Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789745-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 17:15:00 đến ngày 2021-08-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,614,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương để xác định tính chất quy mô, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương để xác định tính chất quy mô, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc đại học chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đã trực tiếp quản lý ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc đại học chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đã trực tiếp quản lý ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: hàn điện, máy thuỷ bình…… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: hàn điện, máy thuỷ bình…… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2634 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6364 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4034 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng xây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6129 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3626 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2333 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3953 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7308 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6352 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1374 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5321 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9872 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,9715 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (bằng 1/3 khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,7926 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,4079 | m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5451 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1989 | m3 |
| 20 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,6225 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0669 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5197 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2472 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9386 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1834 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,153 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,394 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1851 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8678 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,2224 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0597 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0019 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,6366 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3089 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép C120x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7152 | tấn |
| 39 | Xà gồ thép C120x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175,2 | m |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7152 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,104 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3509 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,1 | m |
| 44 | Ke chống bão 6 cái/ m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 810,54 | cái |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,3696 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 304,9365 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (bằng diện tích ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,28 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,636 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,86 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,51 | m2 |
| 51 | Trát ô văng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,08 | m2 |
| 52 | Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,34 | m2 |
| 53 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,34 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,8 | m |
| 55 | Đắp gờ móc nước, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,14 | m |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,0406 | m2 |
| 57 | Lát sàn phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,696 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,048 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng chân móng 2 nước (bằng diện tích trát chân móng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,6225 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,7904 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 348,2581 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 293,366 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 531,1745 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,4496 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhựa lõi thép uPVC, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhựa lõi thép uPVC, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 67 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhựa lõi thép uPVC, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,02 | m2 |
| 68 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhựa lõi thép uPVC, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, kính mờ 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m2 |
| 69 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 đã sơn và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,92 | m2 |
| 70 | Khung đỡ mặt bếp (đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6375 | m2 |
| 72 | Cửa bàn bếp (đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,075 | bộ |
| 73 | Lắp đặt tủ kim loại kích thước 350x250x130mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt tủ mặt nhựa, đế mặt nhựa 6 moduel - âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp chia dây kt 110x110x80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 76 | Aptomat MCB 1P - 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 1P - 40A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 1P - 63A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà (máy có sẵn của chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 82 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 83 | Đèn phòng vệ sinh chống ẩm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 84 | Đèn hành lang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 94 | Tủ đặt bình chữa cháy (2 bình) KT 180*500*600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 95 | Bình chữa cháy MFZ4 - 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 96 | Tiêu lệnh + nội quy CC 4 tấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 97 | Đèn Exit hai mặt có chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu bếp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt khóa D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt khóa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 109 | Ống nhựa PPR PN-20 D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 110 | Cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 111 | T nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 112 | Ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 113 | Ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 114 | Ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Ống u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Ống u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 117 | Ống u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 118 | Phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 119 | Chếch 135 D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 120 | Cút 90 D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 121 | Cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 122 | Cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 123 | Cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 124 | T thu D32 - D37 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 125 | T đều D60 - D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 126 | Măng xông D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 127 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 128 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 129 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 130 | Đai ống D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 131 | Đai ống D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 132 | Đai ống D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 133 | Đai ống D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0901 | 100m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0014 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng bể phốt (1/3 khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3379 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 139 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0535 | tấn |
| 140 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 142 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0114 | tấn |
| 143 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0568 | tấn |
| 144 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6618 | m3 |
| 145 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7949 | m3 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8812 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8812 | m2 |
| 148 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,8332 | m2 |
| 149 | Ngâm nước xi măng bể 5kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,812 | kg |
| 150 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,952 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,44 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | m3 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,057 | tấn |
| 154 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cấu kiện |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4453 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4453 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4453 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4453 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,2703 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.349,7275 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,4973 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,4973 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,4973 | 100m3/1km |
| C | SÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,4612 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 273,3716 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1232 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,768 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m3 |
| 14 | Đào đất chôn đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,856 | m3 |
| 15 | Đào xúc rác thải xây dựng lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,472 | m3 |
| 16 | Vận chuyển rác thải xây dựng đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3247 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển rác thải xây dựng đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3247 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển rác thải xây dựng đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3247 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2686 | 100m3 |
| 20 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 571,4286 | viên |
| 21 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m2 |
| 22 | Bê tông nền sân hoàn trả, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 24 | Rải cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC CXV/DSTA 2x10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | đầu cáp |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,5 | m3 |
| 29 | Đào xúc rác thải xây dựng lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,15 | m3 |
| 30 | Vận chuyển rác thải xây dựng đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3315 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển rác thải xây dựng đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3315 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển rác thải xây dựng đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3315 | 100m3/1km |
| 33 | Bê tông nền sân hoàn trả, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,5 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương để xác định tính chất quy mô, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc đại học chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đã trực tiếp quản lý ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: hàn điện, máy thuỷ bình…… | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi