Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810678-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210787116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 07:31:00 đến ngày 2021-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,893,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6793E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C tổng giá trị 02 hợp đồng tối thiểu là 2.200.000.000đ trở lên.( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 05 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị 07t
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 200A.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5.5Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1.0Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị 01 tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1.007,16m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V113,6181m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V32,7128m2
4Tháo dỡ lan can cầu thang, hoa sắt cửa đi, cửa sổ, cửa sắt xếp đã han rỉ, đứt gãyMô tả kỹ thuật theo chương V174,4791m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V372,72m
6Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8837m3
7Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V638,63m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1157tấn
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V682,44m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.958,5166m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.121,9458m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V274,6673m2
13Phá dỡ nền gạch lá nem + vữa lót (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V543,7739m2
14Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + lớp gạch lát (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8802m3
15Tháo dỡ gạch ốp tường (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V291,732m2
16Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8793m2
17Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
18Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
19Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét máiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
20Tháo dỡ và lắp đặt rèmMô tả kỹ thuật theo chương V8công
21Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0741m3
B HẠNG MỤC CẢI TẠO
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6546m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,17m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,688m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5244m2
5Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3959m2
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8539m3
7Gia công + lắp dựng + sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1268tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V735,31m2
9Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,05m
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.945,0646m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V618,3711m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5409m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V274,6673m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.355,1297m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V684,46m2
16Dùng đầm cóc đầm lại nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6giờ
17Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V598,8002m2
18Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9161m3
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.051,4089m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,1652m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V285,39m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8788m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4748m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,984m2
25Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V809,48kg
26Sản xuất lắp dựng lan can hành lang, lan can tay vịn cầu thang bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.467,19kg
27Phào bịt đầu hộp 40x80Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
28Phào bịt đầu hộp 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V384cái
29Phào bịt đầu hộp 15x30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Phào bịt đầu ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Bulong nở inox M8x8Mô tả kỹ thuật theo chương V1.033cái
C HẠNG MỤC ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V889,6m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây cu/pvc/pvc: 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.141,13m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây cu/pvc/pvc: 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,2m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây cu/pvc/pvc: 2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,7m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x6,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,66m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
22Đế công tắc, ổ cắm, automatMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
23Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 300x250x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
D HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,7m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,9m
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Cọc đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
6Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Bình xứ trang trí chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,721m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,72m3
E HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, ống glass 2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,5m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 48mm, ống glass 2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 27mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 27mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Đầu nối nhựa PVC ren đồng ngoài D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Rác co nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Van khóa nước D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Kép nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
13Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
14Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
17Phao điện ngắt nước + dây điện Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Vòi rửa mạ đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Lắp đặt tê mạ đồng ren trong nối vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Mua và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,15m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6793E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C tổng giá trị 02 hợp đồng tối thiểu là 2.200.000.000đ trở lên.( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 05 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw.1
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw.1
5 Máy đầm cóc. 07t1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 200A.1
7 Ô tô tải ≥ 5 tấn.1
8 Máy cắt uốn thép ≥5.5Kw.1
9 Máy mài ≥1.0Kw.1
10 Máy cắt gạch ≥1,7Kw.1
11 Máy khoan ≥0,5Kw.2
12 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. 01 tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->