Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG ACB |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản phân cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 02:29:00 đến ngày 2021-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,623,950,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.405987675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VNĐ hoặc số lượng hợp đồng thi công công trình trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN – MẶT ĐƯỜNG – VỈA HÈ – GỜ | |||
| 1 | Dọn mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 21,235 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng hữu cơ bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,69 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 5,067 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 105,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,95 (đất mua) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,088 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng K=0,98 (đất mua) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,318 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,69 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,69 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,067 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,067 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,055 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,055 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,249 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,038 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,923 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 6,923 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 22 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,391 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5mm (bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,147 | 100m2 |
| 27 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 2,147 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,913 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 31 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,584 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,245 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cốt thép, ván khuôn bó vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 1,383 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cốt thép, ván khuôn bó vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,028 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,211 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cốt thép, ván khuôn gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,737 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,861 | m3 |
| 41 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terazo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 848,6 | m2 |
| 42 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5mm từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, oto tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,664 | 100tấn |
| 43 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo trong tổng cự ly 14km, oto tự đổ 10 tấn (HSM*10) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,664 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA – NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | mối nối |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | m2 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (gối cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,551 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,875 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,74 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,72 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, thành hố giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,114 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, (Thép tròn D16, Thép hình L50x50x5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,05 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, (Thép L40x40x4 miệng hố thu) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng ống thép, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu (tấm gang của thu nước mưa) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC d300mm miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng ống thép, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu (tấm gang của thu nước mưa) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát đệm công trình K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 40 | Đổ bê tông bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,22 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D300mm; H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D300mm; H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | mối nối |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | m2 |
| 47 | Lắp đặt gối cống cho cống d300, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,005 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,751 | 100m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,65 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,41 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng ống thép, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,244 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 56 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,918 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m3 |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt T nhựa, đường kính ống 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính ống 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 62 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,812 | m3 |
| 63 | Cốt thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 64 | Cốt thép đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 66 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 68 | Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,19 | m3 |
| 69 | Cốt thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,382 | tấn |
| 70 | Cốt thép đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 71 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 72 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt ống HDPE đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương tuyến ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương tuyến ống K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mương tuyến ống K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Đổ bê tông gối đỡ trụ, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU đường kính 110mm + bích rỗng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút gang đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn, cút 90mm 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông gối đỡ ống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào mương tuyến ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,149 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE 2 đoạn ống dài 5m, đường kính ống 190mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,239 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,856 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (Gồm bể loại 1 và loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,026 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L50*50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,018 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,431 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 14,794 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 10 tấn 1km tiếp theo ngoài trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,053 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch hố trồng cây KT 400x200x70mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 9 | Đắp đất trồng cây, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,335 | m3 |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cây |
| F | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x25mm2 (đấu nối từ trụ điện trung thế đến trạm biến áp) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x16mm2 (bao gồm nối từ tủ điền khiển đến đèn và giữa các trụ đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x10mm2 (bao gồm nối từ tủ điền khiển đến đèn và giữa các trụ đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,568 | 100m |
| 4 | Cáp đồng trần xoắn C10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,448 | 100m |
| 5 | Cáo lên đèn CVV/DSTA 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | 100m |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cửa |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Lắp chóa đèn ở độ cao 8,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lắp ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,073 | 100m |
| 12 | Lắp ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đk 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,661 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 14 | Lắp dựng cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cần đèn |
| 15 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,343 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,981 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 20 | Bulong M24, dài 1,13m+ long dền | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đầu cáp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 26 | Đào móng cột trụ , hố kiểm tra, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,802 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m2 |
| 30 | Bulong thép mạ kẽm M16*400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Đào mương cáp ngầm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,908 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất mương cáp K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất mương cáp K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,428 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch thẻ 5x10x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,48 | m2 |
| 35 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 227 | m |
| G | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,093 | m2 |
| 2 | Biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | m3 |
| 6 | Đào móng cột trụ , hố kiểm tra, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,846 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.405987675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VNĐ hoặc số lượng hợp đồng thi công công trình trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 7 | Số lượng công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | > 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | > 110CV | 1 |
| 3 | Xe lu | > 10T | 1 |
| 4 | Xe lu | > 16T | 1 |
| 5 | Xe lu | > 25T | 1 |
| 6 | Ô tô | > 10T | 2 |
| 7 | Cần cầu | > 10T | 1 |
| 8 | Xe tưới nước | 5m3 | 1 |
| 9 | Máy rải Bê tông nhựa | >=130cv | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa | >=190cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi