Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cao Phong, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 07:31:00 đến ngày 2021-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,893,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6793E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C tổng giá trị 02 hợp đồng tối thiểu là 2.200.000.000đ trở lên.( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 05 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 07t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 200A. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5.5Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.0Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 tổ hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6181 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7128 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hoa sắt cửa đi, cửa sổ, cửa sắt xếp đã han rỉ, đứt gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4791 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,72 | m |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8837 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,63 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1157 | tấn |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,44 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.958,5166 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.121,9458 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,6673 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem + vữa lót (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,7739 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + lớp gạch lát (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8802 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,732 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8793 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt rèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (Gồm: Bốc xếp + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6546 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,17 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,688 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5244 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3959 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8539 | m3 |
| 7 | Gia công + lắp dựng + sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1268 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,31 | m2 |
| 9 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,05 | m |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.945,0646 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,3711 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5409 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,6673 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.355,1297 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,46 | m2 |
| 16 | Dùng đầm cóc đầm lại nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | giờ |
| 17 | Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,8002 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9161 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,4089 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1652 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,39 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8788 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4748 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,984 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,48 | kg |
| 26 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang, lan can tay vịn cầu thang bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467,19 | kg |
| 27 | Phào bịt đầu hộp 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 28 | Phào bịt đầu hộp 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 29 | Phào bịt đầu hộp 15x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Phào bịt đầu ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Bulong nở inox M8x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033 | cái |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây cu/pvc/pvc: 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,13 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây cu/pvc/pvc: 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây cu/pvc/pvc: 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x6,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,66 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 22 | Đế công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 300x250x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| D | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 6 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bình xứ trang trí chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m3 |
| E | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27mm, ống glass 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 48mm, ống glass 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 27mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 27mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Đầu nối nhựa PVC ren đồng ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rác co nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Van khóa nước D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Kép nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Phao điện ngắt nước + dây điện Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Vòi rửa mạ đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê mạ đồng ren trong nối vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Mua và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,15 | m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6793E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C tổng giá trị 02 hợp đồng tối thiểu là 2.200.000.000đ trở lên.( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 05 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động hoặc đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc. | 07t | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 200A. | 1 |
| 7 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥5.5Kw. | 1 |
| 9 | Máy mài | ≥1.0Kw. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | ≥1,7Kw. | 1 |
| 11 | Máy khoan | ≥0,5Kw. | 2 |
| 12 | Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. | 01 tổ hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi