Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh là 5.000 triệu đồng; nguồn dự phòng ngân sách huyện 1.000 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 07:33:00 đến ngày 2021-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,854,882,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: Đập đất, cống lấy nước, tràn xả lũ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi- 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng 3 trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi Công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm Tải trọng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung Tải trọng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông Dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm cóc Công suất ≥60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dụng cụ đầm cầm tay các loại Phù hợp biện pháp thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy bơm nước Công suất ≥ 10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện Công suất ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I | 7,7993 | 100m3 | |
| 2 | Nạo vét lòng hồ bằng máy | 2,6414 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | 10,4407 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy | 10,4407 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 67,91 | 1m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy, - Cấp đất II | 12,4862 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | 13,1653 | 100m3 | |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy | 13,1653 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu, dung trọng | 6,8408 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6292 | 100m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy, đất C2 | 7,7301 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | 7,7301 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi | 7,7301 | 100m3/1km | |
| 14 | BT dầm đá 1x2, mác 250 | 36,18 | m3 | |
| 15 | BT M250 khóa mái đá lát đá 1*2 | 7,19 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông rãnh vai đập, đá 1x2, mác 200 | 18,48 | m3 | |
| 17 | BT mặt đập M250 đá 1*2 | 95,19 | m3 | |
| 18 | BT mái đổ bù M250 đá 1*2 | 4,16 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | 10,1 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông cấu kiện ĐS, đá 1x2, mác 250 | 125,41 | m3 | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6.722 | cái | |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 278,0958 | tấn | |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 27,8096 | 10 tấn/1km | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 278,0958 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn thép. chân đập+ khóa mái | 2,2594 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cấu kiện bê tông | 22,6807 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn dầm các loại | 1,7898 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập | 0,3808 | 100m2 | |
| 29 | Thép cấu kiện, đường kính | 0,605 | tấn | |
| 30 | Thép dầm các Loại F>10 | 1,2742 | tấn | |
| 31 | Thép dầm các Loại F | 0,3146 | tấn | |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,33 | m2 | |
| 33 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 0,81 | 100m3 | |
| 34 | Ni lông tái sinh | 6,1843 | 100m2 | |
| 35 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,81 | 100m | |
| 36 | Nhựa đường khe co giãn | 92,8 | kg | |
| 37 | Gỗ đệm khe co giãn | 0,04 | m3 | |
| 38 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 235,81 | m3 | |
| 39 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 379,85 | m3 | |
| 40 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 1,6953 | 100m3 | |
| 41 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x0,5 | 1,3551 | 100m3 | |
| 42 | Thi công tầng lọc cát | 1,4742 | 100m3 | |
| 43 | Đào cỏ | 78 | 10m2 | |
| 44 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | 7,8 | 100m2 | |
| 45 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 7,8 | 100m2 | |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Thượng lưu + hạ lưu | 15,3015 | 100m2 | |
| 47 | Đá 4x6 chêm chèn mái thượng lưu | 202,88 | m3 | |
| 48 | Cột thủy trí | 1 | Cột | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | 0,42 | m3 | |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 100 | 2,2 | m3 | |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 10,8 | m2 | |
| 52 | Khắc chữ vào đá | 1,725 | m2 | |
| 53 | San đất tạo mặt bằng bằng máy | 1 | ca | |
| 54 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5 | 100m3 | |
| 55 | Đá dăm 0,5x1 | 0,5 | m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,3125 | 100m3 | |
| 57 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | 1,4044 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | 1,4044 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | 1,4044 | 100m3/1km | |
| 60 | Phá quay xanh | 1,3125 | 100m3 | |
| 61 | San đất bãi thải bằng máy ủi | 1,3125 | 100m3 | |
| 62 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 20,01 | 100m | |
| 63 | Đà tre D6-8, L=5m | 150 | m | |
| 64 | Phên nứa | 285 | m2 | |
| 65 | Thép giằng D4 + D2 | 72,5 | kg | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm (dẫn dòng thi công) | 2,48 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm (2lầnTháo+1 lần lắp) 2 lần | 7,44 | 100m | |
| B | CỐNG DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nhà + dầm, đá 1x2, mác 300 | 3,6 | m3 | |
| 2 | BT đáy + khớp nối + đế cống M250 đá 1*2 | 39,41 | m3 | |
| 3 | BT thành cống M250 đá 1*2 | 9,42 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, | 11,07 | m3 | |
| 5 | Bê tông khớp nối mềm, M250, đá 1x2, | 1,91 | m3 | |
| 6 | bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | 1,75 | m3 | |
| 7 | bê tông tường cánh + tường đầu, đá 1x2, mác 200 | 2,66 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, | 5,27 | m3 | |
| 9 | BT tường M200 đá 1*2 | 6,18 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,86 | m3 | |
| 11 | BT Bậc lên xuống M200 | 12,93 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 0,54 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 4,1 | m3 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,25 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,56 | m2 | |
| 17 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | 1,89 | m2 | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,5068 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn trần nhà + sàn nhà tháp | 0,3204 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3921 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép,Ván khuôn tường, chiều cao | 1,2261 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột | 0,0128 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,4288 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép tường | 0,6509 | 100m2 | |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 9,41 | m2 | |
| 26 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 14,04 | m | |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 300mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | 4 | cái | |
| 29 | gioăng cao xu D300 | 2 | cái | |
| 30 | Bu lông M24x60 | 32 | cái | |
| 31 | Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống | 52,2 | m3 | |
| 32 | Gia công cửa song sắt | 2,88 | m2 | |
| 33 | BT móng cột M200 đá 1*2 | 0,41 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng | 0,0552 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | 0,0207 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,88 | m2 | |
| 37 | Ni lông tái sinh | 0,7155 | 100m2 | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2383 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | 0,6761 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,0579 | tấn | |
| 41 | Thép trần nhà F | 0,1533 | tấn | |
| 42 | Thép trần nhà F>10 | 0,0468 | tấn | |
| 43 | Thép hình | 0,0368 | tấn | |
| 44 | Thép hình gia công phao | 0,3467 | tấn | |
| 45 | Sản xuất phao neo | 0,3467 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | 0,45 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | 0,563 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | 2 | cái | |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,41 | m3 | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,41 | m3 | |
| 51 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất I | 1,3729 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | 1,3729 | 100m3 | |
| 53 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | 23,79 | m3 | |
| 54 | Đào móng bằng máy, - Cấp đất II | 14,7695 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 15,0074 | 100m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8511 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu, dung trọng | 14,9421 | 100m3 | |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | 18,9763 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | 18,9763 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | 18,9763 | 100m3/1km | |
| 61 | Khóa Việt Tiệp nhà van | 2 | cái | |
| 62 | ống nhựa D21 | 0,02 | 100m | |
| 63 | Lắp dựng đi | 2,4 | 1m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 2,88 | 1m2 | |
| C | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 14,12 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 22,08 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép móng | 0,4817 | 100m2 | |
| 4 | BT tường M250 đá 1*2 | 13,72 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn tường | 0,7272 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | 3,52 | m3 | |
| 7 | Ni lông tái sinh | 1,04 | 100m2 | |
| 8 | BT mái M200 đá 1*2 | 16,96 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn mái | 0,0861 | 100m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 9,14 | m2 | |
| 11 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 0,193 | m | |
| 12 | BT tường + ốp M250 đá 1*2 | 42,26 | m3 | |
| 13 | Bê tông mặt cầu + gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | 9,92 | m3 | |
| 14 | Bê tông thân tràn- M150, đá 2x4 | 50,08 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thân tràn + tường | 1,6464 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn móng | 0,186 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn mặt cầu + gờ chắn + dầm cầu | 0,4018 | 100m2 | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 12,7 | m2 | |
| 19 | Nilông tái sinh | 0,65 | 100m2 | |
| 20 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 19,3 | m | |
| 21 | BT tường M250 đá 1*2 | 17,12 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 22,43 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | 12,06 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30 | 3,45 | m3 | |
| 25 | Ni lông tái sinh | 1,005 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn tường | 0,551 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3276 | 100m2 | |
| 28 | Ống nhựa D21 + lắp đặt | 0,192 | 100m | |
| 29 | Đá 1x2 | 0,018 | m3 | |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,225 | 100m2 | |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 12,44 | m2 | |
| 32 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 20,8 | m | |
| 33 | BT tường M250 đá 1*2 | 6,9 | m3 | |
| 34 | BT đáy M250 đá 1*2 | 22,08 | m3 | |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | 4,8 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn tường | 0,4214 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn móng | 0,18 | 100m2 | |
| 38 | Ống nhựa D21 + lắp đặt | 0,252 | 100m | |
| 39 | Đá 1x2 | 0,024 | 100m3 | |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,3 | 100m2 | |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 1,44 | m2 | |
| 42 | BT tường M200 đá 1*2 | 22,95 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép tường | 1,8474 | 100m2 | |
| 44 | BT móng M200 đá 1*2 | 32,46 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép móng | 0,2248 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30 | 13,8 | m3 | |
| 47 | Đá hộc xếp chặt | 1,96 | m3 | |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,0302 | tấn | |
| 49 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 10,8163 | tấn | |
| 50 | Thép mặt cầu F>10 | 0,7006 | tấn | |
| 51 | Thép mặt cầu F | 0,7662 | tấn | |
| 52 | BT lan can M200 đá 1*2 | 1,18 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn lan can | 0,2737 | 100m2 | |
| 54 | Thép lan can F | 0,2707 | tấn | |
| 55 | Bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I | 2,0015 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 2,0015 | 100m3 | |
| 57 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 2,0015 | 100m3 | |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 211,73 | m3 | |
| 59 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IV | 8,4692 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất đào tràn bằng ôtô tự đổ phạm vi | 10,5865 | 100m3 | |
| 61 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,7864 | 100m3 | |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | 7,6686 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | 7,6686 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp II | 7,6686 | 100m3/1km | |
| D | ĐƯỜNG QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | 339,6 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 2,9654 | 100m2 | |
| 3 | Ni lông tái sinh | 23,09 | 100m2 | |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 3,92 | 100m | |
| 5 | San mặt đường bằng máy ủi | 2 | Ca | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,947 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | 4,4601 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 4,4601 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 4,4601 | 100m3/1km | |
| 10 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | 75,9395 | m3 | |
| 11 | Đào đường, đất C2 | 14,4285 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 15,1879 | 100m3 | |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 15,1879 | 100m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | 15 | m | |
| 15 | BT đáy + ốp + gờ chắn bánh M200 đá 1*2 | 5,85 | m3 | |
| 16 | BT tường M200 đá 1x2 | 3,29 | m3 | |
| 17 | Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2 | 0,38 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng | 0,2383 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn tường | 0,1794 | 100m2 | |
| 20 | Đào xúc đất, đất C2 | 1,0136 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4111 | 100m3 | |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | 8,2165 | 100 m | |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 75mm | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 75mm | 10 | cái | |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp II | 371,06 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | 106,46 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,5813 | 100m3 | |
| 8 | BT tấm nắp ĐS M250 đá 1*2 | 0,116 | m3 | |
| 9 | Thép hình nắp bể | 0,0514 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0107 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 3,846 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép tường | 0,5129 | 100m2 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 2,919 | 1m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0234 | 100m3 | |
| 16 | Ni lông tái sinh | 0,0226 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 19 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 0,09 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cọc, cột | 0,0156 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,15 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,016 | 100m2 | |
| 23 | Bu lông M16 | 8 | cái | |
| 24 | Thép hình L70x70x5 | 0,0054 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | 0,111 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 75 độ | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm, 90 độ | 6 | cái | |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | 4 | cặp bích | |
| 29 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 75mm | 1 | cái | |
| 30 | Hộp van xả khí + hộp KT | 1 | cái | |
| 31 | Thép hình V50x50x5 | 0,275 | tấn | |
| 32 | Gia công giàn đỡ ống | 0,275 | tấn | |
| 33 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | 1,04 | 1m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0082 | 100m3 | |
| F | VAN CHẶN CÔN | |||
| 1 | Van chặn côn | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: Đập đất, cống lấy nước, tràn xả lũ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi- 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng 3 trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn | 1 | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi Công suất ≥ 110 CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7T | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm Tải trọng ≥ 9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Lu rung Tải trọng ≥ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông Dung tích 250L | Hoạt động tốt | 5 |
| 7 | Máy đầm cóc Công suất ≥60Kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Dụng cụ đầm cầm tay các loại Phù hợp biện pháp thi công | Hoạt động tốt | 6 |
| 9 | Máy bơm nước Công suất ≥ 10m3/h | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện Công suất ≥ 5KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi