Gói thầu: Thiết kế, cung cấp và lắp đặt trạm xử lý nước thải mini 200m3 ngày.đêm (phục vụ giai đoạn đầu dự án)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Viglacera CTCP |
| Tên gói thầu | Thiết kế, cung cấp và lắp đặt trạm xử lý nước thải mini 200m3 ngày.đêm (phục vụ giai đoạn đầu dự án) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810171 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư, vốn vay thương mại, vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 08:44:00 đến ngày 2021-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,941,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6000000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng Thiết kế Trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp có công suất bằng hoặc lớn hơn 200m3/ngày.đêm; ≥ 01 hợp đồng Cung cấp lắp đặt Trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp có công suất bằng hoặc lớn hơn 200m3/ngày.đêm; ≥ 01 hợp đồng EPC Trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp có công suất bằng hoặc lớn hơn 100m3/ngày.đêm mà toàn bộ cụm bể xử lý được thiết kế dạng bồn hợp khối Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp - Thoát nước hoặc Công nghệ môi trường;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ trì bộ môn Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp - Thoát nước hoặc Công nghệ môi trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ trì bộ môn Cơ - điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, Công nghệ môi trường hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai, thực hiện (03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Công nghệ môi trường.- 01 người có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị xử lý hợp khối Inox 1 | 1 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối Inox 1- Vật liệu: Inox 304- Kích thước: DxRxC=11,4x3,2x3,2m- Theo bản vẽ thiết kế:- Bao gồm cả nắp thăm và các vách ngăn | |
| 2 | Thiết bị xử lý hợp khối 2 | 1 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Thiết bị xử lý hợp khối Inox 1- Vật liệu: Inox 304- Kích thước: DxRxC=11,4x3,2x3,2m- Theo bản vẽ thiết kế:- Bao gồm cả nắp thăm và các vách ngăn | |
| 3 | Nhà điều hành | 1 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | - Contener: DxRxC = 5x3x2,5m- Vật liệu panel/Khung đỡ thép CT3, | |
| 4 | Bể thu gom bằng Composite | 1 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | - Vật liệu: Composite- Kích thước: DxRxC=1,5 x 1,5 x 3m- Theo bản vẽ thiết kế | |
| 5 | Bơm chìm (hố ga thu gom) | 2 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Thông số kỹ thuật:- Công suất motor: 0.4 kW/380V/3 Pha/50Hz- Lưu lượng: 0.15 m3/min - Cột áp: 6 mH2O- Kích thước ống ra: 50 mm - Vật liệu: Vỏ bơm, Cánh bơm Gang FC 200, trục bơm Inox 420J2- Độ cách điện: Class E- Cấp bảo vệ: IP68Thông số kỹ thuật chi tiết tham chiếu sản phầm của hãng Shinmaywa hoặc tương đương | |
| 6 | Phao báo mức (Hố ga thu gom) | 3 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | - Loại: quả phao nổi- Nhiệt độ vận hành: 0oC ¸ +50oC - Nhiệt độ bể chứa: 0oC ¸ +60oC- Cấp độ bảo vệ: IP68Thông số kỹ thuật chi tiết tham chiếu sản phầm của hãng MAC3 hoặc tương đương | |
| 7 | Rọ chắn rác tinh (bể điều hòa) | 1 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | - Vật liệu: SUS304- Kích thước: 300x300x400mm- Chế tạo theo bản vẽ thiết kế | |
| 8 | Bơm chìm (Bể điều hòa) | 2 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | - Công suất motor: 0.4 kW/380V/3 Pha/50Hz- Lưu lượng: 0.15 m3/min- Cột áp: 6 mH2O- Kích thước ống ra: 50 mm- Vật liệu: Vỏ bơm, Cánh bơm Gang FC 200, trục bơm Inox 420J2- Độ cách điện: Class E- Cấp bảo vệ: IP68Thông số kỹ thuật chi tiết tham chiếu sản phầm của hãng Shinmaywa hoặc tương đương | |
| 9 | Phao báo mức (Bể điều hòa) | 3 | Bộ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Loại: quả phao nổi- Nhiệt độ vận hành: 0oC¸ +50oC- Nhiệt độ bể chứa: 0oC¸ +60oC- Cấp độ bảo vệ: IP68 Thông số kỹ thuật chi tiết tham chiếu sản phầm của hãng MAC3 hoặc tương đương | |
| 10 | Thiết bị phân phối khí (bể điều hòa) | 4 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Đường kính đĩa: 268 mm- Phạm vi hoạt động: 218 mm- Lưu lượng hoạt động: 1.5 - 8 m3/h- Lưu lượng max: 10 m3/hThông số kỹ thuật chi tiết tham chiếu sản phầm của hãng JAGER hoặc tương đương | |
| 11 | Thiết bị đo PH (Bể điều hòa) | 1 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Thông số kỹ thuật:Bộ hiển thị:- Khoảng đo: 0-14pH- Hiển thị: Led 3.1/2 digits- Độ phân giải: 0,01- Độ chính xác: khoảng ± 0.02pH- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 40°C- Hiệu chuẩn tại 2 điểm pH4, pH7, hoặc pH9- Cổng tín hiệu ra: DC 4~20 mA. - Nguồn điện: AC85 – 240V- Hiệu chuẩn bằng dung dịch pH4, pH7 hoặc pH 9- Điểm báo: cao nhất, thấp nhất tại mỗi điểm a,b có liên hệ với nhau (không có điện áp)- Điểm báo: tự động bù trừ nhiệt độ- Điều kiện nhiệt độ, độ ẩm: 0-40 độ C, độ ẩm: - Nguồn điện tiệu thụ: ít hơn 7VA- Kích thước ngoài: 96(W) x 96(H) x 163(D)mm- Trọng lượng: 1.3kg/ 1 đầu dò- Cấu trúc vật liệu: Sơn SPCCĐầu dò PH: - Model: GR-11, Liquid Filling type của hãng KRK hoặc hoặc tương đương- Chiều dài cáp: 5 m | |
| 12 | Động cơ khuấy (bể keo tụ) | 1 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Thông số kỹ thuật:- Công suất: 0.2kw/3pha/380V/50Hz- Tỷ số truyền: 1/20- Tốc độ đầu ra: 72.5 vòng/phút- Loại lắp mặt bíchThông số kỹ thuật chi tiết tham chiếu sản phầm của hãng Tunglee hoặc tương đương | |
| 13 | Trụ cánh khuấy (Bể keo tụ) | 1 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | - Vật liệu: SUS304- Hệ gối đỡ cố định trục khuấy- Hệ thống khớp nối với động cơ giảm tốc | |
| 14 | Động cơ khuấy (Bể tạo bông) | 1 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Thông số kỹ thuật:- Công suất: 0.2kw/3pha/380V/50Hz- Tỷ số truyền: 1/50- Tốc độ đầu ra: 29 vòng/phút- Loại lắp mặt bíchThông số kỹ thuật chi tiết tham chiếu sản phầm của hãng Tunglee hoặc tương đương. | |
| 15 | Trục cánh khuấy (Bể tạo bông) | 1 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | - Vật liệu: SUS304- Hệ gối đỡ cố định trục khuấy- Hệ thống khớp nối với động cơ giảm tốc | |
| 16 | Hệ thống phân phối nước trung tâm (Bể lắng sơ cấp) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | - Vật liệu: SUS304- Đường kính ống lắng: D600- Hệ thống giá treo và giá đỡ- Các phụ kiện lắp đặt đi kèm- Chế tạo theo bản vẽ thiết kế | |
| 17 | Máng răng cưa, tấm chắn bọt (Bể lắng sơ cấp) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | - Vật liệu: SUS304- Chế tạo theo bản vẽ thiết kế | |
| 18 | Bơm chìm (bể lắng sơ cấp) | 1 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Thông số kỹ thuật:- Công suất motor: 0.25 kW/380V/3 Pha/50Hz- Lưu lượng: 0.1 m3/min - Cột áp : 5.5 mH2O- Kích thước ống ra: 40 mm - Vật liệu: Vỏ bơm, Cánh bơm Gang FC 200, trục bơm Inox 420J2- Độ cách điện: Class E- Cấp bảo vệ: IP68Thông số kỹ thuật chi tiết tham chiếu sản phầm của hãng Shinmaywa hoặc tương đương. | |
| 19 | Máy khuấy chìm (bể Anoxic) | 2 | Cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Thông số kỹ thuật; - Công suất: 0,25kW/380V - Động cơ: 4 cực, 1420v/p - Lưu lượng: 2 m3/min - Đường kính cánh khuấy: 155mm - Vật liệu: Thân và cánh bằng gang - Trục bằng inox - Cấp độ bảo vệ IP68 - Nhiệt độ lưu chất 0-40 độ | |
| 20 | Khớp trượt máy khuấy chìm (Bể Anoxic) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | - Thanh trượt: SUS304- Dây xích nâng: SUS304- Phụ kiện lắp đặt, đai ốc, ốc vít: SUS304 | |
| 21 | Lồng chắn giá thể (Bể Anoxic) | 1 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | -Vật liệu: uPVC- Thiết kế theo bản vẽ | |
| 22 | Giá thể vi sinh (Bể Aeroten + MBBR) | 3 | m3 | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Vật liệu: HDPE trắng- Kích thước: Ø10*10 mm- Số lỗ: 4 lỗ- Bề mặt riêng: 1000m2/m3- Nhiệt độ làm việc: 5-60 độ C- Định lượng: 1m3=200kg | |
| 23 | Lồng chắn giá thể (Bể Aeroten + MBBR) | 1 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Vật liệu: uPVC- Thiết kế theo bản vẽ | |
| 24 | Thiết bị phân phối khí (Bể Aeroten + MBBR) | 20 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | - Đường kính đĩa: 268 mm- Phạm vi hoạt động: 218 mm- Lưu lượng hoạt động: 1.5 - 8 m3/h- Lưu lượng max: 10 m3/h | |
| 25 | Bơm chìm (Bể Aeroten + MBBR) | 2 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Thông số kỹ thuật:- Công suất motor: 0.75 kW/380V/3 Pha/50Hz- Lưu lượng: 0.2 m3/min- Cột áp: 8.2 mH2O- Kích thước ống ra: 50 mm- Vật liệu: Vỏ bơm, Cánh bơm Gang FC 200, trục bơm Inox 420J2- Độ cách điện: Class E- Cấp bảo vệ: IP68.Thông số kỹ thuật chi tiết tham chiếu sản phầm của hãng Shinmaywa hoặc tương đương. | |
| 26 | Hệ thống phân phối nước trung tâm(Bể lắng thứ cấp) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Vật liệu: SUS304- Đường kính ống lắng: D700- Hệ thống giá treo và giá đỡ- Các phụ kiện lắp đặt đi kèm- Chế tạo theo bản vẽ thiết kế | |
| 27 | Máng răng cưa, tấm chắn bọt (Bể lắng thứ cấp) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Vật liệu: SUS304- Chế tạo theo bản vẽ thiết kế | |
| 28 | Bơm chìm (Bể lắng thứ cấp) | 2 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Thông số kỹ thuật:- Công suất motor: 0.25 kW/380V/3 Pha/50Hz - Lưu lượng: 0.1 m3/min- Cột áp: 5.5 mH2O- Kích thước ống ra: 40 mm- Vật liệu: Vỏ bơm, Cánh bơm Gang FC 200, trục bơm Inox 420J2- Độ cách điện: Class E- Cấp bảo vệ: IP68Thông số kỹ thuật chi tiết tham chiếu sản phầm của hãng Shinmaywa hoặc tương đương. | |
| 29 | Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra (Bể khử trùng) | 1 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Đồng hồ đo lưu lượng- Model: WI80-01 hoặc tương đương- Đồng hồ đo lưu lượng dạng cơ- Kích thước: DN80- PN 16- Nhiệt độ tối đa: 50 độ C- Lưu lượng nước: 63m3/h- Dạng nối bíchThông số kỹ thuật chi tiết tham chiếu sản phầm của hãng Apator Powogaz hoặc tương đương. | |
| 30 | Bể chứ bùn | 1 | bể | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 31 | Máy thổi khí (Nhà điều hành) | 2 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Thông số kỹ thuật:- Công suất motor: 2.2 kW380V/3Pha/50Hz- Lưu lượng : 2.47 m3/min- Cột áp : 30 kPa 3 mH2O- Kích thước ống ra : 50 mm- Tốc độ vòng quay : 3660 vòng/phút- Puly No : 6Vật liệu:+ Timing gear : SCM415+ Casing: FC200+ Rotor: FCD450+ Bearing cover: SS400- Cung cấp bao gồm:01 bộ gồm đầu thổi khí, Silencel, Check valve, safety valve, bộ chân đế, Pully, V – belt, belt cover, đồng hồ đo chính hãng Shinmaywa sản xuất hoặc tương đương. (Ko bao gồm ống giảm thanh đầu ra, khớp nối mềm)- Phần chọn thêm: (Bắt buộc) Motor: Enertech hoặc tương đương: 2.2 kw | |
| 32 | Bơm định lượng hóa chất (nhà điều hành) | 8 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Thông số kỹ thuật- Qmax = 50 lít/giờ;- Hmax = 12 bar- Công suất: 0.25kw/3pha/380V/50Hz- Đầu bơm: PP- Màng bơm: TEFLON- Cấp bảo vệ động cơ: IP55- Cấp cách điện: Class FThông số kỹ thuật chi tiết tham chiếu sản phầm của hãng OBL (Italia) hoặc tương đương. | |
| 33 | Bồn hóa chất (nhà điều hành) | 5 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | - Vật liệu: PVC- Thể tích: 300l- Phụ kiện lắp đặt đi kèm | |
| 34 | Động cơ khuấy (Nhà điều hành) | 3 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Thông số kỹ thuật:- Công suất: 0.2kw/3pha/380V/50Hz- Tỷ số truyền: 1/20- Tốc độ đầu ra: 72.5 vòng/phút- Loại lắp mặt bích | |
| 35 | Trục cánh khuấy (Nhà điều hành) | 3 | cái | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Vật liệu: SUS304- Hệ gối đỡ cố định trục khuấy- Hệ thống khớp nối với động cơ giảm tốc | |
| 36 | Tủ điện điều khiển Trung tâm | 1 | Hệ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | - Hệ thống vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện, loại tủ trong nhà- Điện áp: 3 pha, 380VAC, 50Hz- Nguồn điều khiển: 24 VDC/ 220VAC 50Hz- 02 chế độ: tự động và bằng tay- Tích hợp toàn bộ điều khiển PLC, attomat, rơ le nhiệt, rơ le trung gian | |
| 37 | Hệ thống cáp điện động lực, cáp điều khiển, tín hiệu(Bao gồm cả 100m cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x16+1x10mm từ trạm biến áp về tủ điều khiển trạm xử lý). | 1 | Hệ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | - Hãng sản xuất: Cadisun/Cadivi/LS hoặc tương đương | |
| 38 | Hệ thống đường ống bằng vật liệu SUS304-SCH5S | 1 | Hệ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Hệ thống đường ống bằng vật liệu SUS 304-SCH5S:- Loại ống SUS304-Sch5S- Đường kính: Theo bản vẽ thiết kế chi tiết- Các vật tư lắp đặt | |
| 39 | Hệ thống đường ống PVC | 1 | Hệ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | Hệ thống đường ống PVC:- Đường kính: Theo bản vẽ thiết kế chi tiết- Các vật tư lắp đặt | |
| 40 | Các phụ kiện cơ khí chế tạo khác | 1 | Hệ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | - Vật liệu SUS304 hoặc thép CT3 sơn phủ epoxy | |
| 41 | Chi phí phục vụ thi công | 1 | Hệ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 42 | Chi phí nhân công, vận chuyển | 1 | Hệ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 43 | Chi phí nuôi cấy vi sinh và vận hành chạy thử | 1 | Hệ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 44 | Chi phí kiểm định | 1 | Hệ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | ||
| 45 | Đào tạo vận hành | 1 | Hệ | Theo mô tả tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6000000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng Thiết kế Trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp có công suất bằng hoặc lớn hơn 200m3/ngày.đêm; ≥ 01 hợp đồng Cung cấp lắp đặt Trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp có công suất bằng hoặc lớn hơn 200m3/ngày.đêm; ≥ 01 hợp đồng EPC Trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp có công suất bằng hoặc lớn hơn 100m3/ngày.đêm mà toàn bộ cụm bể xử lý được thiết kế dạng bồn hợp khối Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm thiết kế | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp - Thoát nước hoặc Công nghệ môi trường;- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng công trình còn hiệu lực | 6 | 5 |
| 2 | Chủ trì bộ môn Cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp - Thoát nước hoặc Công nghệ môi trường; | 5 | 3 |
| 3 | Chủ trì bộ môn Cơ - điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chung (01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, Công nghệ môi trường hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ triển khai, thực hiện (03 người) | 3 | - 01 người có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Công nghệ môi trường.- 01 người có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi