấn
28Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1.0Kg/m2Chương V163,92100m2
29Tưới dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0.5Kg/m2Chương V192,98100m2
30Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V24,59100m3
31Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cmChương V40,98100m3
32Xáo xới nền đường đất cấp 3Chương V49,23100m3
33Lu lèn nền đường K95 sau cày xớiChương V49,23100m3
34Bù vênh BTNC 19 dày trung bình 7cmChương V118,74100m2
35Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V1.973,46tấn
36Bù vênh CPĐD loại 1 (kích thước 0/25)Chương V0,11100m3
37Lớp móng trên CPĐD loại 1 (kích cỡ 0/25) dày 15cmChương V0,14100m3
38Cắt mặt đường bê tông nhựaChương V48,71100m
39Đào xử lý cao su, rạn mặt đất cấp 3Chương V25,88100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V25,87100m3
41Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1.0Kg/m2Chương V54,57100m2
42Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V8,19100m3
43Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cmChương V8,04100m3
44Đắp nền đường bằng đất đồi đầm K98Chương V9,65100m3
45Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35Chương V1.302,32m3
46Rải bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 7cmChương V49,56100m2
47Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Chương V841,03tấn
48Tưới dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0.5Kg/m2Chương V49,56100m2
49Rải bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 5cmChương V2,86100m2
50Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Chương V34,66tấn
51Tưới dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0.5Kg/m2Chương V2,86100m2
52Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cmChương V2,86100m2
53Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V47,53tấn
54Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1.0Kg/m2Chương V2,86100m2
55Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V0,43100m3
56Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cmChương V0,71100m3
57Vuốt CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày trung bình 20 cmChương V0,2100m3
58Sơn tim, mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V2.145m2
59Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V84m2
60Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mChương V20cái
61Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1x1.6mChương V8m2
62Cột biển báo D88,3mm cao 3.5mChương V105m
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V20cái
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V5cái
65Lắp dựng cọc tiêu kích thước (0,15x0,15x1,1)mChương V428cái
66BTXM cọc tiêu đá 1x2 mác M200#Chương V10,27m3
67BTXM móng cọc tiêu đá 2x4 mác M150#Chương V26,96m3
68Ván khuôn cọc tiêuChương V2,82100m2
69Cốt thép cọc tiêu, đường kính DChương V1,17tấn
70Sơn trắng, đỏ cọc tiêuChương V183,61m2
71Dán màng phản quang kích thước 100x100mmChương V856cái
72Đào móng cọc tiêu, đất cấp 2Chương V30,82m3
73Lắp dựng cọc H kích thước (0,2x0,2x1,0)mChương V43cái
74BTXM cọc H đá 1x2 mác M200#Chương V1,68m3
75BTXM móng cọc H đá 2x4 mác M150#Chương V2,06m3
76Ván khuôn cọc HChương V0,34100m2
77Cốt thép cọc H, đường kính DChương V0,12tấn
78Sơn trắng, đỏ cọc HChương V21,07m2
79Dán màng phản quang kích thước 100x100mmChương V86cái
80Đào móng cọc H, đất cấp 2Chương V3,1m3
81Lắp dựng cột KmChương V5cái
82BTXM cột Km đá 1x2 mác M200#Chương V0,84m3
83BTXM móng cột Km đá 2x4 mác M150#Chương V0,61m3
84Ván khuôn cột KmChương V0,08100m2
85Cốt thép cột Km, đường kính DChương V0,01tấn
86Cốt thép cột Km, đường kính 10Chương V0,03tấn
87Sơn trắng, đỏ cột KmChương V4,81m2
88Đào móng cột Km, đất cấp 2Chương V0,96m3
89Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V1.080m
90Ép cọc hộ lanChương V4,32100m
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VUỐT
1Đào khuôn đường đất cấp 2Chương V0,26100m3
2Đắp lề, taluy đường đất tận dụng đầm K95Chương V0,09100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,26100m3
4Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cmChương V57,34100m2
5Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Chương V973,06tấn
6Tưới dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0.5Kg/m2Chương V50,95100m2
7Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1.0Kg/m2Chương V6,4100m2
8Bù vênh BTNC 12.5 dày trung bình 4cmChương V35,69100m2
9Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Chương V346,05tấn
10Bù vênh CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25)Chương V0,53100m3
11Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V0,96100m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V103,2m2
C HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG, BỒN CÂY, LAN CAN
1Lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cmChương V868,32m2
2Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cmChương V877m2
3Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 8cmChương V69,47m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V8,68100m2
5Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéChương V0,77100m2
6Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cmChương V21,75m3
7Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cmChương V262m
8Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cmChương V268,55m
9Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghéChương V0,1100m2
10Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cmChương V2,74m3
11Lắp đặt block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cmChương V33m
12Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cmChương V33,83m
13Ván khuôn đổ bê tông móng bồn câyChương V0,13100m2
14Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cmChương V0,42m3
15Xây bó bồn cây gạch chỉ VXM M75#Chương V29,33m3
16Gờ BTXM mác M200# đá 1x2Chương V2,4m3
17Lắp đặt ống thép D100mmChương V116cái
18Cột thép D100mm dày 2mmChương V616,31kg
19Xích sắt D6mmChương V0,08tấn
20Sơn xích và cộtChương V91,22m2
21Sơn phản quangChương V21,86m2
22Bê tông chân cột mác 200# đá 2x4Chương V4,18m3
23Ván khuôn giằng đỉnh mươngChương V0,21100m2
D HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, KÈ KẾT HỢP MƯƠNG
1Đào đất hố móng đất cấp 2Chương V159,22100m3
2Đóng cọc tre gia cố móng L=1.5 -:- 2m, mật độ 16 -:- 25 cọc/m2Chương V4.450,64100m
3Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 dày 10cmChương V829,28m3
4Bê tông móng mác 150# đá 2x4 dày 20cmChương V95,46m3
5Trát tường VXM mác 75# dày 1,5cmChương V314m2
6Trát tường VXM mác 75# dày 2,0cmChương V1.165,47m2
7Xây tường mương gạch không nung VXM mác 75#Chương V86,35m3
8Xây móng kè đá hộc VXM M10 (tương đương mác 100#)Chương V5.688,27m3
9Xây thân kè đá hộc VXM M10 (tương đương mác 100#) , H>2mChương V6.446,75m3
10Xây thân kè đá hộc VXM M10 (tương đương mác 100#) , HChương V1.290,18m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V909,09m2
12Ống nhựa thoát nước D110Chương V408,92m
13Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V110,41m2
14Đắp bờ vây thi công đất tận dụngChương V30,05100m3
15Đóng cọc tre , chiều dài cọc 3m vào đất cấp IChương V360,59100m
16Cọc tre giằng bờ vâyChương V40,07100m
17Phên nứa bờ vâyChương V6.009,9m
18Thép buộc 3mmChương V821,36kg
19Phá bờ vây đất -Cấp đất IIChương V30,05100m3
20Cốt thép giằng đỉnh mương, kè DChương V1,72tấn
21Cốt thép giằng đỉnh mương, kè 10Chương V5,38tấn
22Ván khuôn giằng đỉnh mươngChương V6,06100m2
23Bê tông giằng đỉnh mương mác 250# đá 1x2Chương V109,84m3
24Cốt thép thanh chống DChương V0,21tấn
25Cốt thép thanh chống 10Chương V0,84tấn
26Ván khuôn thanh chốngChương V0,93100m2
27Bê tông thanh chống mác 250# đá 1x2Chương V9,33m3
28Lắp đặt thanh chốngChương V106cái
29Đắp móng trong kè đầm K95Chương V68,88100m3
30Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32Chương V4.545,84m3
31Đắp móng ngoài kè đất tận dụng K90Chương V17,27100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V91,67100m3
E HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp bờ vây thi công đất tận dụngChương V5,24100m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc 3m vào đất cấp IChương V62,82100m
3Cọc tre giằng bờ vâyChương V6,98100m
4Phên nứa bờ vâyChương V1.047m
5Thép buộc 3mmChương V143,09kg
6Phá bờ vây đất -Cấp đất IIChương V5,24100m3
7Cắt măt đường bê tông nhựa cũChương V1,65100m
8Đào phá cống cũChương V32,77m3
9Đào hố móng đất cấp 2Chương V10,53100m3
10Đóng cọc tre gia cố móng L=2m, 25 cọc/m2Chương V147,16100m
11Đệm móng đá dăm loại đá có đường kính DmaxChương V18,76m3
12Xây tường đầu cống kè đá hộc VXM M100#Chương V151,4m3
13Ốp mái taluy bằng đá hộc vữa XM mác 100# dày 30cmChương V9,8m3
14Đệm đá dăm mái taluy dày 10cmChương V2,46m3
15Ván khuôn bê tông móng cốngChương V0,38100m2
16Đệm BTXM M100# đá 4x6 dày 10cm móng tường đầuChương V2,17m3
17Bê tông mác M150# đá 2x4 móng cống dày 15cmChương V33,61m3
18Gia cố sân cống kè đá hộc VXM M100#Chương V57,08m3
19Đệm đá dăm sân cốngChương V26,38m3
20Bê tông mác M150# đá 2x4 móng tường đầu cốngChương V10,45m3
21Ván khuôn tường đầu cốngChương V0,14100m2
22Đổ bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200#Chương V4,71m3
23Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93Chương V120m
24Lắp đặt cống hộp BxH(1x1)mChương V80đoạn cống
25Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 1x1mChương V67mối nối
26Mua cống hộp BTCT (1.5x1.5)m mác 300 tải trọng HL93Chương V67,5m
27Lắp đặt cống hộp BxH(1.5x1.5)mChương V45đoạn cống
28Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 1.5x1.5mChương V40mối nối
29BTXM khe phai, bê tông chèn khe M200# đá 1x2Chương V8,54m3
30Máy đóng mở V2Chương V9bộ
31Lắp đặt Máy đóng mở V2Chương V9cấu kiện
32Gia công hệ khung dànChương V3,35tấn
33Lắp đặt giàn van V2Chương V3,35tấn
34Sơn chống rỉChương V56m2
35Đắp móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,97100m3
36Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32Chương V919,58m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V10,53100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,33100m3
39Cốt thép DChương V0,51tấn
40Cốt thép 10Chương V0,6tấn
41Ván khuôn bản hố gaChương V0,59100m2
42Bê tông bản hố ga mác 250 đá 1x2Chương V10,72m3
43Lắp đặt bản hố gaChương V16cấu kiện
44Lắp đặt nắp ga bằng gang loại 850x850 với tại trọng P=400KN.Chương V16cái
45Mua nắp ga bằng gang loại 850x850 với tại trọng P=400KN.Chương V16bộ
46Cốt thép đáy hố ga thăm DChương V0,02tấn
47Cốt thép đáy hố ga thăm 10Chương V1,07tấn
48Bê tông đáy hố ga mác M250# đá 1x2Chương V9,76m3
49Ván khuôn đáy hố gaChương V0,22100m2
50Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 dày 10cmChương V6,31m3
51Đóng cọc tre gia cố móng L=1.5m, 16 cọc/m2Chương V11,68100m
52Cốt thép thân hố ga DChương V0,05tấn
53Cốt thép thân hố ga 10Chương V2,59tấn
54Bê tông thân hố ga mác M250# đá 1x2Chương V20,26m3
55Ván khuôn thân hố gaChương V2,02100m2
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đệm móng cát đen dày 10 cmChương V344,79m3
2Lắp đặt thân rãnhChương V3.831cấu kiện
3Cốt thép thân rãnh DChương V67,44tấn
4Cốt thép thân rãnh 10mmChương V5,94tấn
5Bê tông thân rãnh mác M250# đá 1x2Chương V1.289,34m3
6Ván khuôn thân rãnhChương V141,39100m2
7Lắp đặt bản rãnhChương V3.831Bản
8Cốt thép tấm đanChương V49,76tấn
9Ván khuôn bản rãnhChương V18,39100m2
10Bê tông bản rãnh mác 250 đá 1x2Chương V333,31m3
11Nối rãnh bằng phương pháp xảm vữa xi măng (VD)Chương V3.831mối nối
12Cốt thép DChương V5,58tấn
13Cốt thép 10Chương V4,68tấn
14Ván khuôn bản hố gaChương V3100m2
15Bê tông bản hố ga mác 250 đá 1x2Chương V50,99m3
16Lắp đặt bản hố gaChương V252cấu kiện
17Lắp đặt nắp ga bằng gang loại 430x860 với tại trọng P=400KN.Chương V252cái
18Mua nắp ga bằng gang loại 430x860 với tại trọng P=400KNChương V252bộ
19Đệm móng cát đen dày 10 cmChương V48,76m3
20Cốt thép đáy hố ga DChương V9,63tấn
21Bê tông đáy hố ga mác M250# đá 1x2Chương V65,62m3
22Ván khuôn đáy hố gaChương V2100m2
23Cốt thép thân hố ga DChương V20,81tấn
24Bê tông thân hố ga mác M250# đá 1x2Chương V132,89m3
25Ván khuôn thân hố gaChương V17,72100m2
26Đệm móng cát đen dày 10 cmChương V3,3m3
27Lắp đặt thân rãnhChương V21cấu kiện
28Cốt thép thân rãnh DChương V0,44tấn
29Cốt thép thân rãnh 10mmChương V0,05tấn
30Bê tông thân rãnh mác M250# đá 1x2Chương V8,61m3
31Ván khuôn thân rãnhChương V0,98100m2
32Lắp đặt bản rãnhChương V21Bản
33Cốt thép tấm đanChương V0,27tấn
34Ván khuôn bản rãnhChương V0,1100m2
35Bê tông bản rãnh mác 250 đá 1x2Chương V1,89m3
36Nối rãnh bằng phương pháp xảm vữa xi măng (VD)Chương V20mối nối
37Đổ bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2, mác 200#Chương V6,99m3
38Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngChương V0,32100m2
39Bê tông mác M150# đá 2x4 móng tường đầu cống, móng chân khayChương V20,88m3
40Ván khuôn móng tường đầu cống, móng chân khayChương V0,5100m2
41Ốp mái taluy bằng đá hộc vữa XM mác 100# dày 30cmChương V2,88m3
42Đệm đá dăm mái taluy dày 10cmChương V0,96m3
43Đào rãnh đất cấp 2Chương V0,57100m3
44Xây chân khay đá hộc VXM M100#Chương V7,74m3
45Ốp mái chân khay bằng đá hộc vữa XM mác 100# dày 30cmChương V15,99m3
46Đệm đá dăm ốp mái dày 10cmChương V5,34m3
47Tháo dỡ bản BTCT rãnh cũ lên tận dụng (60% đơn giá)Chương V415cấu kiện
48Lắp đặt bản rãnhChương V448cấu kiện
49Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V0,6100m3
50Bê tông cốt thép mũ mố rãnh B20 ( Mác 250# ) đá 1x2Chương V2,13m3
51Ván khuôn mũ mốChương V0,42100m2
52Cốt thép mũ mốChương V0,23tấn
53Lắp đặt nắp ga bằng gang loại 430x860 với tại trọng P=400KN.Chương V26cái
54Mua nắp ga bằng gang loại 430x860 với tại trọng P=400KNChương V26bộ
55Lắp đặt bản hố ga BTCTChương V24cấu kiện
56Ván khuôn tấm đan rãnhChương V0,2100m2
57Cốt thép tấm đan rãnhChương V1,32tấn
58Bê tông tấm đan rãnh mác 250 đá 1x2Chương V5,43m3
59Lắp đặt tấm đan rãnhChương V33Bản
60Ván khuôn tấm đan hố gaChương V0,02100m2
61Cốt thép tấm đan hố gaChương V0,06tấn
62Bê tông tấm đan rãnh mác 250 đá 1x2Chương V0,23m3
63Lắp đặt tấm đan rãnhChương V2Bản
64Xây tôn gạch không nung vữa XM mác 75#Chương V0,44m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V0,6100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,02100m3
G HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m (cột tận dụng)Chương V141cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5mChương V22cột
3Lắp bộ đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-DIMChương V163bộ
4Lắp bảng điện cửa cộtChương V163bảng
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V163cái
6Lắp cửa cộtChương V163cửa
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V3tủ
8Lắp giá đỡ tủ điện treoChương V3bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm, tiếp địa tủChương V19bộ
10Dây đồng Cu/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa lặp lạiChương V32m
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V163bộ
12Đào móng cột , rộng 1m, đất cấp IIIChương V78,08m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V5,81100m2
14Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240Chương V163bộ
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,39tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V94,44m3
17Cắt đường bê tông xi măng để đào rãnh cápChương V15,610m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V7,8m3
19Đào đường ống , đất cấp IIIChương V13,71100m3
20Kéo cáp cấp nguồn cho tủ, tận dụng lại cáp hiện cóChương V0,24100m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápChương V53,79100m
22Rải cáp ngầm cấp nguồn cho đèn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V56,23100m
23Rải dây đồng trần M10Chương V56,23100m
24Rải băng báo cápChương V48,78100m
25Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V332đầu cáp
26Làm đầu cáp khôChương V358đầu cáp
27Đầu cốt đồng M10Chương V1.660cái
28Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V14,67100m
29Băng dính bọc đầu khung móngChương V20cuộn
30Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V488,15m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,61100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,21100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, hè, đá 1x2, mác 200Chương V7,8m3
34Đo kiểm tiếp địaChương V1821 vị trí
35Thu hồi bộ đèn chiếu sáng Sodium hiện cóChương V141bộ
36Thu hồi cột thép hiện cóChương V141cột
37Thu hồi tủ chiếu sáng hiện cóChương V3tủ
38Thu hồi cáp chiếu sáng hiện cóChương V46,53100m
39Ca xe vận chuyển vật tư về kho bãi, cần trục ô tô.Chương V2ca
H HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V600công
2Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9mChương V581,4kg
3Khuyên luồn dây phản quangChương V612cái
4Dây phản quangChương V1.215m
5Đèn cảnh báo giao thôngChương V20cái
6Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30WChương V40bộ
7Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmChương V4.320kw
8Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0)Chương V910m
9Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cmChương V1,38m3
10Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhậtChương V4cái
11Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giácChương V4cái
12Cột biển báo D88mm cao 3.5mChương V8cái
13Lắp dựng cột biển báo+biển báoChương V8cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình giao thông.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 3 03 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 02 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn4
2 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 20 tấn4
3 Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 06 tấn2
4 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4 m3 ÷ 1,6 m33
5 Máy rải nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 5m31
7 Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10 tấn2
8 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 tấn2
9 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 25 tấn2
10 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) 110CV, Sử dụng tốt2
11 Máy phun nhựa đường hoặc nhũ tương (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
13 Máy trộn vữa ≥ 150 lít4
14 Đầm dùi Sử dụng tốt3
15 Đầm bàn Sử dụng tốt3
16 Đầm cóc Sử dụng tốt3
17 Máy hàn Sử dụng tốt3
18 Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). Sử dụng tốt1
19 Máy đo điện trở Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->