Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810695-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210712365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách tỉnh là 5.000 triệu đồng; nguồn dự phòng ngân sách huyện 1.000 triệu đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 07:33:00 đến ngày 2021-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,854,882,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: Đập đất, cống lấy nước, tràn xả lũ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi- 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng 3 trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi Công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm Tải trọng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung Tải trọng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông Dung tích 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm cóc Công suất ≥60Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dụng cụ đầm cầm tay các loại Phù hợp biện pháp thi công
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy bơm nước Công suất ≥ 10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện Công suất ≥ 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I7,7993100m3
2Nạo vét lòng hồ bằng máy2,6414100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 10,4407100m3
4San đất bãi thải bằng máy10,4407100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II67,911m3
6Đào móng bằng máy, - Cấp đất II12,4862100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II13,1653100m3
8San đất bãi thải bằng máy13,1653100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu, dung trọng 6,8408100m3
10Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,950,6292100m3
11Đào xúc đất bằng máy, đất C27,7301100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 7,7301100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi 7,7301100m3/1km
14BT dầm đá 1x2, mác 25036,18m3
15BT M250 khóa mái đá lát đá 1*27,19m3
16Đổ bê tông rãnh vai đập, đá 1x2, mác 20018,48m3
17BT mặt đập M250 đá 1*295,19m3
18BT mái đổ bù M250 đá 1*24,16m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 1x210,1m3
20Đổ bê tông cấu kiện ĐS, đá 1x2, mác 250125,41m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6.722cái
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 278,0958tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 27,809610 tấn/1km
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 278,0958tấn
25Ván khuôn thép. chân đập+ khóa mái2,2594100m2
26Ván khuôn cấu kiện bê tông22,6807100m2
27Ván khuôn dầm các loại1,7898100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập0,3808100m2
29Thép cấu kiện, đường kính 0,605tấn
30Thép dầm các Loại F>101,2742tấn
31Thép dầm các Loại F0,3146tấn
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa3,33m2
33Cấp phối đá dăm loại 20,81100m3
34Ni lông tái sinh6,1843100m2
35Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,81100m
36Nhựa đường khe co giãn92,8kg
37Gỗ đệm khe co giãn0,04m3
38Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng235,81m3
39Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng379,85m3
40Thi công tầng lọc đá dăm 1x21,6953100m3
41Thi công tầng lọc đá dăm 1x0,51,3551100m3
42Thi công tầng lọc cát1,4742100m3
43Đào cỏ7810m2
44Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m7,8100m2
45Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường7,8100m2
46Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Thượng lưu + hạ lưu15,3015100m2
47Đá 4x6 chêm chèn mái thượng lưu202,88m3
48Cột thủy trí1Cột
49Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng 0,42m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 1002,2m3
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán10,8m2
52Khắc chữ vào đá1,725m2
53San đất tạo mặt bằng bằng máy1ca
54San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,850,5100m3
55Đá dăm 0,5x10,5m3
56Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,851,3125100m3
57Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II1,4044100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 1,4044100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi 1,4044100m3/1km
60Phá quay xanh1,3125100m3
61San đất bãi thải bằng máy ủi1,3125100m3
62Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II20,01100m
63Đà tre D6-8, L=5m150m
64Phên nứa285m2
65Thép giằng D4 + D272,5kg
66Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm (dẫn dòng thi công)2,48100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm (2lầnTháo+1 lần lắp) 2 lần7,44100m
B CỐNG DƯỚI ĐẬP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nhà + dầm, đá 1x2, mác 3003,6m3
2BT đáy + khớp nối + đế cống M250 đá 1*239,41m3
3BT thành cống M250 đá 1*29,42m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2,11,07m3
5Bê tông khớp nối mềm, M250, đá 1x2,1,91m3
6bê tông sân, đá 1x2, mác 2001,75m3
7bê tông tường cánh + tường đầu, đá 1x2, mác 2002,66m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 1x2,5,27m3
9BT tường M200 đá 1*26,18m3
10Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,86m3
11BT Bậc lên xuống M20012,93m3
12Đổ bê tông thủ công bệ máy, đá 1x2, mác 2000,3m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 750,54m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 754,1m3
15Trát trần, vữa XM mác 7520,25m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,56m2
17Trát má cửa, vữa XM mác 751,89m2
18Gia công xà gồ thép0,5068tấn
19Ván khuôn trần nhà + sàn nhà tháp0,3204100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3921100m2
21Ván khuôn thép,Ván khuôn tường, chiều cao 1,2261100m2
22Ván khuôn cột0,0128100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,4288100m2
24Ván khuôn thép tường0,6509100m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa9,41m2
26Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC14,04m
27Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 300mm4cái
28Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm4cái
29gioăng cao xu D3002cái
30Bu lông M24x6032cái
31Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống52,2m3
32Gia công cửa song sắt2,88m2
33BT móng cột M200 đá 1*20,41m3
34Ván khuôn móng0,0552100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 0,0207tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,88m2
37Ni lông tái sinh0,7155100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,2383100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 0,6761tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,0579tấn
41Thép trần nhà F0,1533tấn
42Thép trần nhà F>100,0468tấn
43Thép hình0,0368tấn
44Thép hình gia công phao0,3467tấn
45Sản xuất phao neo0,3467tấn
46Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm0,45100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm0,563100m
48Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm2cái
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,41m3
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph23,41m3
51Đào san đất bằng máy - Cấp đất I1,3729100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 1,3729100m3
53Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II23,79m3
54Đào móng bằng máy, - Cấp đất II14,7695100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất I15,0074100m3
56Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,951,8511100m3
57Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu, dung trọng 14,9421100m3
58Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II18,9763100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 18,9763100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi 18,9763100m3/1km
61Khóa Việt Tiệp nhà van2cái
62ống nhựa D210,02100m
63Lắp dựng đi2,41m2
64Lắp dựng cửa không có khuôn2,881m2
C TRÀN XẢ LŨ
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25014,12m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x222,08m3
3Ván khuôn thép móng0,4817100m2
4BT tường M250 đá 1*213,72m3
5Ván khuôn tường0,7272100m2
6Bê tông lót móng M100, đá 1x23,52m3
7Ni lông tái sinh1,04100m2
8BT mái M200 đá 1*216,96m3
9Ván khuôn mái0,0861100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa9,14m2
11Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC0,193m
12BT tường + ốp M250 đá 1*242,26m3
13Bê tông mặt cầu + gờ chắn, đá 1x2, mác 2509,92m3
14Bê tông thân tràn- M150, đá 2x450,08m3
15Ván khuôn thân tràn + tường1,6464100m2
16Ván khuôn móng0,186100m2
17Ván khuôn mặt cầu + gờ chắn + dầm cầu0,4018100m2
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa12,7m2
19Nilông tái sinh0,65100m2
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC19,3m
21BT tường M250 đá 1*217,12m3
22Bê tông móng, đá 1x2, mác 25022,43m3
23Bê tông móng, M200, đá 1x2,12,06m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB303,45m3
25Ni lông tái sinh1,005100m2
26Ván khuôn tường0,551100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3276100m2
28Ống nhựa D21 + lắp đặt0,192100m
29Đá 1x20,018m3
30Rải vải địa kỹ thuật0,225100m2
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa12,44m2
32Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC20,8m
33BT tường M250 đá 1*26,9m3
34BT đáy M250 đá 1*222,08m3
35Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB304,8m3
36Ván khuôn tường0,4214100m2
37Ván khuôn móng0,18100m2
38Ống nhựa D21 + lắp đặt0,252100m
39Đá 1x20,024100m3
40Rải vải địa kỹ thuật0,3100m2
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa1,44m2
42BT tường M200 đá 1*222,95m3
43Ván khuôn thép tường1,8474100m2
44BT móng M200 đá 1*232,46m3
45Ván khuôn thép móng0,2248100m2
46Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB3013,8m3
47Đá hộc xếp chặt1,96m3
48Cốt thép móng, đường kính cốt thép 7,0302tấn
49Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10,8163tấn
50Thép mặt cầu F>100,7006tấn
51Thép mặt cầu F0,7662tấn
52BT lan can M200 đá 1*21,18m3
53Ván khuôn lan can0,2737100m2
54Thép lan can F0,2707tấn
55Bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I2,0015100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I2,0015100m3
57San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV2,0015100m3
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph211,73m3
59Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IV8,4692100m3
60Vận chuyển đất đào tràn bằng ôtô tự đổ phạm vi 10,5865100m3
61Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,956,7864100m3
62Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II7,6686100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 7,6686100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp II7,6686100m3/1km
D ĐƯỜNG QUẢN LÝ
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2339,6m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường2,9654100m2
3Ni lông tái sinh23,09100m2
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường 3,92100m
5San mặt đường bằng máy ủi2Ca
6Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,903,947100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II4,4601100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II4,4601100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II4,4601100m3/1km
10Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II75,9395m3
11Đào đường, đất C214,4285100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II15,1879100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV15,1879100m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm15m
15BT đáy + ốp + gờ chắn bánh M200 đá 1*25,85m3
16BT tường M200 đá 1x23,29m3
17Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x20,38m3
18Ván khuôn móng0,2383100m2
19Ván khuôn tường0,1794100m2
20Đào xúc đất, đất C21,0136100m3
21Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,950,4111100m3
E TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m8,2165100 m
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mm2cái
3Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 75mm3cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 75mm10cái
5Đào đất đặt dường ống, đất cấp II371,06m3
6Đào đất đặt dường ống, đất cấp III106,46m3
7Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,902,5813100m3
8BT tấm nắp ĐS M250 đá 1*20,116m3
9Thép hình nắp bể0,0514tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,252m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0107100m2
12Bê tông tường, đá 1x2, mác 2003,846m3
13Ván khuôn thép tường0,5129100m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III2,9191m3
15Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,900,0234100m3
16Ni lông tái sinh0,0226100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
19Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2500,09m3
20Ván khuôn cọc, cột0,0156100m2
21Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,15m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,016100m2
23Bu lông M168cái
24Thép hình L70x70x50,0054tấn
25Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm0,111100m
26Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm 75 độ2cái
27Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm, 90 độ6cái
28Lắp bích thép - Đường kính 75mm4cặp bích
29Lắp đặt van xả khí - Đường kính 75mm1cái
30Hộp van xả khí + hộp KT1cái
31Thép hình V50x50x50,275tấn
32Gia công giàn đỡ ống0,275tấn
33Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II1,041m3
34Đắp đất công trình thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,850,0082100m3
F VAN CHẶN CÔN
1Van chặn côn1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: Đập đất, cống lấy nước, tràn xả lũ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi- 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)32
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Kỹ sư Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng 3 trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
6 Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn 1 Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt2
3 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7T Hoạt động tốt4
4 Máy đầm Tải trọng ≥ 9T Hoạt động tốt1
5 Lu rung Tải trọng ≥ 16T Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Dung tích 250L Hoạt động tốt5
7 Máy đầm cóc Công suất ≥60Kg Hoạt động tốt2
8 Dụng cụ đầm cầm tay các loại Phù hợp biện pháp thi công Hoạt động tốt6
9 Máy bơm nước Công suất ≥ 10m3/h Hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW Hoạt động tốt1
11 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt1
12 Máy phát điện Công suất ≥ 5KVA Hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->