Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210792157-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210767085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2021-2022 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 08:10:00 đến ngày 2021-08-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,481,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7228125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3445625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.137.312.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.274.625.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 7T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ + KẾT CẤU
B PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT2,1743m3
2Phá dỡ nền gạch đất nungChương V của E-HSMT1.369m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT15,864m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT15,864m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,2068100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT22,5722m3
3Ván khuôn móng băngChương V của E-HSMT2,5674100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,3686100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,7129tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,337tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT2,7505tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT70,6378m3
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT42,8501m3
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT25,0394m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT5,7611100m3
12Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnChương V của E-HSMT255,4263m3
D PHẦN THÔ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT37,1067m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4602tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,7786tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,8339tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,6631100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT18,8496m3
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,388tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,7948tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,4435100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,7501m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1314tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,0951tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,3708tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,2674100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT35,9417m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT9,0655100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT12,3185tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT88,8296m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,3151100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4615tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2239tấn
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,307m3
23Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,5152tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,5152tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT156,8471m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT4,674100m2
E HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT8,3391100m2
2Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT69,4546m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,3633m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT105,7062m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,7907m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT5,4885m3
7Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,9959m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT418,018m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT392,8491m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT229,8742m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT997,604m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT319,463m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT850,239m2
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT61,28m
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,4m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT230,84m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.040,7413m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2.167,306m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Chương V của E-HSMT63,279m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V của E-HSMT740,138m2
21Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500, PCB40Chương V của E-HSMT11,3508m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100Chương V của E-HSMT111,672m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sikaChương V của E-HSMT246,046m2
24Láng granitô nền sàn44,73m2
25Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT102,2m
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,972m3
27Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT9,41m2
28Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT19,44m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT43,2m
30Gia công lan can inoxChương V của E-HSMT0,9212tấn
31Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT137,7625m2
32Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam PhiChương V của E-HSMT10,71m
33Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmChương V của E-HSMT1cái
34Lắp dựng thang lên máiChương V của E-HSMT17,2853kg
35Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,8-2mm, kính dày 6.38mmChương V của E-HSMT52,8m2
36Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Chương V của E-HSMT20bộ
37Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,8-2,0mm, kính dày 6.38mmChương V của E-HSMT46,8m2
38Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT20bộ
39Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT20bộ
40Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6.38mmChương V của E-HSMT63,36m2
41Lát nền, sàn gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT2.064m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm bằng tôn sơn tĩnh điện, có khoáChương V của E-HSMT2hộp
2Lắp đặt tủ aptomat 4P vỏ tôn nắp nhựa màuChương V của E-HSMT10hộp
3Lắp đặt MCCB 3 pha 150AChương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt MCCB 3 pha 60AChương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt MCB 2 pha 40AChương V của E-HSMT10cái
6Lắp đặt MCB 1 pha 25AChương V của E-HSMT20cái
7Lắp đặt MCB 1 pha 20AChương V của E-HSMT10cái
8Lắp đặt MCB 1 pha 16AChương V của E-HSMT10cái
9Lắp đặt MCB 1 pha 10AChương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt đèn LED TUBE, hộp đèn 2 bóng 2x18WChương V của E-HSMT60bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần 1x14wChương V của E-HSMT11bộ
12Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT22cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT40cái
15Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT40cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2Chương V của E-HSMT75m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Chương V của E-HSMT10m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V của E-HSMT84m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V của E-HSMT32m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V của E-HSMT620m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V của E-HSMT600m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT100m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT780m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT10hộp
25Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V của E-HSMT12cái
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT15m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,15100m3
28Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT10cọc
29Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT5cái
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT5cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V của E-HSMT35m
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT81m
33Quả hồ lô sứ kim thu sétChương V của E-HSMT5cái
34Mũ tôn chống dộtChương V của E-HSMT5cái
35Đo điện trởChương V của E-HSMT2ca
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Chương V của E-HSMT6cái
2Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Chương V của E-HSMT6cái
3Kệ đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT6cái
4Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Chương V của E-HSMT6cái
H PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,96100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT12cái
3Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT12cái
4Rọ chắn rác inox D110Chương V của E-HSMT12cái
5Phễu thu sàn D90Chương V của E-HSMT12cái
6Đai giữ ống inox D90Chương V của E-HSMT96cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7228125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3445625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.137.312.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.274.625.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công: 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,2kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy trộn bê tông 80-250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Ô tô tự đổ 7T – 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy thủy bình hoặc tương đương Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->