Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810556-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG ACB
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210810519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản phân cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 02:29:00 đến ngày 2021-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,623,950,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.405987675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VNĐ hoặc số lượng hợp đồng thi công công trình trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị > 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị > 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị > 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị > 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị > 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cầu
- Đặc điểm thiết bị > 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị >=130cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị >=190cv
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN – MẶT ĐƯỜNG – VỈA HÈ – GỜ
1Dọn mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế21,235100m2
2Đào xúc đất bằng hữu cơ bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế2,69100m3
3Đào nền đường bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế5,067100m3
4Đào nền đường bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,036100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế105,5m3
6Đắp đất nền đường K=0,95 (đất mua)Theo hồ sơ thiết kế3,088100m3
7Đắp đất nền đường bằng K=0,98 (đất mua)Theo hồ sơ thiết kế2,318100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế2,69100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế2,69100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế5,067100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế5,067100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,036100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,036100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,055100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,055100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5mmTheo hồ sơ thiết kế1,249100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mmTheo hồ sơ thiết kế1,038100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế6,923100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế6,923100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,63100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế0,63100m2
22Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo hồ sơ thiết kế2,391100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5mm (bù vênh)Theo hồ sơ thiết kế0,083100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,163100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mmTheo hồ sơ thiết kế0,363100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế2,147100m2
27Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế2,147100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,023100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mmTheo hồ sơ thiết kế1,913100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,104100m2
31Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế0,104100m2
32Đổ bê tông bê tông móng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế30,584m3
33Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo hồ sơ thiết kế12,245m3
34Ván khuôn cốt thép, ván khuôn bó vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế1,383100m2
35Đổ bê tông bê tông móng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,924m3
36Ván khuôn cốt thép, ván khuôn bó vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế0,038100m2
37Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế13,028m3
38Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo hồ sơ thiết kế5,211m3
39Ván khuôn cốt thép, ván khuôn gờ chặnTheo hồ sơ thiết kế1,737100m2
40Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế84,861m3
41Lát gạch vỉa hè bằng gạch terazo 40x40cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế848,6m2
42Vận chuyển bê tông nhựa C12,5mm từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, oto tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế1,664100tấn
43Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo trong tổng cự ly 14km, oto tự đổ 10 tấn (HSM*10)Theo hồ sơ thiết kế1,664100tấn
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA – NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mmTheo hồ sơ thiết kế30đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mmTheo hồ sơ thiết kế13đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế36mối nối
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,14m2
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế72cái
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (gối cống)Theo hồ sơ thiết kế2,4m3
7Đào móng công trình đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3,551100m3
8Đắp đất công trình K=0,95Theo hồ sơ thiết kế2,875100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,011100m3
10Đắp đất nền đường K=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,021100m3
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,74m3
12Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế10,72m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,82m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, thành hố giếngTheo hồ sơ thiết kế1,114100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, ván khuôn đáyTheo hồ sơ thiết kế0,078100m2
16Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,67100m3
17Đắp đất công trình K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,342100m3
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, (Thép tròn D16, Thép hình L50x50x5)Theo hồ sơ thiết kế0,26tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế16cấu kiện
20Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,05m3
21Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,26m3
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, (Thép L40x40x4 miệng hố thu)Theo hồ sơ thiết kế0,03tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng ống thép, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,16100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu (tấm gang của thu nước mưa)Theo hồ sơ thiết kế6cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa PVC d300mm miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
26Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,05m3
27Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,61m3
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,03tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng ống thép, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,21100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu (tấm gang của thu nước mưa)Theo hồ sơ thiết kế5cấu kiện
31Lắp đặt ống HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTheo hồ sơ thiết kế0,32100m
32Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,38100m3
33Đắp cát đệm công trình K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,14100m3
34Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,029100m3
35Đắp đất công trình K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,005100m3
36Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,009tấn
37Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,001tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,013tấn
39Lắp đặt ống HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmTheo hồ sơ thiết kế0,015100m
40Đổ bê tông bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,22m3
41Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,143m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế0,133100m2
43Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D300mm; H10Theo hồ sơ thiết kế65đoạn ống
44Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D300mm; H10Theo hồ sơ thiết kế6đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế57mối nối
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,074m2
47Lắp đặt gối cống cho cống d300, đường kính Theo hồ sơ thiết kế114cái
48Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,005100m3
49Đắp đất công trình K=0,95Theo hồ sơ thiết kế2,751100m3
50Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,08m3
51Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,65m3
52Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế13,41m3
53Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,12m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng ống thép, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,244100m2
55Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,15100m2
56Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,918100m3
57Đắp đất công trình K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,468100m3
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,235tấn
59Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mmTheo hồ sơ thiết kế3,4100m
60Lắp đặt T nhựa, đường kính ống 160mmTheo hồ sơ thiết kế52cái
61Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính ống 160mmTheo hồ sơ thiết kế67cái
62Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,812m3
63Cốt thép đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,009tấn
64Cốt thép đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,028tấn
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,188tấn
66Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,041100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế14cấu kiện
68Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế5,19m3
69Cốt thép đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,382tấn
70Cốt thép đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,33tấn
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,335tấn
72Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,232100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế39cấu kiện
74Lắp đặt ống HDPE đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTheo hồ sơ thiết kế1,65100m
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào mương tuyến ống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế2,03100m3
2Đắp đất mương tuyến ống K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,98100m3
3Đắp cát mương tuyến ống K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1100m3
4Đắp đất nền đường K=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,02100m3
5Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ thiết kế3,36100m
6Lắp đặt ống HDPE đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế3,36100m
8Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
9Đổ bê tông gối đỡ trụ, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế0,33m3
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt BU đường kính 110mm + bích rỗngTheo hồ sơ thiết kế8cái
12Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế7cặp bích
13Lắp đặt BE đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt côn, cút gang đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn, cút 90mm 45 độTheo hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cặp bích
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
19Lắp đặt ống HDPE đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
20Đổ bê tông gối đỡ ống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,3m3
21Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế0,09100m2
D HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào mương tuyến ống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,296100m3
2Lắp đặt ống HDPE đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mmTheo hồ sơ thiết kế3,149100m
3Lắp đặt ống HDPE 2 đoạn ống dài 5m, đường kính ống 190mmTheo hồ sơ thiết kế1,239100m
4Đắp đất công trình K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,856100m3
5Đắp cát công trình K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,215100m3
6Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,972m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (Gồm bể loại 1 và loại 2)Theo hồ sơ thiết kế1,026m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,226100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,002tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L50*50Theo hồ sơ thiết kế0,069tấn
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế0,019100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế0,038100m
13Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế0,096m3
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,012tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,069tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,96100m2
17Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,018m3
18Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,431m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn hố cápTheo hồ sơ thiết kế0,219100m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,099tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,018tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,008tấn
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế0,024100m
24Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế0,164m3
25Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,007tấn
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,001tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,095tấn
28Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,008100m2
E HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Trồng cây xanh kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 mTheo hồ sơ thiết kế13cây
2Đào hố trồng cây, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế14,794m3
3Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,148100m3
4Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 10 tấn 1km tiếp theo ngoài trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,148100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,053m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,352m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế0,338100m2
8Lát gạch hố trồng cây KT 400x200x70mm,Theo hồ sơ thiết kế16m2
9Đắp đất trồng cây, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10,335m3
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồnTheo hồ sơ thiết kế13cây
F HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm CXV/DSTA-3x25mm2 (đấu nối từ trụ điện trung thế đến trạm biến áp)Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
2Cáp ngầm CXV/DSTA-3x16mm2 (bao gồm nối từ tủ điền khiển đến đèn và giữa các trụ đèn)Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
3Cáp ngầm CXV/DSTA-3x10mm2 (bao gồm nối từ tủ điền khiển đến đèn và giữa các trụ đèn)Theo hồ sơ thiết kế2,568100m
4Cáp đồng trần xoắn C10mm2Theo hồ sơ thiết kế3,448100m
5Cáo lên đèn CVV/DSTA 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1,728100m
6Lắp đặt aptomat 1 phaTheo hồ sơ thiết kế8cái
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế8bảng
8Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế8cửa
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
10Lắp chóa đèn ở độ cao 8,0mTheo hồ sơ thiết kế8bộ
11Lắp ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế3,073100m
12Lắp ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đk 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,661100m
13Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế8cột
14Lắp dựng cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế8cần đèn
15Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế4,6m3
16Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,343m3
17Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,981m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụTheo hồ sơ thiết kế0,174100m2
19Gia công lắp dựng cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế0,101tấn
20Bulong M24, dài 1,13m+ long dềnTheo hồ sơ thiết kế28bộ
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
24Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế8đầu cáp
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1tủ
26Đào móng cột trụ , hố kiểm tra, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,802m3
27Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,276m3
28Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,024m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,5100m2
30Bulong thép mạ kẽm M16*400Theo hồ sơ thiết kế4bộ
31Đào mương cáp ngầm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,908100m3
32Đắp đất mương cáp K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,231100m3
33Đắp đất mương cáp K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,428100m3
34Lát gạch thẻ 5x10x20Theo hồ sơ thiết kế54,48m2
35Băng nhựa báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế227m
G HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế28,093m2
2Biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
3Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế1cái
4Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,425m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,061m3
6Đào móng cột trụ , hố kiểm tra, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,846m3
7Đắp đất công trình K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,034100m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,043100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.405987675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VNĐ hoặc số lượng hợp đồng thi công công trình trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
7 Số lượng công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,8m31
2 Máy ủi > 110CV1
3 Xe lu > 10T1
4 Xe lu > 16T1
5 Xe lu > 25T1
6 Ô tô > 10T2
7 Cần cầu > 10T1
8 Xe tưới nước 5m31
9 Máy rải Bê tông nhựa >=130cv1
10 Máy tưới nhựa >=190cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->