Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 20:27:00 đến ngày 2021-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,729,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình giao thông.+ Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 m3 ÷ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun nhựa đường hoặc nhũ tương (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XỬ LÝ CAO SU, RẠN MẶT, NỀN MẶT ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp 1 | Chương V | 3,28 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đất cấp 1 | Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất cấp 2 | Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Đào đường cũ đất cấp 4 | Chương V | 0,78 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 2 | Chương V | 2,1 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh trái đất cấp 2 | Chương V | 23,16 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh phải đất cấp 2 | Chương V | 22,13 | 100m3 |
| 8 | Đào mương đất, đất cấp 2 | Chương V | 1,61 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả mương đất, đất tận dụng đầm K90 | Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 10 | Ốp mái taluy bằng đá hộc vữa XM mác 100# dày 30cm | Chương V | 670,66 | m3 |
| 11 | Đệm đá dăm ốp mái dày 10cm | Chương V | 219,55 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Chương V | 92,81 | 100m3 |
| 13 | Đào phá kè cũ | Chương V | 3.289,56 | m3 |
| 14 | Đắp trả rãnh trái+rãnh phải đất đồi đầm K95 | Chương V | 12,87 | 100m3 |
| 15 | Tôn kè BTXM mác M200# đá 1x2 | Chương V | 24,45 | m3 |
| 16 | Đắp lề, taluy, hè, nền đường đầm K95, giảm trừ chiếm chỗ cửa xả | Chương V | 37,93 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32 | Chương V | 2.647,63 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng đất đồi đầm K98 | Chương V | 49,23 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35 | Chương V | 6.646,37 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 3,66 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 99,78 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 33,68 | 100m3 |
| 23 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cm | Chương V | 411,66 | 100m2 |
| 24 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 4.989,32 | tấn |
| 25 | Tưới dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0.5Kg/m2 | Chương V | 411,66 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm | Chương V | 411,66 | 100m2 |
| 27 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 6.841,79 | tấn |
| 28 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1.0Kg/m2 | Chương V | 163,92 | 100m2 |
| 29 | Tưới dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0.5Kg/m2 | Chương V | 192,98 | 100m2 |
| 30 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 24,59 | 100m3 |
| 31 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cm | Chương V | 40,98 | 100m3 |
| 32 | Xáo xới nền đường đất cấp 3 | Chương V | 49,23 | 100m3 |
| 33 | Lu lèn nền đường K95 sau cày xới | Chương V | 49,23 | 100m3 |
| 34 | Bù vênh BTNC 19 dày trung bình 7cm | Chương V | 118,74 | 100m2 |
| 35 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 1.973,46 | tấn |
| 36 | Bù vênh CPĐD loại 1 (kích thước 0/25) | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 37 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 (kích cỡ 0/25) dày 15cm | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Chương V | 48,71 | 100m |
| 39 | Đào xử lý cao su, rạn mặt đất cấp 3 | Chương V | 25,88 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 25,87 | 100m3 |
| 41 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1.0Kg/m2 | Chương V | 54,57 | 100m2 |
| 42 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 8,19 | 100m3 |
| 43 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cm | Chương V | 8,04 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền đường bằng đất đồi đầm K98 | Chương V | 9,65 | 100m3 |
| 45 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35 | Chương V | 1.302,32 | m3 |
| 46 | Rải bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 7cm | Chương V | 49,56 | 100m2 |
| 47 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 841,03 | tấn |
| 48 | Tưới dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0.5Kg/m2 | Chương V | 49,56 | 100m2 |
| 49 | Rải bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 5cm | Chương V | 2,86 | 100m2 |
| 50 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 34,66 | tấn |
| 51 | Tưới dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0.5Kg/m2 | Chương V | 2,86 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm | Chương V | 2,86 | 100m2 |
| 53 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 47,53 | tấn |
| 54 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1.0Kg/m2 | Chương V | 2,86 | 100m2 |
| 55 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 0,43 | 100m3 |
| 56 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cm | Chương V | 0,71 | 100m3 |
| 57 | Vuốt CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày trung bình 20 cm | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 58 | Sơn tim, mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V | 2.145 | m2 |
| 59 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 84 | m2 |
| 60 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Chương V | 20 | cái |
| 61 | Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1x1.6m | Chương V | 8 | m2 |
| 62 | Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m | Chương V | 105 | m |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp dựng cọc tiêu kích thước (0,15x0,15x1,1)m | Chương V | 428 | cái |
| 66 | BTXM cọc tiêu đá 1x2 mác M200# | Chương V | 10,27 | m3 |
| 67 | BTXM móng cọc tiêu đá 2x4 mác M150# | Chương V | 26,96 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V | 2,82 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính D | Chương V | 1,17 | tấn |
| 70 | Sơn trắng, đỏ cọc tiêu | Chương V | 183,61 | m2 |
| 71 | Dán màng phản quang kích thước 100x100mm | Chương V | 856 | cái |
| 72 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp 2 | Chương V | 30,82 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cọc H kích thước (0,2x0,2x1,0)m | Chương V | 43 | cái |
| 74 | BTXM cọc H đá 1x2 mác M200# | Chương V | 1,68 | m3 |
| 75 | BTXM móng cọc H đá 2x4 mác M150# | Chương V | 2,06 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cọc H | Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép cọc H, đường kính D | Chương V | 0,12 | tấn |
| 78 | Sơn trắng, đỏ cọc H | Chương V | 21,07 | m2 |
| 79 | Dán màng phản quang kích thước 100x100mm | Chương V | 86 | cái |
| 80 | Đào móng cọc H, đất cấp 2 | Chương V | 3,1 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cột Km | Chương V | 5 | cái |
| 82 | BTXM cột Km đá 1x2 mác M200# | Chương V | 0,84 | m3 |
| 83 | BTXM móng cột Km đá 2x4 mác M150# | Chương V | 0,61 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cột Km | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép cột Km, đường kính D | Chương V | 0,01 | tấn |
| 86 | Cốt thép cột Km, đường kính 10| Chương V | 0,03 | tấn | |
| 87 | Sơn trắng, đỏ cột Km | Chương V | 4,81 | m2 |
| 88 | Đào móng cột Km, đất cấp 2 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 89 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 1.080 | m |
| 90 | Ép cọc hộ lan | Chương V | 4,32 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VUỐT | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề, taluy đường đất tận dụng đầm K95 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cm | Chương V | 57,34 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 973,06 | tấn |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0.5Kg/m2 | Chương V | 50,95 | 100m2 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1.0Kg/m2 | Chương V | 6,4 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh BTNC 12.5 dày trung bình 4cm | Chương V | 35,69 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 346,05 | tấn |
| 10 | Bù vênh CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) | Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 11 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 103,2 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG, BỒN CÂY, LAN CAN | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm | Chương V | 868,32 | m2 |
| 2 | Mua gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm | Chương V | 877 | m2 |
| 3 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 8cm | Chương V | 69,47 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 8,68 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 6 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cm | Chương V | 21,75 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cm | Chương V | 262 | m |
| 8 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cm | Chương V | 268,55 | m |
| 9 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cm | Chương V | 2,74 | m3 |
| 11 | Lắp đặt block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm | Chương V | 33 | m |
| 12 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm | Chương V | 33,83 | m |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông móng bồn cây | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Móng BTXM (mác 150#) đá 2x4 dày 10cm | Chương V | 0,42 | m3 |
| 15 | Xây bó bồn cây gạch chỉ VXM M75# | Chương V | 29,33 | m3 |
| 16 | Gờ BTXM mác M200# đá 1x2 | Chương V | 2,4 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép D100mm | Chương V | 116 | cái |
| 18 | Cột thép D100mm dày 2mm | Chương V | 616,31 | kg |
| 19 | Xích sắt D6mm | Chương V | 0,08 | tấn |
| 20 | Sơn xích và cột | Chương V | 91,22 | m2 |
| 21 | Sơn phản quang | Chương V | 21,86 | m2 |
| 22 | Bê tông chân cột mác 200# đá 2x4 | Chương V | 4,18 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng đỉnh mương | Chương V | 0,21 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, KÈ KẾT HỢP MƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Chương V | 159,22 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng L=1.5 -:- 2m, mật độ 16 -:- 25 cọc/m2 | Chương V | 4.450,64 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 829,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 150# đá 2x4 dày 20cm | Chương V | 95,46 | m3 |
| 5 | Trát tường VXM mác 75# dày 1,5cm | Chương V | 314 | m2 |
| 6 | Trát tường VXM mác 75# dày 2,0cm | Chương V | 1.165,47 | m2 |
| 7 | Xây tường mương gạch không nung VXM mác 75# | Chương V | 86,35 | m3 |
| 8 | Xây móng kè đá hộc VXM M10 (tương đương mác 100#) | Chương V | 5.688,27 | m3 |
| 9 | Xây thân kè đá hộc VXM M10 (tương đương mác 100#) , H>2m | Chương V | 6.446,75 | m3 |
| 10 | Xây thân kè đá hộc VXM M10 (tương đương mác 100#) , H | Chương V | 1.290,18 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 909,09 | m2 |
| 12 | Ống nhựa thoát nước D110 | Chương V | 408,92 | m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V | 110,41 | m2 |
| 14 | Đắp bờ vây thi công đất tận dụng | Chương V | 30,05 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Chương V | 360,59 | 100m |
| 16 | Cọc tre giằng bờ vây | Chương V | 40,07 | 100m |
| 17 | Phên nứa bờ vây | Chương V | 6.009,9 | m |
| 18 | Thép buộc 3mm | Chương V | 821,36 | kg |
| 19 | Phá bờ vây đất -Cấp đất II | Chương V | 30,05 | 100m3 |
| 20 | Cốt thép giằng đỉnh mương, kè D | Chương V | 1,72 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng đỉnh mương, kè 10| Chương V | 5,38 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn giằng đỉnh mương | Chương V | 6,06 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng đỉnh mương mác 250# đá 1x2 | Chương V | 109,84 | m3 |
| 24 | Cốt thép thanh chống D | Chương V | 0,21 | tấn |
| 25 | Cốt thép thanh chống 10| Chương V | 0,84 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thanh chống | Chương V | 0,93 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thanh chống mác 250# đá 1x2 | Chương V | 9,33 | m3 |
| 28 | Lắp đặt thanh chống | Chương V | 106 | cái |
| 29 | Đắp móng trong kè đầm K95 | Chương V | 68,88 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32 | Chương V | 4.545,84 | m3 |
| 31 | Đắp móng ngoài kè đất tận dụng K90 | Chương V | 17,27 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 91,67 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công đất tận dụng | Chương V | 5,24 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Chương V | 62,82 | 100m |
| 3 | Cọc tre giằng bờ vây | Chương V | 6,98 | 100m |
| 4 | Phên nứa bờ vây | Chương V | 1.047 | m |
| 5 | Thép buộc 3mm | Chương V | 143,09 | kg |
| 6 | Phá bờ vây đất -Cấp đất II | Chương V | 5,24 | 100m3 |
| 7 | Cắt măt đường bê tông nhựa cũ | Chương V | 1,65 | 100m |
| 8 | Đào phá cống cũ | Chương V | 32,77 | m3 |
| 9 | Đào hố móng đất cấp 2 | Chương V | 10,53 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre gia cố móng L=2m, 25 cọc/m2 | Chương V | 147,16 | 100m |
| 11 | Đệm móng đá dăm loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 18,76 | m3 |
| 12 | Xây tường đầu cống kè đá hộc VXM M100# | Chương V | 151,4 | m3 |
| 13 | Ốp mái taluy bằng đá hộc vữa XM mác 100# dày 30cm | Chương V | 9,8 | m3 |
| 14 | Đệm đá dăm mái taluy dày 10cm | Chương V | 2,46 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông móng cống | Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 16 | Đệm BTXM M100# đá 4x6 dày 10cm móng tường đầu | Chương V | 2,17 | m3 |
| 17 | Bê tông mác M150# đá 2x4 móng cống dày 15cm | Chương V | 33,61 | m3 |
| 18 | Gia cố sân cống kè đá hộc VXM M100# | Chương V | 57,08 | m3 |
| 19 | Đệm đá dăm sân cống | Chương V | 26,38 | m3 |
| 20 | Bê tông mác M150# đá 2x4 móng tường đầu cống | Chương V | 10,45 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường đầu cống | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200# | Chương V | 4,71 | m3 |
| 23 | Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt cống hộp BxH(1x1)m | Chương V | 80 | đoạn cống |
| 25 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 1x1m | Chương V | 67 | mối nối |
| 26 | Mua cống hộp BTCT (1.5x1.5)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 67,5 | m |
| 27 | Lắp đặt cống hộp BxH(1.5x1.5)m | Chương V | 45 | đoạn cống |
| 28 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 1.5x1.5m | Chương V | 40 | mối nối |
| 29 | BTXM khe phai, bê tông chèn khe M200# đá 1x2 | Chương V | 8,54 | m3 |
| 30 | Máy đóng mở V2 | Chương V | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Máy đóng mở V2 | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 3,35 | tấn |
| 33 | Lắp đặt giàn van V2 | Chương V | 3,35 | tấn |
| 34 | Sơn chống rỉ | Chương V | 56 | m2 |
| 35 | Đắp móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,97 | 100m3 |
| 36 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32 | Chương V | 919,58 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 10,53 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 39 | Cốt thép D | Chương V | 0,51 | tấn |
| 40 | Cốt thép 10| Chương V | 0,6 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bản hố ga mác 250 đá 1x2 | Chương V | 10,72 | m3 |
| 43 | Lắp đặt bản hố ga | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt nắp ga bằng gang loại 850x850 với tại trọng P=400KN. | Chương V | 16 | cái |
| 45 | Mua nắp ga bằng gang loại 850x850 với tại trọng P=400KN. | Chương V | 16 | bộ |
| 46 | Cốt thép đáy hố ga thăm D | Chương V | 0,02 | tấn |
| 47 | Cốt thép đáy hố ga thăm 10| Chương V | 1,07 | tấn | |
| 48 | Bê tông đáy hố ga mác M250# đá 1x2 | Chương V | 9,76 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 6,31 | m3 |
| 51 | Đóng cọc tre gia cố móng L=1.5m, 16 cọc/m2 | Chương V | 11,68 | 100m |
| 52 | Cốt thép thân hố ga D | Chương V | 0,05 | tấn |
| 53 | Cốt thép thân hố ga 10| Chương V | 2,59 | tấn | |
| 54 | Bê tông thân hố ga mác M250# đá 1x2 | Chương V | 20,26 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 2,02 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm móng cát đen dày 10 cm | Chương V | 344,79 | m3 |
| 2 | Lắp đặt thân rãnh | Chương V | 3.831 | cấu kiện |
| 3 | Cốt thép thân rãnh D | Chương V | 67,44 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân rãnh 10mm| Chương V | 5,94 | tấn | |
| 5 | Bê tông thân rãnh mác M250# đá 1x2 | Chương V | 1.289,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V | 141,39 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V | 3.831 | Bản |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 49,76 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V | 18,39 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bản rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương V | 333,31 | m3 |
| 11 | Nối rãnh bằng phương pháp xảm vữa xi măng (VD) | Chương V | 3.831 | mối nối |
| 12 | Cốt thép D | Chương V | 5,58 | tấn |
| 13 | Cốt thép 10| Chương V | 4,68 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 3 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bản hố ga mác 250 đá 1x2 | Chương V | 50,99 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bản hố ga | Chương V | 252 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt nắp ga bằng gang loại 430x860 với tại trọng P=400KN. | Chương V | 252 | cái |
| 18 | Mua nắp ga bằng gang loại 430x860 với tại trọng P=400KN | Chương V | 252 | bộ |
| 19 | Đệm móng cát đen dày 10 cm | Chương V | 48,76 | m3 |
| 20 | Cốt thép đáy hố ga D | Chương V | 9,63 | tấn |
| 21 | Bê tông đáy hố ga mác M250# đá 1x2 | Chương V | 65,62 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 2 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép thân hố ga D | Chương V | 20,81 | tấn |
| 24 | Bê tông thân hố ga mác M250# đá 1x2 | Chương V | 132,89 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 17,72 | 100m2 |
| 26 | Đệm móng cát đen dày 10 cm | Chương V | 3,3 | m3 |
| 27 | Lắp đặt thân rãnh | Chương V | 21 | cấu kiện |
| 28 | Cốt thép thân rãnh D | Chương V | 0,44 | tấn |
| 29 | Cốt thép thân rãnh 10mm| Chương V | 0,05 | tấn | |
| 30 | Bê tông thân rãnh mác M250# đá 1x2 | Chương V | 8,61 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V | 21 | Bản |
| 33 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,27 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bản rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương V | 1,89 | m3 |
| 36 | Nối rãnh bằng phương pháp xảm vữa xi măng (VD) | Chương V | 20 | mối nối |
| 37 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2, mác 200# | Chương V | 6,99 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mác M150# đá 2x4 móng tường đầu cống, móng chân khay | Chương V | 20,88 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng tường đầu cống, móng chân khay | Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 41 | Ốp mái taluy bằng đá hộc vữa XM mác 100# dày 30cm | Chương V | 2,88 | m3 |
| 42 | Đệm đá dăm mái taluy dày 10cm | Chương V | 0,96 | m3 |
| 43 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 44 | Xây chân khay đá hộc VXM M100# | Chương V | 7,74 | m3 |
| 45 | Ốp mái chân khay bằng đá hộc vữa XM mác 100# dày 30cm | Chương V | 15,99 | m3 |
| 46 | Đệm đá dăm ốp mái dày 10cm | Chương V | 5,34 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ bản BTCT rãnh cũ lên tận dụng (60% đơn giá) | Chương V | 415 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V | 448 | cấu kiện |
| 49 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 50 | Bê tông cốt thép mũ mố rãnh B20 ( Mác 250# ) đá 1x2 | Chương V | 2,13 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 0,23 | tấn |
| 53 | Lắp đặt nắp ga bằng gang loại 430x860 với tại trọng P=400KN. | Chương V | 26 | cái |
| 54 | Mua nắp ga bằng gang loại 430x860 với tại trọng P=400KN | Chương V | 26 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bản hố ga BTCT | Chương V | 24 | cấu kiện |
| 56 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V | 1,32 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương V | 5,43 | m3 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V | 33 | Bản |
| 60 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V | 0,06 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V | 2 | Bản |
| 64 | Xây tôn gạch không nung vữa XM mác 75# | Chương V | 0,44 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m (cột tận dụng) | Chương V | 141 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m | Chương V | 22 | cột |
| 3 | Lắp bộ đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-DIM | Chương V | 163 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 163 | bảng |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 163 | cái |
| 6 | Lắp cửa cột | Chương V | 163 | cửa |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 3 | tủ |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm, tiếp địa tủ | Chương V | 19 | bộ |
| 10 | Dây đồng Cu/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa lặp lại | Chương V | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 163 | bộ |
| 12 | Đào móng cột , rộng 1m, đất cấp III | Chương V | 78,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 5,81 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240 | Chương V | 163 | bộ |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,39 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 94,44 | m3 |
| 17 | Cắt đường bê tông xi măng để đào rãnh cáp | Chương V | 15,6 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 7,8 | m3 |
| 19 | Đào đường ống , đất cấp III | Chương V | 13,71 | 100m3 |
| 20 | Kéo cáp cấp nguồn cho tủ, tận dụng lại cáp hiện có | Chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Chương V | 53,79 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm cấp nguồn cho đèn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 56,23 | 100m |
| 23 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V | 56,23 | 100m |
| 24 | Rải băng báo cáp | Chương V | 48,78 | 100m |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 332 | đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 358 | đầu cáp |
| 27 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 1.660 | cái |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V | 14,67 | 100m |
| 29 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V | 20 | cuộn |
| 30 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 488,15 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,61 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,8 | m3 |
| 34 | Đo kiểm tiếp địa | Chương V | 182 | 1 vị trí |
| 35 | Thu hồi bộ đèn chiếu sáng Sodium hiện có | Chương V | 141 | bộ |
| 36 | Thu hồi cột thép hiện có | Chương V | 141 | cột |
| 37 | Thu hồi tủ chiếu sáng hiện có | Chương V | 3 | tủ |
| 38 | Thu hồi cáp chiếu sáng hiện có | Chương V | 46,53 | 100m |
| 39 | Ca xe vận chuyển vật tư về kho bãi, cần trục ô tô. | Chương V | 2 | ca |
| H | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V | 600 | công |
| 2 | Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m | Chương V | 581,4 | kg |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Chương V | 612 | cái |
| 4 | Dây phản quang | Chương V | 1.215 | m |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 20 | cái |
| 6 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30W | Chương V | 40 | bộ |
| 7 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Chương V | 4.320 | kw |
| 8 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) | Chương V | 910 | m |
| 9 | Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cm | Chương V | 1,38 | m3 |
| 10 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột biển báo+biển báo | Chương V | 8 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình giao thông.+ Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 3 | 03 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | 02 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 4 |
| 2 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 20 tấn | 4 |
| 3 | Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4 m3 ÷ 1,6 m3 | 3 |
| 5 | Máy rải nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 5m3 | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 tấn | 2 |
| 9 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 25 tấn | 2 |
| 10 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | 110CV, Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy phun nhựa đường hoặc nhũ tương (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 4 |
| 14 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy đo điện trở | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi