Gói thầu: xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807830-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 13:55:00 đến ngày 2021-08-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,414,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.244313E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối; - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu. Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại. * Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Tương tự quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và có hạng mục thi công mương thoát nước dọc bằng rãnh hoặc nhà xây tường gạch cái mái che bằng kèo thép. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng đường tối thiểu 5 năm, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp từ Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng đường tối thiểu 3 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư dân dụng và công nghiệp từ Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chứng chỉ hành nghề vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc Kỹ sư xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đào bánh hơi 0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đào bánh xích 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận tải thùng 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ôtô ben 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bêtông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẦM (15X9X1)M | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 1,269 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,075 | tấn |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V | 11,421 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V | 63,072 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 18,111 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Phần II Chương V | 7,982 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,717 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 71,748 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,83 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần II Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần II Chương V | 6,16 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Phần II Chương V | 0,526 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V | 0,526 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần II Chương V | 2,16 | m3 |
| 19 | Đệm sỏi sạn | Phần II Chương V | 0,18 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 3,9 | m3 |
| 22 | Phủ mái bằng bạt quân sự | Phần II Chương V | 2,726 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,298 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Phần II Chương V | 0,307 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V | 0,307 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tăng đơ | Phần II Chương V | 100 | cái |
| 27 | Dây cáp néo | Phần II Chương V | 19,2 | m |
| B | HẦM(12X8X1)M | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 1,093 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,068 | tấn |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V | 9,837 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V | 55,872 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 12,859 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Phần II Chương V | 5,944 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,413 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 41,302 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,71 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần II Chương V | 0,729 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần II Chương V | 6,16 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Phần II Chương V | 0,411 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V | 0,411 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần II Chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Đệm sỏi sạn | Phần II Chương V | 0,15 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 2,6 | m3 |
| 22 | Phủ mái bằng bạt quân sự | Phần II Chương V | 2,103 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,217 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Phần II Chương V | 0,229 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V | 0,229 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tăng đơ | Phần II Chương V | 72 | cái |
| 27 | Dây cáp néo | Phần II Chương V | 16 | m |
| C | HẦM (6X4X0,6) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 0,418 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,032 | tấn |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V | 2,228 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V | 18,72 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Phần II Chương V | 3,007 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phần II Chương V | 1,528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 12,24 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,402 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần II Chương V | 0,466 | 100m3 |
| D | HẦM BÁN ÂM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 0,075 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,007 | tấn |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V | 0,643 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V | 10,9 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Phần II Chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phần II Chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 3,895 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,108 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần II Chương V | 0,049 | 100m3 |
| E | BẾP HOÀNG CẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 0,681 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,021 | tấn |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V | 14,042 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V | 134,52 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần II Chương V | 5,384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,373 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 37,325 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 11 | Chậu rửa | Phần II Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bồn nước ngang 1000L | Phần II Chương V | 1 | bộ |
| F | NHÀ ĂN (15X8X0,1)M | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V | 0,53 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V | 4,6 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Phần II Chương V | 12,558 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phần II Chương V | 6,279 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 17,813 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,794 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần II Chương V | 0,311 | 100m3 |
| G | BS LỐI RA GT HÀO HẦM(4X3X1)M | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 0,022 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,002 | tấn |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V | 4,642 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Phần II Chương V | 0,096 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phần II Chương V | 0,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 1,294 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V | 0,012 | 100m3 |
| H | BỔ SUNG NHÀ BẠT HẦM(15X9X1)M | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Phần II Chương V | 0,526 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V | 0,526 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần II Chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Đệm sỏi sạn | Phần II Chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 3,9 | m3 |
| 7 | Phủ mái bằng bạt quân sự | Phần II Chương V | 2,726 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,298 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Phần II Chương V | 0,307 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V | 0,307 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tăng đơ | Phần II Chương V | 100 | cái |
| 12 | Dây cáp néo | Phần II Chương V | 19,2 | m |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 0,5544 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,054 | tấn |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V | 5,8212 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V | 52,92 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 2,592 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phần II Chương V | 1,762 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 0,88 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 1 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,103 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn trụ | Phần II Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V | 0,1556 | 100m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,343 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 34,29 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V | 0,3078 | 100m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 0,44 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,04 | tấn |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V | 2,42 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V | 22 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 1,92 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phần II Chương V | 1,92 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 14,3 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V | 63,819 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V | 580,173 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 92,8277 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phần II Chương V | 54,1495 | m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 2,514 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 351,97 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V | 2,7075 | 100m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V | 0,198 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V | 1,8 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 0,2744 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phần II Chương V | 0,0728 | m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,7865 | m3 |
| 53 | San gạt tạo mặt bằng đường vào bằng máy đào | Phần II Chương V | 2 | ca |
| 54 | San gạt tạo mặt bằng đường vào bằng máy ủi | Phần II Chương V | 3 | ca |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 0,3274 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,0211 | tấn |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V | 3,8378 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V | 35,548 | m2 |
| 5 | Láng vữa dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Phần II Chương V | 6,216 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Phần II Chương V | 0,5834 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần II Chương V | 0,3426 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Phần II Chương V | 0,0348 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Phần II Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 5,2246 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Bồn nước nhựa 0,3m3 | Phần II Chương V | 1 | cái |
| 16 | Chậu xí bệt | Phần II Chương V | 2 | cái |
| J | I. CỘNG SỰ CHỮ A | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 0,2917 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,0148 | tấn |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần II Chương V | 3,5006 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V | 15,99 | m2 |
| 5 | Láng vữa dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Phần II Chương V | 10,4566 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 0,5751 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phần II Chương V | 0,7001 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng | Phần II Chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần II Chương V | 2,3413 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Phần II Chương V | 0,3635 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Phần II Chương V | 0,3098 | 100m2 |
| 13 | Đắp phào chỉ vữa XM M100 | Phần II Chương V | 10,8298 | m2 |
| 14 | Sơn giả gỗ | Phần II Chương V | 10,8298 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 12,9761 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,1298 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V | 0,1632 | 100m3 |
| K | HẦM KÉP KT(2,1X1,9X1,6)M | |||
| 1 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 0,1838 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V | 0,0182 | tấn |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phần II Chương V | 3,7299 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V | 17,191 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V | 1,0752 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phần II Chương V | 0,6927 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần II Chương V | 0,4051 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Phần II Chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Phần II Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Phần II Chương V | 12,0979 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phần II Chương V | 0,8188 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần II Chương V | 0,262 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.244313E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng không hoàn thành bao gồm: - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối; - Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu. Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại. * Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Tương tự quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và có hạng mục thi công mương thoát nước dọc bằng rãnh hoặc nhà xây tường gạch cái mái che bằng kèo thép. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng đường tối thiểu 5 năm, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp từ Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng đường tối thiểu 3 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây lắp xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư dân dụng và công nghiệp từ Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chứng chỉ hành nghề vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc Kỹ sư xây dựng công trình giao thông | 3 | 3 |
| 4 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đào bánh hơi 0,80m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV; | 1 |
| 2 | Đào bánh xích 1,25m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 3 | Máy ủi 108 CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Ô tô vận tải thùng 7T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 6 | Ôtô ben 10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 7 | Máy trộn bêtông 250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 8 | Đầm bàn 1,0 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi