Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810416-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210772026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 20:33:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,553,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥2,5tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Bù vênh bằng cấp phối đá dămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,886100m3
2Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT829,997m2
3Bê tông lề đường M250 đá 1x2 dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,5m3
4Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT608,886m2
5Bù vênh bằng cấp phối đá dămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,042100m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,618100m2
7Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT202,962m3
8Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.029,62m2
9Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,615m3
10Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96,15m2
B MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Bù vênh bằng cấp phối đá dămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,147100m3
2Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,84m2
3Bê tông lề đường M250 đá 1x2 dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,892m3
4Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT118,119m2
5Bù vênh bằng cấp phối đá dămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,288100m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,151100m2
7Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,373m3
8Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT393,73m2
9Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT202,81m2
10Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,48m3
11Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT224,8m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1Phá dỡ tấm đan rãnh BTCT hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,336m3
2Phá dỡ tường rãnh hiện trạng chiều cao Htb=0,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,392m3
3Nạo vét bùn rác lòng rãnh hiện trạng, chiều cao nạo vét Htb=0,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,893m3 bùn
4Phá dỡ lớp trát tường trong rãnh, chiều cao Htb=0,36mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.126,721m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,392m3
6Nâng tường rãnh bằng bê tông M200 đá 1x2 cao TB 6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,422m3
7Ván khuôn đổ bê tông cơi rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,928100m2
8Trát lại tường rãnh hiện trạng+phần xây cơi, chiều cao Htb=0,42 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.349,788m2
9Láng đáy rãnh dày 2cm vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT482,067m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,621m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,621m3
12Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,8100m2
13Cốt thép tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,759tấn
14Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m3
15Lắp đặt tấm đan trọng lượng 100 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.000cấu kiện
D RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1Phá dỡ tấm đan rãnh BTCT hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,759m3
2Phá dỡ tường rãnh hiện trạng chiều cao Htb=0,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,706m3
3Xây hoàn trả đoạn tường rãnh chiều cao Htb=0,44m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,377m3
4Trát tường rãnh, chiều cao Htb=0.44mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT119,302m2
5Láng đáy rãnh dày 2cm vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,671m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,465m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,465m3
8Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,508100m2
9Cốt thép tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,12tấn
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,27m3
11Lắp đặt tấm đan trọng lượng 126 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT217cấu kiện
12Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,101100m2
13Cốt thép tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,225tấn
14Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2m3
15Lắp đặt tấm đan trọng lượng 105 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,5 KW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Đầm bàn ≥1kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy khoan ≥ 1,5kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Cần cẩu bánh hơi ≥6T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn ≥23kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn vữa ≥80l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥250l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Ô tô tự đổ ≥2,5tấn Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->