Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731182-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210731164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 06:23:00 đến ngày 2021-08-15 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,276,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.415082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283017E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép và số tầng >=3 tầng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.993.705.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.981.115.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích hoặcbánh lốp >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngxe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay>=70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc trước >=150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng, Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật (giấy kiểm định) cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Vận thăng lồng >=3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc tường Barrette, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4828m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,1795100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8353tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8034tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1315tấn
6Gia công thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0351tấn
7Lắp dựng thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0351tấn
8Cọc dẫn ép âm - tạm tính 1 cọc, kích thước 1000x250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,25100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - ép dươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m3
B PHẦN KẾT CẤU NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7686100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9045m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4515m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2228100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4526100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4526100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,316m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9411m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1314100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1746100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,504tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2339tấn
C PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8606m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0978100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7302tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5325tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8678m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5279100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3051tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3234tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6561m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3519100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1199tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2487m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8159100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5906tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2733tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9521m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5184100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2433tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6109tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6109tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch 220x105x65, xây tường thẳng, chiều dày 220, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V113,1996m3
2Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường ngoài nhà, chiều dày 110, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0331m3
3Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường trong nhà, chiều dày 220, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V97,0861m3
4Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường trong nhà, chiều dày 110, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9473m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6645m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2949m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V661,4775m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.782,7183m2
9Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,064m2
10Trát cột trong, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,98m2
11Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1268m2
12Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,4306m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,999m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V956,9m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Joly, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V743,6683m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.189,1279m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - nền sàn wcMô tả kỹ thuật theo chương V52,9124m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V225,5131m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,2652m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 - nền sàn wcMô tả kỹ thuật theo chương V52,9124m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V161,584m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V296,2369m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,224m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4322m2
25Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,5131m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 - tường wcMô tả kỹ thuật theo chương V211,262m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 màu nâu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,808m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V279,0542m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9124m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham khảo sikatop seal 107, chống thấm 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V527,2747m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cos -0.61 đến cos -0.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1458100m3
33Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4685m3
34Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029tấn
35Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,5891m2
36Cung cấp lắp dựng con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
37Vách composite ngăn wc HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,845m2
38Vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Khung lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,015m2
41Đắp chữ và thi công hoàn thiện bộ chữ "Vì nhân dân phục vụ"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Quốc huy mặt tiền - tạm tính logo bằng thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lợp mái che tường bằng tôn Austnam AD11 (11 sóng) dày 0.42mm, mạ tôn kẽm (A/Z100), sơn polyester, G550Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8898100m2
44Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V65,037md
45Cửa đi bằng gỗ tự nhiên (bao gồm bản lề, sơn cửa). Tham khảo cửa đi pano gỗ Lim Nam Phi, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm - Tham khảo STT133 CBG HD tháng 9/2020Mô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2
46Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính trắng đáp cầu dày 5mm - Tham khảo STT144 CBG HD tháng 9/2020Mô tả kỹ thuật theo chương V12,320.0
47Cung cấp lắp dựng cửa đi bằng sắt bằng tạm giữ hành chính. Cửa sắt pano sắt hộp 30x60x1.5mm phun sơn chống rỉ, hoàn thiện màu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
48Khuôn cửa, nẹp cửa đi bằng gỗ tự nhiên. Tham khảo khuôn cửa 60x140 - Tham khảo STT141 CBG HD tháng 9/2020Mô tả kỹ thuật theo chương V101md
49Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2 cấu kiện
50Khóa cửa chínhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
51Khóa cửa wcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Bản lề cửa wcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
53Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở quay - Tham khảo cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm - STT145 CBG Hải Dương tháng 9/2020Mô tả kỹ thuật theo chương V104,73m2
54Cung cấp và lắp dựng song sắt cửa sổ. Sắt đặc 12x12 phun sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V8,37m2
55Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
56Bản lề cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
E PHẦN CƠ ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100A, Icu=18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Đèn ốp trần lắp 1 bóng Led 220V/12WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
34Đèn tuýp 1200mm bóng LED 220V/1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
35Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
36Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
37Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
42đế âm cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
43Chiết áp điều khiển quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
44Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
45Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
46Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
47Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.320m
48Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
49Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
50Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
51Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
52Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.160m
53Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
54Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
55Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
56Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V1.312m
57Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
58Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
59Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V328m
60Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
61Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Dây thoát sét thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
63Dây nối đất thép mạ kẽm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
64Kim thu sét thép mạ kẽm D16, 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10mối
66LẮP ĐẶT TỦ RACK 15U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
67LẮP ĐẶT TỦ RACK 6U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
68LẮP ĐẶT MODEM INTERNETMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
69LĂP ĐẶT ODF 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V1khung giá
70PHIẾN ĐẤU DÂY LOẠI 100PX2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
71PHIẾN ĐẤU DÂY LOẠI 30PX2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
72Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11 KÈM ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
73Ổ CẮM MẠNG RJ45 KÈM ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
74CÁP ĐIỆN THOẠI 30P-0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V310 m
75CÁP ĐIỆN THOẠI 10P-0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V210 m
76CÁP ĐIỆN THOẠI 2P-0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8410 m
77CÁP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V8410 m
78ỐNG PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.153m
79Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
80Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
81Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, tôn dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m
82Ống thông gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
83Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết - (EAG+VD). KT (300x300), kiểu grille, kèm hộp gió 300x300xH150Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
84Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL). Louver - (400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Nối mềm trước và sau quạt, kèm bíchMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Giá đỡ ống bằng thép góc, cường độ tương đương ct3Mô tả kỹ thuật theo chương V37kg
87ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
88ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
89ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.6, Tmin=0.99mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
90Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 6.4. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
91Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 9.5. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
92Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 12.6. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
93Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
94Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
95Bọc bảo ôn, đường kính D21. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
96Bọc bảo ôn, đường kính D34. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
97Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
98Ống nhựa mềm luồn dây điều khiển PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
99Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
100CHẬU RỬA MẶTMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
101VÒIMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
102SEN TẮMMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
103TIỂUMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
104ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Van PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
106Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Van phao DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Ống nước lạnh PPR - PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
110Ống nước lạnh PPR - PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
111Ống nước lạnh PPR - PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
112Ống nước lạnh PPR - PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
113Ống nước lạnh PPR - PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
114Tê PPR - PN16 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Tê PPR - PN16 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Tê giảm PPR - PN16 D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Tê giảm PPR - PN16 D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Tê giảm PPR - PN16 D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Cút 90 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Cút 90 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
121Cút 90 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Cút 90 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Cút 90 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
124CÚT REN TRONG D20-1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
125CÚT GiẢM D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126CÚT GiẢM D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Côn thu D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Côn thu D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
129Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
130Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
132Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
133Ống nước nóng PPR - PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
134Tê PPR-PN16 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Cút 90 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136CÚT REN TRONG D20-1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Ống uPVC - PN8 D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
139Ống uPVC - PN8 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
140Ống uPVC - PN8 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
141Ống uPVC - PN8 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
142Ống uPVC - PN8 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
143Ống uPVC thông hơi - PN8 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
144Ống uPVC thông hơi - PN8 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
145Phễu thoát sàn + con thỏ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
146Nút bịt thông tắc trần D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Nút bịt thông tắc trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Nút bịt thông tắc trần D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
149Nút bịt thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Nút bịt thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Nút bịt thông tắc sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Tê chéo 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
154Tê chéo 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
155Tê chéo 45 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
156Tê chéo giảm 45 D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Tê chéo giảm 45 D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Tê chéo giảm 45 D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
159Tê chéo giảm 45 D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Cút 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
161Cút 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
162Cút 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
163Cút 45 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
164Cút 45 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
165Côn thu D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
166Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
167Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Ống uPVC-PN8 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
170Ống uPVC-PN8 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
171Ống uPVC-PN8 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
172CẦU THU LẮP Ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173PHỄU THU LẮP Ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174PHỄU THU LẮP Ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Tê chéo 45 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Tê chéo 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
178Tê chéo 45 D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Cút 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
180Cút 45 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Côn thu D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Nút bịt thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Nút bịt thông tắc sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3877m3
187Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
188Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
189Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3422m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7393m3
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
193Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9504m3
194Láng nền sàn không đánh mầu, dày 15cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
F BỂ NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3294100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0943100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2351100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2351100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,334m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6286m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6832m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3366tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5735m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0168m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V33,046m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 có đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V33,046m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8375m2
17Chống thấm bể nước Sikatop seal 107, chống thấm 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V17,6696m2
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1TỦ RACK 15U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2TỦ RACK 6U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
3MODEM INTERNETMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
4ODF 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5BÌNH NÓNG LẠNH 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6BƠM CẤP NƯỚC Q=4M3/H - Tham khảo máy bơm nước Kangoroo KG 550JSMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7KÉT NƯỚC INOX 3M3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 700 m3/h- Cột áp: 150 pa- Công suất điện:0.27kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
10Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 350 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.415082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283017E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép và số tầng >=3 tầng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.993.705.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.981.115.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
2 Cần trục bánh xích hoặcbánh lốp >= 10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngxe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
3 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
4 Máy cắt uốn cốt thép>=5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
5 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
6 Máy đầm bàn >=1kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
7 Máy đầm đất cầm tay>=70kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
8 Máy đầm dùi >=1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
9 Máy ép cọc trước >=150T Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng, Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật (giấy kiểm định) cònthời hạn tính đến thời điểm mở thầu)1
10 Máy hàn điện >=23kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
11 Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
12 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
13 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
14 Vận thăng lồng >=3T Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->