Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 06:23:00 đến ngày 2021-08-15 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,276,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.415082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283017E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép và số tầng >=3 tầng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.993.705.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.981.115.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích hoặcbánh lốp >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngxe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào: >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay>=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép cọc trước >=150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng, Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật (giấy kiểm định) cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Vận thăng lồng >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4828 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1795 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8353 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8034 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0351 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0351 | tấn |
| 8 | Cọc dẫn ép âm - tạm tính 1 cọc, kích thước 1000x250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - ép dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7686 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9045 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4515 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4526 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4526 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,316 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9411 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1314 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1746 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2339 | tấn |
| C | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8606 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0978 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7302 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5325 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8678 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5279 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3051 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3234 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6561 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3519 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1199 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2487 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8159 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5906 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9521 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6109 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6109 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch 220x105x65, xây tường thẳng, chiều dày 220, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1996 | m3 |
| 2 | Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường ngoài nhà, chiều dày 110, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0331 | m3 |
| 3 | Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường trong nhà, chiều dày 220, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0861 | m3 |
| 4 | Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường trong nhà, chiều dày 110, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9473 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6645 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2949 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,4775 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.782,7183 | m2 |
| 9 | Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,064 | m2 |
| 10 | Trát cột trong, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,98 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1268 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4306 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,999 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,9 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Joly, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,6683 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.189,1279 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - nền sàn wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9124 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,5131 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2652 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 - nền sàn wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9124 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,584 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,2369 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,224 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4322 | m2 |
| 25 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,5131 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 - tường wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,262 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 màu nâu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,808 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,0542 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9124 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham khảo sikatop seal 107, chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,2747 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cos -0.61 đến cos -0.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1458 | 100m3 |
| 33 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4685 | m3 |
| 34 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5891 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp dựng con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 37 | Vách composite ngăn wc HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,845 | m2 |
| 38 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Khung lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | m2 |
| 41 | Đắp chữ và thi công hoàn thiện bộ chữ "Vì nhân dân phục vụ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Quốc huy mặt tiền - tạm tính logo bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn Austnam AD11 (11 sóng) dày 0.42mm, mạ tôn kẽm (A/Z100), sơn polyester, G550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8898 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,037 | md |
| 45 | Cửa đi bằng gỗ tự nhiên (bao gồm bản lề, sơn cửa). Tham khảo cửa đi pano gỗ Lim Nam Phi, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm - Tham khảo STT133 CBG HD tháng 9/2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính trắng đáp cầu dày 5mm - Tham khảo STT144 CBG HD tháng 9/2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | 0.0 |
| 47 | Cung cấp lắp dựng cửa đi bằng sắt bằng tạm giữ hành chính. Cửa sắt pano sắt hộp 30x60x1.5mm phun sơn chống rỉ, hoàn thiện màu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 48 | Khuôn cửa, nẹp cửa đi bằng gỗ tự nhiên. Tham khảo khuôn cửa 60x140 - Tham khảo STT141 CBG HD tháng 9/2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | md |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 cấu kiện |
| 50 | Khóa cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Khóa cửa wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Bản lề cửa wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở quay - Tham khảo cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm - STT145 CBG Hải Dương tháng 9/2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,73 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng song sắt cửa sổ. Sắt đặc 12x12 phun sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 55 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 56 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| E | PHẦN CƠ ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100A, Icu=18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đèn ốp trần lắp 1 bóng Led 220V/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 34 | Đèn tuýp 1200mm bóng LED 220V/1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 35 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 37 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 42 | đế âm cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 43 | Chiết áp điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 44 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 45 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 46 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 47 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.320 | m |
| 48 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 49 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 51 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 52 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | m |
| 53 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 54 | Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 55 | Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 56 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312 | m |
| 57 | Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 58 | Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 59 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 60 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 61 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 63 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16, 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 66 | LẮP ĐẶT TỦ RACK 15U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 67 | LẮP ĐẶT TỦ RACK 6U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 68 | LẮP ĐẶT MODEM INTERNET | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 69 | LĂP ĐẶT ODF 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung giá |
| 70 | PHIẾN ĐẤU DÂY LOẠI 100PX2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | PHIẾN ĐẤU DÂY LOẠI 30PX2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11 KÈM ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 73 | Ổ CẮM MẠNG RJ45 KÈM ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 74 | CÁP ĐIỆN THOẠI 30P-0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 75 | CÁP ĐIỆN THOẠI 10P-0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 76 | CÁP ĐIỆN THOẠI 2P-0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 10 m |
| 77 | CÁP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 10 m |
| 78 | ỐNG PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153 | m |
| 79 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 80 | Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 81 | Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 82 | Ống thông gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 83 | Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết - (EAG+VD). KT (300x300), kiểu grille, kèm hộp gió 300x300xH150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 84 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL). Louver - (400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Nối mềm trước và sau quạt, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Giá đỡ ống bằng thép góc, cường độ tương đương ct3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | kg |
| 87 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 88 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 89 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.6, Tmin=0.99mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 6.4. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 91 | Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 9.5. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 92 | Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 12.6. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 93 | Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 94 | Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 95 | Bọc bảo ôn, đường kính D21. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 96 | Bọc bảo ôn, đường kính D34. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 97 | Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 98 | Ống nhựa mềm luồn dây điều khiển PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 99 | XÍ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 100 | CHẬU RỬA MẶT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 101 | VÒI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 102 | SEN TẮM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | TIỂU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 106 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Van phao DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 110 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 111 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 112 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 113 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 114 | Tê PPR - PN16 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Tê PPR - PN16 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Tê giảm PPR - PN16 D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Tê giảm PPR - PN16 D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Tê giảm PPR - PN16 D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Cút 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Cút 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 121 | Cút 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Cút 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Cút 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 124 | CÚT REN TRONG D20-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 125 | CÚT GiẢM D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | CÚT GiẢM D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Côn thu D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Côn thu D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 133 | Ống nước nóng PPR - PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 134 | Tê PPR-PN16 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Cút 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | CÚT REN TRONG D20-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Ống uPVC - PN8 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 139 | Ống uPVC - PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 140 | Ống uPVC - PN8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 141 | Ống uPVC - PN8 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 142 | Ống uPVC - PN8 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 143 | Ống uPVC thông hơi - PN8 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 144 | Ống uPVC thông hơi - PN8 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 145 | Phễu thoát sàn + con thỏ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 146 | Nút bịt thông tắc trần D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Nút bịt thông tắc trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Nút bịt thông tắc trần D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Nút bịt thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Nút bịt thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Nút bịt thông tắc sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Tê chéo 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 154 | Tê chéo 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Tê chéo 45 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 156 | Tê chéo giảm 45 D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Tê chéo giảm 45 D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Tê chéo giảm 45 D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Tê chéo giảm 45 D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 161 | Cút 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 162 | Cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Cút 45 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 164 | Cút 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 165 | Côn thu D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 166 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 167 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Ống uPVC-PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 170 | Ống uPVC-PN8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 171 | Ống uPVC-PN8 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 172 | CẦU THU LẮP Ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | PHỄU THU LẮP Ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | PHỄU THU LẮP Ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Tê chéo 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Tê chéo 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Tê chéo 45 D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 180 | Cút 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Côn thu D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Nút bịt thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Nút bịt thông tắc sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3877 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7393 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 193 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 194 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 15cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| F | BỂ NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6286 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5735 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0168 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,046 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,046 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8375 | m2 |
| 17 | Chống thấm bể nước Sikatop seal 107, chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6696 | m2 |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | TỦ RACK 15U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | TỦ RACK 6U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 3 | MODEM INTERNET | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 4 | ODF 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | BÌNH NÓNG LẠNH 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | BƠM CẤP NƯỚC Q=4M3/H - Tham khảo máy bơm nước Kangoroo KG 550JS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | KÉT NƯỚC INOX 3M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 700 m3/h- Cột áp: 150 pa- Công suất điện:0.27kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 10 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 350 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.415082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283017E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép và số tầng >=3 tầng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.993.705.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.981.115.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ: >=5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích hoặcbánh lốp >= 10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngxe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy đào: >=0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn >=1kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay>=70kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy ép cọc trước >=150T | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng, Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật (giấy kiểm định) cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện >=23kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 14 | Vận thăng lồng >=3T | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi