Gói thầu: xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807830-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hải Lăng
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210807691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 13:55:00 đến ngày 2021-08-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,414,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.244313E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối; - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu. Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại. * Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Tương tự quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và có hạng mục thi công mương thoát nước dọc bằng rãnh hoặc nhà xây tường gạch cái mái che bằng kèo thép. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng đường tối thiểu 5 năm, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp từ Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng đường tối thiểu 3 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư dân dụng và công nghiệp từ Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chứng chỉ hành nghề vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc Kỹ sư xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đào bánh hơi 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đào bánh xích 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận tải thùng 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ôtô ben 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bêtông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẦM (15X9X1)M
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Phần II Chương V1,269m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,075tấn
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phần II Chương V11,421m3
4Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Phần II Chương V63,072m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Phần II Chương V18,111m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Phần II Chương V7,982m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần II Chương V0,14100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần II Chương V0,075100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,717100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V71,748m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần II Chương V0,209100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,008100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,83m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Phần II Chương V0,831100m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwPhần II Chương V6,16m3
16Gia công xà gồ thépPhần II Chương V0,526tấn
17Lắp dựng xà gồ thépPhần II Chương V0,526tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Phần II Chương V2,16m3
19Đệm sỏi sạnPhần II Chương V0,18m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần II Chương V0,158100m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V3,9m3
22Phủ mái bằng bạt quân sựPhần II Chương V2,726100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,298tấn
24Gia công xà gồ thépPhần II Chương V0,307tấn
25Lắp dựng xà gồ thépPhần II Chương V0,307tấn
26Lắp đặt tăng đơPhần II Chương V100cái
27Dây cáp néoPhần II Chương V19,2m
B HẦM(12X8X1)M
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Phần II Chương V1,093m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,068tấn
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phần II Chương V9,837m3
4Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Phần II Chương V55,872m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Phần II Chương V12,859m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Phần II Chương V5,944m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần II Chương V0,124100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần II Chương V0,063100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,413100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V41,302m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần II Chương V0,069100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,007100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,71m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Phần II Chương V0,729100m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwPhần II Chương V6,16m3
16Gia công xà gồ thépPhần II Chương V0,411tấn
17Lắp dựng xà gồ thépPhần II Chương V0,411tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Phần II Chương V1,8m3
19Đệm sỏi sạnPhần II Chương V0,15m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần II Chương V0,132100m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V2,6m3
22Phủ mái bằng bạt quân sựPhần II Chương V2,103100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,217tấn
24Gia công xà gồ thépPhần II Chương V0,229tấn
25Lắp dựng xà gồ thépPhần II Chương V0,229tấn
26Lắp đặt tăng đơPhần II Chương V72cái
27Dây cáp néoPhần II Chương V16m
C HẦM (6X4X0,6)
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Phần II Chương V0,418m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,032tấn
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phần II Chương V2,228m3
4Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Phần II Chương V18,72m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Phần II Chương V3,007m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phần II Chương V1,528m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần II Chương V0,062100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần II Chương V0,05100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,122100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V12,24m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần II Chương V0,042100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,004100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,402m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Phần II Chương V0,466100m3
D HẦM BÁN ÂM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Phần II Chương V0,075m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,007tấn
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phần II Chương V0,643m3
4Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Phần II Chương V10,9m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Phần II Chương V0,48m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phần II Chương V0,24m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần II Chương V0,014100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần II Chương V0,01100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,039100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V3,895m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần II Chương V0,032100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,001100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,108m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Phần II Chương V0,049100m3
E BẾP HOÀNG CẦM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Phần II Chương V0,681m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,021tấn
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phần II Chương V14,042m3
4Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Phần II Chương V134,52m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Phần II Chương V5,384m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần II Chương V0,06100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần II Chương V0,026100m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,373100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V37,325m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần II Chương V0,175100m3
11Chậu rửaPhần II Chương V1bộ
12Bồn nước ngang 1000LPhần II Chương V1bộ
F NHÀ ĂN (15X8X0,1)M
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phần II Chương V0,53m3
2Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Phần II Chương V4,6m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Phần II Chương V12,558m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phần II Chương V6,279m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần II Chương V0,093100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần II Chương V0,07100m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,178100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V17,813m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần II Chương V0,042100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,008100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,794m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Phần II Chương V0,311100m3
G BS LỐI RA GT HÀO HẦM(4X3X1)M
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Phần II Chương V0,022m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,002tấn
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phần II Chương V0,242m3
4Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Phần II Chương V4,642m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Phần II Chương V0,096m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phần II Chương V0,056m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần II Chương V0,004100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần II Chương V0,003100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,013100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V1,294m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần II Chương V0,012100m3
H BỔ SUNG NHÀ BẠT HẦM(15X9X1)M
1Gia công xà gồ thépPhần II Chương V0,526tấn
2Lắp dựng xà gồ thépPhần II Chương V0,526tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Phần II Chương V2,16m3
4Đệm sỏi sạnPhần II Chương V0,18m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần II Chương V0,158100m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V3,9m3
7Phủ mái bằng bạt quân sựPhần II Chương V2,726100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,298tấn
9Gia công xà gồ thépPhần II Chương V0,307tấn
10Lắp dựng xà gồ thépPhần II Chương V0,307tấn
11Lắp đặt tăng đơPhần II Chương V100cái
12Dây cáp néoPhần II Chương V19,2m
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Phần II Chương V0,5544m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,054tấn
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phần II Chương V5,8212m3
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Phần II Chương V52,92m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Phần II Chương V2,592m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phần II Chương V1,762m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Phần II Chương V0,88m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Phần II Chương V1m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,063tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,103tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần II Chương V0,1008100m2
24Ván khuôn trụPhần II Chương V0,176100m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần II Chương V0,1556100m2
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,343100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V34,29m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần II Chương V0,3078100m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Phần II Chương V0,44m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,04tấn
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phần II Chương V2,42m3
32Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Phần II Chương V22m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Phần II Chương V1,92m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phần II Chương V1,92m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần II Chương V0,08100m2
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần II Chương V0,06100m2
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,143100m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V14,3m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần II Chương V0,1182100m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phần II Chương V63,819m3
41Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Phần II Chương V580,173m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Phần II Chương V92,8277m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phần II Chương V54,1495m3
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V2,514100m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V351,97m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần II Chương V2,7075100m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phần II Chương V0,198m3
48Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Phần II Chương V1,8m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Phần II Chương V0,2744m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phần II Chương V0,0728m3
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,008100m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,7865m3
53San gạt tạo mặt bằng đường vào bằng máy đàoPhần II Chương V2ca
54San gạt tạo mặt bằng đường vào bằng máy ủiPhần II Chương V3ca
I NHÀ VỆ SINH
1Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Phần II Chương V0,3274m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,0211tấn
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phần II Chương V3,8378m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Phần II Chương V35,548m2
5Láng vữa dày 2,0cm, Vữa XM M100Phần II Chương V6,216m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Phần II Chương V0,5834m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần II Chương V0,0383100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần II Chương V0,0098100m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần II Chương V0,3426m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmPhần II Chương V0,0348tấn
11Ván khuôn gỗ tấm đanPhần II Chương V0,0226100m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V5,2246m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,0522100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần II Chương V0,023100m3
15Bồn nước nhựa 0,3m3Phần II Chương V1cái
16Chậu xí bệtPhần II Chương V2cái
J I. CỘNG SỰ CHỮ A
1Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Phần II Chương V0,2917m3
2Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,0148tấn
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Phần II Chương V3,5006m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Phần II Chương V15,99m2
5Láng vữa dày 2,0cm, Vữa XM M100Phần II Chương V10,4566m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Phần II Chương V0,5751m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phần II Chương V0,7001m3
8Ván khuôn gỗ giằngPhần II Chương V0,0265100m2
9Ván khuôn móngPhần II Chương V0,0128100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần II Chương V2,3413m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmPhần II Chương V0,3635tấn
12Ván khuôn gỗ tấm đanPhần II Chương V0,3098100m2
13Đắp phào chỉ vữa XM M100Phần II Chương V10,8298m2
14Sơn giả gỗPhần II Chương V10,8298m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V12,9761m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,1298100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần II Chương V0,1632100m3
K HẦM KÉP KT(2,1X1,9X1,6)M
1Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Phần II Chương V0,1838m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần II Chương V0,0182tấn
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Phần II Chương V3,7299m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Phần II Chương V17,191m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Phần II Chương V1,0752m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phần II Chương V0,6927m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần II Chương V0,0333100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần II Chương V0,016100m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần II Chương V0,4051m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmPhần II Chương V0,018tấn
11Ván khuôn gỗ tấm đanPhần II Chương V0,0131100m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIPhần II Chương V12,0979m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,121100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần II Chương V0,0682100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIPhần II Chương V0,8188m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Phần II Chương V0,262100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.244313E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối; - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu. Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại. * Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Tương tự quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và có hạng mục thi công mương thoát nước dọc bằng rãnh hoặc nhà xây tường gạch cái mái che bằng kèo thép. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng đường tối thiểu 5 năm, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp từ Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV53
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng đường tối thiểu 3 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư dân dụng và công nghiệp từ Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chứng chỉ hành nghề vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực33
3 Kỹ thuật trắc địa 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc Kỹ sư xây dựng công trình giao thông33
4 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đào bánh hơi 0,80m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV;1
2 Đào bánh xích 1,25m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy ủi 108 CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Ô tô vận tải thùng 7T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
6 Ôtô ben 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
7 Máy trộn bêtông 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
8 Đầm bàn 1,0 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
9 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
11 Máy khoan bê tông 1,5kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
12 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->