Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809946-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210778243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 21:51:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,311,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85266E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành dựng công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Phần mặt đường
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300660,832m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly33,0416100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên6,2071100m3
4Thép khe co, khe giãn2,2043tấn
5Ván khuôn mặt đường3,7659100m2
6Quét nhựa chống dính30,162m2
7Matit chèn khe281,25kg
8Cắt khe đường66,1510m
9Gỗ ngâm nước chèn khe0,238m3
10Ống chụp đầu cốt thép204cái
11Mùn cưa trộn nhựa0,003m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Phần nền đường
1Đào cấp nền đường, đất cấp II1,2981100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp II12,8806100m3
3Đào đất không thích hợp, đất cấp I4,0029100m3
4Đào móng kè, đất cấp I2,8456100m3
5Đào móng kênh xây đá, đất cấp I6,4255100m3
6Đào móng kênh xây gạch, đất cấp I9,3605100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9511,5758100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9012,3917100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9010,59100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,855,3283100m3
11Mua đất khai thác tại mỏ về đắp nền đường4.300,214m3
12Vận chuyển đất đổ đi21,7514100m3
13San đất bãi thải21,7514100m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Phần vuốt nối
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 3004,37m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly0,2187100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,035100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp II0,0585100m3
5Vận chuyển đất đổ đi0,0585100m3
6San đất bãi thải0,0585100m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Phần kè đá
1Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 10048,46m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 31,66m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10031,25m3
4Đá dăm 4x6 đệm móng tường kè9,69m3
5Đóng cọc tre đất cấp I38,7648100m
6Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 2004,85m3
7Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép 0,13tấn
8Ván khuôn giằng kè0,323100m2
9Mua ống nhựa tầng lọc ngược19,38m
10Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát0,01100m2
11Xây đá hộc bo mái, vữa XM mác 1006,84m3
12Xây đá hộc mái dốc, vữa XM mác 10061,56m3
13Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 10063,84m3
14Đá dăm 2x4 đệm bo mái, mái dốc19,38m3
15Đá dăm 4x6 đệm chân kè9,12m3
16Đóng cọc tre đất cấp I64,84100m
17Mua ống nhựa tầng lọc ngược11,4m
18Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát0,01100m2
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Phần kênh xây gạch
1Đóng cọc tre đất cấp I124,55100m
2Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 10093,413m3
3Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 20058,383m3
4Xây gạch tường kênh, vữa XM mác 75119,88m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa17,404m2
6Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75938,02m2
7Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 2009,148m3
8Ván khuôn giằng, thanh chống0,8081100m2
9Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính 0,1258tấn
10Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mm0,7632tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,63m3
12Ván khuôn tấm đan0,0706100m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm0,1957tấn
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Phần kênh xây đá hộc
1Xây đá hộc tường kênh, vữa XM mác 100203,45m3
2Xây đá hộc móng kênh, vữa XM mác 100195,91m3
3Đá dăm 4x6 lót móng kênh65,3m3
4Đóng cọc tre đất cấp I261,22100m
5Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75452,11m2
6Láng đáy kênh, chiều dày láng 2cm301,4m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa25,44m2
8Xây đá hộc bo mái, vữa XM mác 10015,07m3
9Xây đá hộc mái dốc, vữa XM mác 10042,7m3
10Đá dăm 2x4 đệm kè mái17,58m3
11Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 20015,52m3
12Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính 0,1998tấn
13Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mm1,109tấn
14Ván khuôn giằng, thanh chống1,5147100m2
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,22m3
16Ván khuôn tấm đan0,1024100m2
17Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,2442tấn
18Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm0,0548tấn
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Phần kênh thoát nước có tấm đan
1Xây gạch tường kênh, vữa XM mác 7567,375m3
2Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 20030,762m3
3Làm lớp ni lông chống mất nước203,125100m2
4Đá dăm 4x6 lót móng kênh20,508m3
5Đóng cọc tre, đất cấp I81,25100m
6Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75306,25m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa4,458m2
8Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 25011m3
9Cố thép giằng kênh, đường kính 1,756tấn
10Ván khuôn đáy kênh0,469100m2
11Ván khuôn giằng kênh1,375100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25016,848m3
13Cốt thép tấm đan2,112tấn
14Ván khuôn tấm đan0,711100m2
15Lắp dựng tấm đan156cấu kiện
16Xây gạch hố ga, vữa XM mác 754,082m3
17Bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 2001,045m3
18Làm lớp ni lông chống mất nước6,968100m2
19Đá dăm 4x6 lót đáy hố ga0,697m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,787100m
21Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,79m2
22Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 2500,982m3
23Cốt thép giằng hố ga, đường kính 0,112tấn
24Ván khuôn đáy hố ga0,036100m2
25Ván khuôn giằng hố ga0,097100m2
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,056m3
27Cốt thép tấm đan0,182tấn
28Ván khuôn tấm đan0,072100m2
29Lắp dựng tấm đan20cấu kiện
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Phần an toàn giao thông
1Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm7Cái
2Mua cột biển báo đường kính 88,3mm7Cái
3Lắp đặt biển báo tam giác7cái
4Đào đất chôn cột, đất cấp III2,188m3
5Ván khuôn móng cột0,07100m2
6Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 1500,805m3
7Đắp hoàn trả móng cột1,313m3
8Lắp dựng cọc tiêu80cái
9Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2001,12m3
10Cốt thép cọc tiêu0,0986tấn
11Ván khuôn cọc tiêu0,288100m2
12Sơn cọc tiêu24,16m2
13Mua sơn về sơn cọc tiêu1,2kg
14Bê tông bệ đỡ cọc tiêu, đá 2x4, mác 1503,701m3
15Đào móng cọc tiêu, đất cấp III7,769m3
16Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu3,607m3
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Rãnh BTCT
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,98m3
2Ván khuôn tấm đan0,042100m2
3Cốt thép tấm đan0,1098tấn
4Lắp dựng tấm đan7cấu kiện
5Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 2503,34m3
6Ván khuôn thân rãnh0,2421100m2
7Đá dăm 4x6 đệm móng rãnh0,84m3
8Đóng cọc tre đất cấp I3,36100m
9Cốt thép rãnh, đường kính 0,0766tấn
10Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm0,1047tấn
J HẠNG MỤC: CÔNG BẢN Lo=3M TẠI KM0+931,68
1Đóng cọc tre đất cấp I25,13100m
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,02m3
3Đá dăm lót 4x6 lòng cống, bản giảm tải3,28m3
4Xây đá hộc tường mố cống, vữa XM mác 10022,43m3
5Xây đá hộc gia cố lòng cống, vữa XM mác 1005,23m3
6Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 20020,1m3
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2006,68m3
8Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 2006,77m3
9Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 2004,68m3
10Ván khuôn bản đáy cống0,194100m2
11Ván khuôn mũ mố0,326100m2
12Ván khuôn bản mặt cống0,3964100m2
13Ván khuôn bản giảm tải0,0552100m2
14Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép 1,1475tấn
15Cốt thép mũ mố cống, đường kính cốt thép 0,9323tấn
16Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép 0,0454tấn
17Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm0,7303tấn
18Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép 0,0097tấn
19Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép 0,6403tấn
20Gia công lan can0,29tấn
21Lắp dựng lan can sắt4,32m2
22Mua thép ren chờ12bộ
23Mua thép hình sản xuất lan can294,09kg
24Đắp đê quai, dung trọng 0,2991100m3
25Đắp đê quai, dung trọng 0,8347100m3
26Mua đất khai thác tại mỏ về đắp đê quai103,2m3
27Làm lớp cấp phối đá dăm dày 20cm3,931m3
28Đào phá đê quai1,1474100m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ4,24m3
30Đào móng cống, đất cấp II1,769100m3
31Đóng cọc tre đất cấp I0,1943100m
32Phên nứa25,9m2
33Ép cọc cừ larsen6,24100m
34Nhổ cọc cừ larsen6,24100m
35Thuê cừ Larsen 8m624m
36Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K=0,901,62100m3
37Mua đất khai thác tại mỏ về đắp hoàn thiện cống97,09m3
38Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 30027,1m3
39Rải giấy dầu lớp cách ly1,3549100m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1833100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,3438100m3
42Mua đất khai thác tại mỏ về đắp43,55m3
43Vận chuyển đất đổ đi1,7224100m3
44San đất bãi thải1,7224100m3
45Vận chuyển phế thải0,0424100m3
46San phế thải bãi thải0,0424100m3
K HẠNG MỤC: CỐNG HỘP (1X1)M TẠI KM0+867,67
1Cốt thép ống ống, đường kính 1,2083tấn
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 3006,8m3
3Ván khuôn ống cống0,7552100m2
4Bốc xếp ống cống - bốc xếp lên8cấu kiện
5Bốc xếp ống cống - bốc xếp xuống8cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tông1,710 tấn/1km
7Lắp đặt cấu kiện ống cống8cấu kiện
8Quét nhựa 2 lớp 3 mặt cống28,56m2
9Bao tải tẩm nhựa7,14m2
10Matit nhựa nóng15,9936kg
11Vữa xi măng mác 1000,09m3
12Bê tông tấm đế cống, đá 1x2, mác 2006,118m3
13Cốt thép tấm đế cống0,1854tấn
14Ván khuôn tấm đế cống0,1959100m2
15Bốc xếp tấm đế dài 1m - bốc xếp lên6cấu kiện
16Bốc xếp tấm đế dài 1m - bốc xếp xuống6cấu kiện
17Bốc xếp tấm đế dài 0,5m - bốc xếp lên2cấu kiện
18Bốc xếp tấm đế dài 0,5m - bốc xếp xuống2cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện tấm đế cống1,529510 tấn/1km
20Lắp đặt cấu kiện tấm đế cống8cấu kiện
21Đá dăm 4x6 đệm móng1,685m3
22Đào móng cống, đất cấp II0,4141100m3
23Đắp hoàn trả hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,900,252100m3
24Đóng cọc tre chiều dài cọc 10,532100m
25Lưới thép tăng cường mặt đường1,362tấn
26Cắt khe sâu 40mm1,110m
L HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D=0,75M
1Cốt thép ống cống, đường kính 0,736tấn
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 3006,24m3
3Ván khuôn ống cống1,564100m2
4Bốc xếp cấu kiện ống cống - bốc xếp lên30cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện ống cống - bốc xếp xuống30cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tông1,5610 tấn/1km
7Lắp đặt ống cống30cấu kiện
8Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 1007,098m3
9Đá dăm 4x6 đệm móng cống2,366m3
10Mối nối gạch xây VXM mác 1000,625m3
11Vữa xi măng mác 1001,995m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc 14,788100m
13Đào móng cống, đất cấp II0,6895100m3
14Đắp đất hoàn trả hố móng cống độ chặt yêu cầu K=0,900,367100m3
15Lưới thép tăng cường mặt đường4,0953tấn
16Cắt khe sâu 40mm1,7510m
17Đóng cọc tre đất cấp I8,775100m
18Đá dăm 4x6 đệm móng1,404m3
19Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 2007,02m3
20Ván khuôn bản đáy0,196100m2
21Bê tông tường cửa chia, đá 2x4, mác 2008,16m3
22Ván khuôn tường cửa chia0,568100m2
23Phá dỡ tường kênh hiện trạng12,4m3
24Bê tông chèn chân giàn van, đá 1x2, mác 1500,454m3
25Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 2000,507m3
26Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 2001,744m3
27Lắp dựng dàn van8cấu kiện
28Bê tông bậc thao tác, đá 1x2, mác 2000,72m3
29Ván khuôn giàn van0,1912100m2
30Ván khuôn bậc thao tác0,0672100m2
31Cốt thép giàn van, đường kính 0,0314tấn
32Cốt thép giàn van, đường kính 0,3894tấn
33Cốt thép cửa van0,0721tấn
34Sản xuất thép hình cửa van0,2209tấn
35Vít nâng V18bộ
36Bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 2000,48m3
37Ván khuôn cầu công tác0,036100m2
38Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép 0,0574tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85266E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư,53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học ngành dựng công trình giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg3
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1kW2
6 Máy hàn điện Công suất ≥23kW1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l3
9 Máy lu Tải trọng ≥ 10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy lu rung Lực rung ≥ 16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Máy ủi Công suất ≥ 108CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
12 Máy cắt bê tông Công suất ≥7,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->