Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng các điểm Trường tiểu học Ngọc Tố 2 - Trường tiểu học Thạnh Quới 1, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng các điểm Trường tiểu học Ngọc Tố 2 - Trường tiểu học Thạnh Quới 1, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 08:04:00 đến ngày 2021-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,001,622,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6502433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.300486E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.701.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.103.405.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.701.135.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.701.135.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.701.135.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/trắc đạc/trắc địa và bản đồ/tin học trắc địa (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.701.135.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.701.135.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp/điều khiển tự động (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.701.135.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.701.135.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải có gắn cẩu ≥03 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGỌC TỐ 2 | |||
| B | Khối hành chính quản trị - khối phục vụ học tập | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6024 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc >=8cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240,3675 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,416 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,416 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3527 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1381 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3806 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,384 | m3 |
| 9 | Bê tông lan can, giằng tường, giằng mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0251 | m3 |
| 10 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6468 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,42 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7472 | m3 |
| 13 | Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1105 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4439 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9459 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9728 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5413 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9507 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1924 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà ram dốc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3193 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3883 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,733 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2281 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3177 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1281 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5813 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8095 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6958 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng, tấm đan, lam ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4944 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng, tấm đan, lam , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1417 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1406 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4972 | tấn |
| 34 | Trải tấm nilon đổ bê tông nền, đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5317 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1178 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1092 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0487 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, dầm khung, dầm sàn, dầm mái chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8089 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0868 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, sê nô, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0532 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3149 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lan can, giằng tường, giằng mái, lam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,79 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 44 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,147 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1872 | m3 |
| 46 | Xây tường hộp gen, ốp cột bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3333 | m3 |
| 47 | Xây tường hộp gen, ốp cột bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8894 | m3 |
| 48 | Xây tường lan can bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6727 | m3 |
| 49 | Xây tường lan can cầu thang bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6649 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8205 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7448 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2991 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7872 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2765 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, ô văng, lam, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 628,339 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,024 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,024 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 408,68 | m2 |
| 59 | Trát trần cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,56 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,832 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,68 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 701,5988 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323,4225 | m2 |
| 64 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9612 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 298,0505 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 765,56 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 488,92 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào hộp gen, sê nô, lam, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 892,171 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.368,4135 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.254,48 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 670,5 | m |
| 72 | Đắp phào đơn cột, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8 | m |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1117 | 100m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5112 | m3 |
| 75 | Lát nền phòng học gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 397,68 | m2 |
| 76 | Lát nền hành lang gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 266,32 | m2 |
| 77 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,985 | m2 |
| 78 | Lát gạch chống trượt bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,454 | m2 |
| 79 | Lát gạch chống trượt bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 80 | Lát nền chiếu nghỉ gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 412,34 | m2 |
| 82 | Ốp tay vịn bằng gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,049 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,124 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,752 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1053 | 1m2 |
| 89 | Cung cấp khung inox bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,752 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,752 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 92 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0277 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0277 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9386 | 100m2 |
| 95 | Cung cấp lắp trần nhựa 600x600 khung mạ kẽm (VL+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,28 | m2 |
| 96 | Cung cấp bảng chữ tên trường + logo Inox vàng gương (VL+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 97 | Cung cấp lắp dựng tay vị lan can Inox 304 ĐK60mm dày 2mm (VL + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m |
| 98 | Cung cấp lắp dựng tay vị lan can Inox 304 ĐK27mm dày 1,5mm (VL + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,88 | m |
| 99 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính R = 95m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét H=5m (VL+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 101 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 102 | Đóng cọc chống sét mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 104 | Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 105 | Tăng đơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Sứ cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Cáp gia cố D4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 110 | Lắp bulông D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 112 | Lắp đặt đèn Led pha hắt 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1,2m, 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK200, 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led trụ 25W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 116 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.044 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 455 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 122 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc công tắc xoay chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha C1P10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha C1P16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha C1P30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha C1P50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha C1P75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha C1P100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha C1P125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 137 | Lắp đặt bính chữa cháy CO2 T3 (loại 5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 138 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 139 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m3 |
| 141 | Bê tông lót hầm tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | m3 |
| 142 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | m3 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,086 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 145 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4396 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 149 | Lắp đặt ống PVC ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co PVC ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PVC ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt chữ thập PVC ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối ống PVC ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van tự động ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt co ren trong PVC ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối ống ren trong PVC ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt ống PVC ĐK60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co PVC ĐK60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê PVC ĐK60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối ống PVC ĐK60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối giảm PVC ĐK60->34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống PVC ĐK114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 169 | Lắp đặt co PVC ĐK114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê PVC ĐK114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống PVC ĐK90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống PVC ĐK60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống PVC ĐK42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 175 | Lắp đặt co PVC ĐK90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông PVC ĐK90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 177 | Lắp đặt phểu thu + cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| C | Sân đường - thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | 100m3 |
| 2 | Tấm nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,33 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0075 | tấn |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,64 | m3 |
| 5 | Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2507 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0728 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1232 | m2 |
| 8 | Ốp bồn hoa, bó vỉa bằng gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0216 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,823 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2743 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh, hố ga, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,652 | m3 |
| 12 | Tấm ni long chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9652 | 100m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4442 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,8536 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0684 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3863 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 21 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,35 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4882 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7724 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9298 | m2 |
| 27 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9298 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện thép chân cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 29 | Cung cấp & lắp dựng Cột cờ thép tráng kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,178 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9096 | m3 |
| 35 | Trát tường lò đốt rác dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8049 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,07 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống khói đát nung, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 39 | Sản xuất mũ che ống khói và nắp lò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 40 | Cung cấp bản lề nắp lò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 41 | Sản xuất giằng mái thép bằng thép ống dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0661 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 4,2dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0898 | 100m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1764 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1314 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1351 | tấn |
| 50 | Gia công cột + kèo bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7224 | tấn |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 52 | Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2293 | tấn |
| 53 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0469 | tấn |
| 54 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7224 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 57 | Bulon D16, L=300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 58 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn dày 2mm (VL+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3 | m |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4346 | 1m2 |
| 60 | Bê tông lót bó nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,607 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3152 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1752 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,16 | m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m3 |
| 65 | Trải tấm nilon đổ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | 100m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,2 | m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0398 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha C1P10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt ống PVC ĐK90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| D | Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1251 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ĐK gốc >=8cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2352 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,493 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7447 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1865 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,032 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 20 | Trải tấm nilon đổ bê tông nền tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền tam cấp, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0491 | tấn |
| 22 | Bê tông sênô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0716 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5231 | 100m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2571 | tấn |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2094 | m3 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,96 | m2 |
| 31 | Lát đá granite mặt bệ (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,46 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,58 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0691 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền nhà vệ sinh, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,86 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 40 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,12 | m2 |
| 41 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C40x80x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2671 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2671 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,46 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,58 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,072 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,532 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,58 | m2 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót hầm tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,172 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8792 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co PVC ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PVC ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 68 | CC & Lắp dựng tấm conmpact ngăn chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấm |
| 69 | Lắp đặt ống PVC ĐK42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co PVC ĐK42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống PVC ĐK60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co PVC ĐK60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PVC ĐK60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống PVC ĐK90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co PVC ĐK90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống PVC ĐK114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co PVC ĐK114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn led trụ D20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha CP15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 14 x 24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| E | Cải tạo cổng - hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 623,2462 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,678 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,969 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 662,9242 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,969 | 1m2 |
| F | Cải tạo khối phòng học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.088,2072 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 901,6112 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 546,62 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,2272 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 817,284 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa để sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,5888 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,6678 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,6678 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sau khi sơn sửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,5888 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.088,2072 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 901,6112 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 546,62 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,2272 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.634,8272 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.210,8384 | m2 |
| 16 | Thay kính cửa đi và cửa sổ (30% kính bị vỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6127 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296,52 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 817,284 | m2 |
| 19 | Đục nhám mặt trên sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9 | m2 |
| 21 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9 | m2 |
| 22 | Vệ sinh nền láng đá mài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,404 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống trợt lên nền sàn nhà (Dung dịch KMG) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,404 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1,2m, 2x40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m, 1x40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK200, 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bảng |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đôi 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.483 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đôi 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | m |
| 32 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt C1P15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt C1P50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt C1P100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT20x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| G | Cải tạo khối hành chính quản trị | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 534,3036 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 525,7116 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,965 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,305 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 382,984 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bục bê tông phòng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa để sơn sửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,1624 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5526 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5526 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sau khi sơn sửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2424 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 534,3036 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 525,7116 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,965 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,305 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 785,2686 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650,0166 | m2 |
| 17 | Thay kính cửa đi và cửa sổ (30% kính bị vỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0398 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 393,424 | m2 |
| 21 | Đục nhám mặt trên sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,75 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,75 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,75 | m2 |
| 24 | Đục bỏ đá mài cũ tam cấp hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,095 | m2 |
| 25 | Láng granitô tam cấp hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,095 | m2 |
| 26 | Vệ sinh nền láng đá mài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,462 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống trợt lên nền sàn nhà (Dung dịch KMG) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,462 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1,2m, 2x40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m, 1x40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK200, 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đôi 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 687 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đôi 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt C1P15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt C1P50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt C1P100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT20x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| H | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5516 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5516 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,5516 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,0736 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,0736 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,0736 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp trần nhựa 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 8 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0602 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0602 | 1m2 |
| 17 | Thay tấm kính + dán decal cửa đi vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co PVC ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt co ren PVC ĐK27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối ống PVC ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| I | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4683 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5275 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4683 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5275 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4683 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5275 | m2 |
| J | TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH QUỚI 1 | |||
| K | Khối phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4502 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ĐK gốc >=8cm, bằng máy đào 0.5m³, chiều dài L >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,78 | 100m |
| 3 | Đắp nền cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,286 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,286 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8636 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,091 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6128 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5914 | m3 |
| 9 | Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5941 | m3 |
| 10 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0779 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,188 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6124 | m3 |
| 13 | Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8057 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,832 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1231 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4941 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6476 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5327 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0691 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4956 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0863 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7351 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9987 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3419 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4804 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng, tấm đan, lam ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9239 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng, tấm đan, lam , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3666 | tấn |
| 32 | Trải tấm nilon đổ bê tông nền, đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7214 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3816 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8697 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3984 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, dầm khung, dầm sàn, dầm mái chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7798 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7714 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, sê nô, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4688 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lan can, lam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3385 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1628 | 100m2 |
| 42 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1862 | m3 |
| 44 | Xây tường hộp gen, ốp cột bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8716 | m3 |
| 45 | Xây tường hộp gen, ốp cột bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5618 | m3 |
| 46 | Xây tường lan can bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9282 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0118 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7614 | m3 |
| 50 | Trát sê nô, ô văng, lam, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,466 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,14 | m2 |
| 54 | Trát trần cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,835 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,54 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292,0071 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,12 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,9444 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,9444 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320,1271 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222,515 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào hộp gen, sê nô, lam, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,796 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500,4072 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 542,6421 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264,8 | m |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | 100m3 |
| 68 | Lát nền phòng học gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,808 | m2 |
| 69 | Lát nền hành lang gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,66 | m2 |
| 70 | Lát gạch chống trượt bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,584 | m2 |
| 71 | Lát gạch chống trượt bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 72 | Lát nền chiếu nghỉ gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,6541 | m2 |
| 74 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,043 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,792 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7376 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,1266 | 1m2 |
| 78 | Cung cấp khung inox bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7376 | M2 |
| 79 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7376 | m2 |
| 80 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7081 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7081 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,962 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp lắp trần nhựa 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,6 | m2 |
| 84 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1,2m, 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK200, 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc công tắc xoay chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha C1P10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha C1P16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha C1P50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt bính chữa cháy CO2 T3 (loại 5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống PVC ĐK90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PVC ĐK60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PVC ĐK42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co PVC ĐK90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông PVC ĐK90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt phểu thu + cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| L | Cổng - hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3698 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9516 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Φgốc>=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,68 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,572 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,572 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6737 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5017 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0761 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,704 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6792 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7644 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,331 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép dầm, giằng chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2855 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1838 | 100m2 |
| 15 | Trải tấm nilon đổ bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7691 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7428 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7681 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1467 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6845 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,138 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5333 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1298 | tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8817 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3248 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7295 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,234 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,7585 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 725,9 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 525,4 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 950,8625 | m2 |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,23 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cổng rào sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,44 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,238 | m2 |
| 36 | Lắp dựng gai sắt bảo vệ đầu rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,983 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,661 | 1m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 39 | Cung cấp lặt đặt khung lưới B40 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,752 | m2 |
| 40 | Cung cấp cột BTCT đúc sẵn 120x120mm, L = 2,9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cột |
| 41 | Lắp dựng cột BTCT đúc sẵn 120x120mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1cấu kiện |
| 42 | Cung cấp lắp đặt bảng công tên trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1747 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Φgốc>=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0743 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9413 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1051 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7155 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0275 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5641 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,712 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | m3 |
| 20 | Trải tấm nilon đổ bê tông nền tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8444 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền tam cấp, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sênô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2292 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6536 | 100m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,036 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,64 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,16 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4139 | tấn |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,285 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4157 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | m3 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,36 | m2 |
| 34 | Lát đá granite mặt bệ (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,6 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,32 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền nhà vệ sinh, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,434 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,34 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,68 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,22 | m2 |
| 45 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C40x80x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4026 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4026 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | 100m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,6 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,52 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,036 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,312 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,636 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,232 | m2 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót hầm tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,648 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,172 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8792 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co PVC ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PVC ĐK27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 73 | CC & Lắp dựng tấm conmpact ngăn chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấm |
| 74 | Lắp đặt ống PVC ĐK42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co PVC ĐK42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống PVC ĐK60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co PVC ĐK60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PVC ĐK60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống PVC ĐK90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co PVC ĐK90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống PVC ĐK114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co PVC ĐK114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn led trụ D20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 14 x 24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| N | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0881 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ĐK gốc >8cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0497 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4985 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1946 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0545 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1686 | tấn |
| 19 | Bê tông sênô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4815 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1069 | tấn |
| 22 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3105 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9025 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1825 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5797 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,34 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,86 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,34 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,86 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8625 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,34 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7225 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,41 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 39 | Lắp dựng Khung inox bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 40 | Trần bằng tấm nhựa loại 0,25m (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,41 | M2 |
| 41 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1494 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m đơn 1x36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây 10x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Bas liên kết ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phểu thu + cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| O | Nhà xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 10 | Bulon D16, L=300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 11 | Xà gồ thép ống tráng kẽm D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1267 | Tấn |
| 12 | Gia công khung kèo bằng thép ống tráng kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3785 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2024 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1267 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2024 | tấn |
| 16 | Lắp khung kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3785 | tấn |
| 17 | Bê tông lót bó nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8505 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m3 |
| 21 | Trải tấm nilon đổ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | 100m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,6 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0707 | 100m2 |
| P | Sân đường - thoát nước | |||
| 1 | Tấm nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,712 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4869 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2172 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0528 | m2 |
| 7 | Ốp bồn hoa, bó vỉa bằng gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0664 | m2 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3218 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4406 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đáy rãnh, hố ga, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,797 | m3 |
| 11 | Tấm ni long chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5797 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1422 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,2696 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3149 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6393 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5843 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 20 | Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4882 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7724 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9298 | m2 |
| 25 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9298 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện thép chân cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 27 | Cung cấp & lắp dựng Cột cờ thép tráng kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,178 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9096 | m3 |
| 33 | Trát tường lò đốt rác dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8049 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,07 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống khói đát nung, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 37 | Sản xuất mũ che ống khói và nắp lò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 38 | Cung cấp bản lề cho nắp lò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Sản xuất giằng mái thép bằng thép ống dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0661 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 4,2dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0898 | 100m2 |
| Q | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,944 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0117 | 100m3 |
| R | Cải tạo khối phòng học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,1988 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,1968 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,232 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa để sơn sửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2512 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6812 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6812 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sau khi sơn sửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2512 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,1988 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,1968 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,72 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,232 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260,9188 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,4288 | m2 |
| 15 | Thay kính cửa đi và cửa sổ (30% kính bị vỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9464 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt trên sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 18 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 19 | Vệ sinh nền láng đá mài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,74 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống trợt lên nền sàn nhà (Dung dịch KMG) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,74 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1,2m, 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 27 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt CP10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt CP15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt CP50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | m |
| S | Cải tạo Khối hành chính quản trị | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,9712 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,6339 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1568 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,668 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa để sơn sửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2262 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2262 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2262 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sau khi sơn sửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2262 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,9712 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,6339 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1568 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,668 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,128 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 291,4459 | m2 |
| 15 | Thay kính cửa đi và cửa sổ (30% kính bị vỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6964 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt trên sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,376 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,376 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,376 | m2 |
| 19 | Vệ sinh nền láng đá mài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7765 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống trợt lên nền sàn nhà (Dung dịch KMG) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7765 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8165 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,144 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,144 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn (tháo 50%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,244 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5324 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao 600x600 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,592 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,25 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1,2m, 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bảng |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt CP10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt CP15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt CP50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt CP75A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | m |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,4368 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255,1648 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5924 | m2 |
| 48 | Phá dỡ bục giảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,662 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,792 | m2 |
| 50 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 51 | Phá lớp vữa bị dộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3492 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0882 | tấn |
| 54 | Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9089 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ cửa để sơn sửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5414 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8742 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8742 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sau khi sơn sửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8742 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,4368 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284,6848 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5924 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,4368 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 347,2772 | m2 |
| 64 | Thay kính cửa đi và cửa sổ (30% kính bị vỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3498 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,272 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3952 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,332 | m2 |
| 68 | Ốp đá granite chân cột (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,228 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,05 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m |
| 72 | Đục nhám mặt trên sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,72 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,72 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,72 | m2 |
| 75 | Đục bỏ đá mài cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,816 | m2 |
| 76 | Lát gạch chống trượt bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,816 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao 600x600 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,8 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống xả tràn - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 79 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1,2m, 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bảng |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 644 | m |
| 85 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt CP10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt CP15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt CP50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt CP75A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | m |
| T | Cải tạo Khối đa chức năng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,0326 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 253,2746 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,34 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,056 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa để sơn sửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2744 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2744 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2744 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sau khi sơn sửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2744 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,0326 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 253,2746 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,34 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,056 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 355,3726 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,3306 | m2 |
| 15 | Thay kính cửa đi và cửa sổ (30% kính bị vỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2823 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt trên sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,424 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,424 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,424 | m2 |
| 19 | Vệ sinh nền láng đá mài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,28 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống trợt lên nền sàn nhà (Dung dịch KMG) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,28 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1,2m, 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn1,2m, 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK200, 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | m |
| 28 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt CP10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt CP30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt CP75A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn KT20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | m |
| 37 | Tháo dỡ Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ vòi nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6502433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.300486E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.701.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.103.405.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.701.135.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.701.135.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.701.135.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/trắc đạc/trắc địa và bản đồ/tin học trắc địa (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.701.135.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.701.135.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp/điều khiển tự động (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.701.135.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.701.135.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥07 tấn | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cẩu ≥03 tấn | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - | 3 |
| 5 | Đầm dùi | - | 4 |
| 6 | Đầm bàn | - | 1 |
| 7 | Máy đóng cừ tràm | - | 2 |
| 8 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi