Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810597-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Quyết Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210783735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 23:28:00 đến ngày 2021-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,680,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kiến trúc công trình xây dựng.,hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trình tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Có hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động (trường hợp huy động nhân sự ngoài) với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật (phó chỉ huy trưởng công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động (trường hợp huy động nhân sự ngoài) với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động (trường hợp huy động nhân sự ngoài) với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, hoặc trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động (trường hợp huy động nhân sự ngoài) với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+Kinh nghiệm đã làm hồ sơ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động (trường hợp huy động nhân sự ngoài) với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng - phần xây lắp
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1738tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1839100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5727m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7525tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,068tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6045tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,0473tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16,9065100m2
15Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (3*550*250*12)mmMô tả kỹ thuật theo chương V141,3kg
16Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,8041m3
17Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,8625100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m
19Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V3901 mối nối
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,875m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4966100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,15711m3
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1953100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,88251m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9208m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,294tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5003tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5225tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6391tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0878tấn
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4077100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9186100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3059m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6562m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4117tấn
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5828100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1513m3
39Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7917m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3958m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6285tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4027100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6713m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9459100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3293100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9822100m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,155m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
54Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8682m3
55Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239m3
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,385m2
57Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,385m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5844m2
59Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V12,922m2
60Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3571m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,18m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2946tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2373tấn
69Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,393100m2
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6296m3
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9272tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,357tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3268tấn
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4683100m2
76Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,4176100m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7605m3
78Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0496m3
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2946tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7073tấn
81Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5044100m2
82Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9684m3
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8993tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7869tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5306tấn
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8686tấn
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0846tấn
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5506100m2
89Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2488100m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3563m3
91Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8938m3
92Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3813m3
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1461tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6092tấn
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4199100m2
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,619m3
97Bu lông liên kết D14Mô tả kỹ thuật theo chương V162cái
98Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7398tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V252,41681m2
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7398tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn mạ kẽm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7752100m2
102Tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 400mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,46m
103Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3945m3
104Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2281m3
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7796m3
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2036tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3965tấn
108Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6609100m2
109Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,439m3
110Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7939m3
111Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1451m3
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6192m3
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4864tấn
115Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8735100m2
116Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,132m3
117Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,44461m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1535m3
119Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
120Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2348tấn
121Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1281tấn
122Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2682100m2
123Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5898m3
124Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5891m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0227m3
126Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3402m3
127Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6881m3
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9274m3
130Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2046m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4608m3
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V351,3782m2
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.055,122m2
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V407,703m2
135Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V576,8182m2
136Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V794,14m2
137Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V450,2m
138Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,98m
139Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V240,04m
140Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V119,2776m2
141Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,6992m2
142Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V696,1953m2
143Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V37,5862m2
144Ốp tường trụ, cột - KT300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,98m2
145Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ KT60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,345m2
146Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V75,4338m2
147Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V140,83m
148Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2904m2
149Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V351,378m2
150Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.055,122m2
151Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.091,155m2
152Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V681,548m2
153Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.146,275m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.032,926m2
155Trụ Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
156Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9723tấn
157Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
158Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50Mô tả kỹ thuật theo chương V194cái
159Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V86,826m2
160Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1042tấn
161Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V136,8m2
162Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V75,09m2
163Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( bản lề, quả đấm, then cài, thanh khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
164Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
165Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V136,8m2
166Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
167Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V211,89m2
168Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19,9125m2
169Thanh nhựa lõi thép gia cường chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
170Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng khung nhựa lõi thép, vách ngăn cố định pano nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
171Gia công thang lên mái ionx 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
172Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
173Nắp tôn thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
174Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,892100m2
175Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V42,824m3
176Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V66,407m3
177Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6586100m2
178Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V14,39m3
179Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4094tấn
B Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng - phần điện nước và PCCC
1Lắp đặt đèn Lốp trần D225-10W (bóng LED)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
2Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
3Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Lắp đặt công tắc vị trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
8Lắp đặt hộp đấu dây, đế âm, mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V160hộp
9Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
10Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
11Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
12Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
13Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
15Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt cầu dao 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm KT 450x300x130Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
25Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
26Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
28Lắp đặt hộp đấu dây, đế âm, mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
29Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V195m
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
33Đào móng rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14,68121m3
34Lấp đất dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14,6813m3
35Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt gương soi + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt xí bệt xả 2 nhấn, nắp êm + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt vòi gạt đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất 350W, chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2,7m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
46Chân đế bồn nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt van khoá, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
53Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54Lắp đặt Cút thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Lắp đặt Co nối nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
65Lắp đặt phễu thu inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
71Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/76/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt Te chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt Cút 135 độ nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp đặt Cút 135 độ nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
88Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
89Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
90Cung cấp lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
91Bình bọt cứu hỏa loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
92Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2405100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,67221m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,6896100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5379m3
5Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,298m3
6Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8669m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4086tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1777100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9641m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9074m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4807m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4231m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1207m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3055m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5149m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2076tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3904tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1285100m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4148100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9906m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8725m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5636m2
32Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5736m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3747m3
37Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1934tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,481m2
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1934tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0.45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3948100m2
41Cung cấp, lắp đặt tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V15,664md
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,768m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,428m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,412m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,632m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4608m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8384m2
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,36m
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,738m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,7112m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7628m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,851m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8275m3
55Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,922m2
56Cung cấp cửa nhựa lõi thép pa nô kính kết hợp panô nhựa cửa đi, cửa mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
57Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Cung cấp cửa nhựa lõi thép pa nô kính, cửa sổ mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
59Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Gia công hoa sắt cửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
62Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Lắp đặt đèn Led ốp trần có chụp 10WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
69Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
70Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
72Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
74Cung cấp cầu chắn rác inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
75Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
D Hạng mục: Một số hạng mục phụ trợ mặt bằng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3206100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V51,568100m
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3136m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8832m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3798m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7737100m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4694tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1882m3
11Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8798m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1466m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V284,8586m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,044m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V328,903m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,5281m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,264m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4285m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5237m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5093m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,345m2
22Ốp tường gạch thẻ đỏ 60x240x9mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,22m2
23Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V132,4m3
24Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5738100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4762m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2888m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V148,08m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,53m2
29Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,22m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6125100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7477tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6512m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V232m3
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1613100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8323m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5379m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7899m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,574m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
40Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5379m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
45Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m3
47Cung cấp ống BT đúc sẵn D300 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V36md
48Cung cấp đế cống D300 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V36chiếc
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V361 đoạn ống
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4792100m3
51Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.239,6m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V123,96m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500,4m2
54Lát gạch Terrazzo KT 400x400x35mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.013,576m2
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7164100m3
57Nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V398m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,6m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,91661m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
63Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3057m3
64Cung cấp lắp đặt bu lông neo chân cột D18Mô tả kỹ thuật theo chương V320.0
65Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1585tấn
66Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2367tấn
67Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6816tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2367tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6816tấn
70Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1585tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0179100m2
72Cung lắp đặt tôn úp nóc máng nước khổ rộng 400mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,5md
73Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5363m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9755m3
75Cung cấp cầu chắn rác inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3257100m3
80Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,9782100m
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1956m3
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3286tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3038tấn
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0914m3
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8286m3
88Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,771m3
89Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,579m3
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9143m3
94Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1743100m2
95Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2035tấn
96Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4497m3
97Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0178m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,656m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,548m2
100Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,548m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4568m2
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m2
103Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,656m2
104Gia công lắp đặt nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kiến trúc công trình xây dựng.,hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trình tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Có hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động (trường hợp huy động nhân sự ngoài) với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật (phó chỉ huy trưởng công trình) 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động (trường hợp huy động nhân sự ngoài) với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động (trường hợp huy động nhân sự ngoài) với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, hoặc trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động (trường hợp huy động nhân sự ngoài) với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+Kinh nghiệm đã làm hồ sơ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).+ Có hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động (trường hợp huy động nhân sự ngoài) với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng nhận, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Máy ép cọc ≥ 100 Tấn1
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7 Tấn1
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 L1
7 Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW1
8 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Tấn1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
13 Máy tời điện Hoạt động tốt1
14 Máy mài Hoạt động tốt1
15 Máy hàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->