Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807357-03
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giao
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210782668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện ( từ tiền cấp quyền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 10:13:00 đến ngày 2021-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,135,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3203874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.640774E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc cán bộ Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật (Kỹ sư đô thị).- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát Nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Hệ thống điện.- 01 Kỹ sư chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị.+ Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSMT.- 01 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đườngKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….(đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề). Trong đó 01 tổ trưởng có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 07T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy trộn vữa - dung tích ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm 5CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-máy rải BTN ≥ 130V
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh lốp ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô cần cẩu >10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITHEO BVTK190,5513100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITHEO BVTK0,34351m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITHEO BVTK0,0653100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITHEO BVTK22,4189100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (5%)THEO BVTK19,3695m3
6Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%)THEO BVTK3,6802100m3
7Mua đất đồi về đắp nền đường K95, hệ số đầm chặt là 1,13, hệ số nở rời 1,21; (Mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 22,7kmTHEO BVTK41.159,8975m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTHEO BVTK4.115,989810m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTHEO BVTK4.115,989810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTHEO BVTK4.115,989810m³/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)THEO BVTK16,482100m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)THEO BVTK313,1588100m3
B ĐẮP NỀN K98:
1Mua đất đồi về đắp nền đường gia cố K98, hệ số đầm chặt là 1,16, hệ số nở rời 1,21; (Mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển 22,7kmTHEO BVTK3.480,7876m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTHEO BVTK348,078810m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTHEO BVTK348,078810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTHEO BVTK348,078810m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98THEO BVTK24,799100m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1Móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cmTHEO BVTK16,5326100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTHEO BVTK12,3995100m3
3Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN 1,0kg/m2THEO BVTK77,4435100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTHEO BVTK12,8711100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTHEO BVTK12,8711100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTHEO BVTK12,8711100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTHEO BVTK77,4435100m2
D MẶT HÈ;
1Ni lông lót nềnTHEO BVTK6.379,82m2
2Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40THEO BVTK637,98m3
3Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mmTHEO BVTK6.379,82m2
4Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTHEO BVTK42,106810 tấn/1km
5Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4,7kmTHEO BVTK42,106810 tấn/1km
6Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2kmTHEO BVTK42,106810 tấn/1km
E BÓ VỈA;
1Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmTHEO BVTK37,04m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaTHEO BVTK10,0448100m2
3Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2THEO BVTK65,54m3
4Lắp dựng bó vỉa bằng cần cẩuTHEO BVTK1.4251cấu kiện
5Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75THEO BVTK370,45m2
6Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmTHEO BVTK7,98m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaTHEO BVTK2,6104100m2
8Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2THEO BVTK14,13m3
9Lắp dựng bó vỉa thủ côngTHEO BVTK768cái
10Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75THEO BVTK79,85m2
11Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK THEO BVTK0,0487tấn
12Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK 14 mmTHEO BVTK0,0265tấn
13Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmTHEO BVTK0,21m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaTHEO BVTK0,0404100m2
15Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2THEO BVTK0,27m3
16Lắp dựng bó vỉa bằng cần cẩuTHEO BVTK81cấu kiện
17Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75THEO BVTK2,08m2
F KHÓA HÈ;
1Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M75THEO BVTK276,37m2
2Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày THEO BVTK25,33m3
3Trát khóa hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK429,91m2
G TẤM ĐAN RÃNH KT(30x60x6)CM;
1Bê tông lót đá 1x2 M150#THEO BVTK78,3m3
2Đệm vữa XM M75#, dày 2cmTHEO BVTK556,77m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan rãnhTHEO BVTK3,1318100m2
4Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M200#THEO BVTK31,32m3
5Lắp đặt tấm đan rãnh thủ côngTHEO BVTK2.899cái
H HỐ TRỒNG CÂY;
1Bê tông lót đá 1x2 M150#THEO BVTK6,04m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày THEO BVTK3,93m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK60,43m2
4Mua, trồng cây bàng đài loanTHEO BVTK126cây
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, (5%KL), đất cấp IIITHEO BVTK186,0455m3
2Đào đất thi công rãnh bằng máy, (95%KL), đất cấp IIITHEO BVTK35,3486100m3
3Đào vét bùn hữu cơ rãnh bằng thủ công (5% KL), đất cấp ITHEO BVTK50,2275m3
4Đào vét bùn hữu cơ rãnh bằng máy (95% KL) -đất cấp ITHEO BVTK9,5432100m3
5Đệm đá 4x6 dày 10cmTHEO BVTK228,63m3
6Nilon lót tái sinhTHEO BVTK2.165,6m2
7Ván khuôn bê tông móng rãnhTHEO BVTK6,806100m2
8Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200#THEO BVTK324,84m3
9Ván khuôn thành rãnhTHEO BVTK63,688100m2
10Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK ≤10mmTHEO BVTK54,6282tấn
11Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200#THEO BVTK510,1m3
12Ván khuôn tấm đanTHEO BVTK8,5396100m2
13Cốt thép tấm đan rãnhTHEO BVTK29,1297tấn
14Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#THEO BVTK188,03m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTHEO BVTK2.0271cấu kiện
16Đặt ống nhựa uPVC D110-PN6 thoát nước thải từ nhà dân vào rãnh thoát nướcTHEO BVTK7,6100m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK23,5694100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85THEO BVTK9,9105100m3
J HỐ GA;
1Đào đất thi công hố ga bằng thủ công, (5%KL), đất cấp IIITHEO BVTK33,8805m3
2Đào đất thi công hố ga bằng máy, (95%KL), đất cấp IIITHEO BVTK6,4373100m3
3Đệm đá 4x6 dày 10cmTHEO BVTK13,04m3
4Nilon lót tái sinhTHEO BVTK107,27m2
5Ván khuôn bê tông đáy gaTHEO BVTK0,554100m2
6Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200#THEO BVTK16,09m3
7Ván khuôn bê tông thành gaTHEO BVTK5,377100m2
8Lắp dựng cốt thép ga, ĐK ≤10mmTHEO BVTK2,9739tấn
9Bê tông thành ga đá 1x2 M200#THEO BVTK41,08m3
10Ván khuôn tấm đanTHEO BVTK0,3468100m2
11Cốt thép tấm đanTHEO BVTK1,3686tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#THEO BVTK7,12m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTHEO BVTK931cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85THEO BVTK5,3427100m3
K HỐ THU TRỰC TIẾP
1Đệm đá 4x6 dày 10cmTHEO BVTK5,2m3
2Ni lông lót tái sinhTHEO BVTK51,98m2
3Ván khuôn bê tông móng hố thuTHEO BVTK0,2741100m2
4Bê tông móng hố thu đá 1x2, mác 200#THEO BVTK4,68m3
5Ván khuôn bê tông thành hố thuTHEO BVTK1,4614100m2
6Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200#THEO BVTK10,11m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm PN6THEO BVTK0,63100m
8Lưới chắn rác Composite kích thước 700x350mmTHEO BVTK63cái
9Gia công, lắp đặt thép L56x5mm khung lưới chắn rácTHEO BVTK562,59kg
L CẤP NƯỚC
M MẠNG LƯỚI CHÍNH
1Đấu nối đường ống cấp nước hiện trạngTHEO BVTK1vị trí
2Đai khởi thủy ĐK 225/110mmTHEO BVTK1cái
3Đồng hồ tổngTHEO BVTK1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110mm PN10THEO BVTK5,59100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mmTHEO BVTK15cái
6Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTHEO BVTK5cái
7Khớp mềm DN110THEO BVTK1cái
8Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTHEO BVTK2cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTHEO BVTK7cái
10Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 110mmTHEO BVTK2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm dày 5mmTHEO BVTK0,78100m
N MẠNG LƯỚI DỊCH VỤ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 PN10THEO BVTK11,26100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm dày 5mmTHEO BVTK0,525100m
3Lắp đặt tê chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mmTHEO BVTK3cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mmTHEO BVTK2cái
5Lắp đặt tê chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTHEO BVTK3cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTHEO BVTK2cái
7Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTHEO BVTK11cái
8Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTHEO BVTK2cái
9Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 50mmTHEO BVTK11cái
O ĐÀO ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D110:
1Đào hào đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5% bằng thủ công)THEO BVTK11,7852m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95% bằng thủ công)THEO BVTK2,2391100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95THEO BVTK2,2957100m3
P ĐÀO ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D50:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5% bằng thủ công)THEO BVTK21,6949m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95% bằng thủ công)THEO BVTK4,122100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95THEO BVTK4,3154100m3
Q HỐ VAN CỨU HỎA (5 CÁI)
1Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTHEO BVTK5cái
2Lắp đặt van cổng BB, đường kính van D= 110 mmTHEO BVTK5cái
3Ti van và chụp mũ vanTHEO BVTK5bộ
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mmTHEO BVTK5cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC DN 110 - PN6THEO BVTK0,03100m
6Bulong M16 L150mmTHEO BVTK30cái
7Đai Inox giữ ống D110THEO BVTK15cái
8Đào móng hố van cứu hỏa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITHEO BVTK1,261m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,1m3
10Bê tông đế van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2THEO BVTK0,15m3
11Ván khuôn đế vanTHEO BVTK0,0175100m2
12Bê tông chụp mũ van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK0,09m3
13Ván khuôn chụp mũ vanTHEO BVTK0,0105100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,0126100m3
R TRỤ CỨU HỎA (5 CÁI)
1Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTHEO BVTK5cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm dày 5mmTHEO BVTK0,0645100m
3Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmTHEO BVTK5cái
4Bulong M16 L150mmTHEO BVTK10cái
5Đai Inox giữ ống D110THEO BVTK5cái
6Đào móng trụ cứu hỏa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITHEO BVTK2,08441m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,18m3
8Bê tông đế trụ, đế giữ trụ cứu hỏa, M200, PC40, đá 1x2THEO BVTK0,57m3
9Ván khuôn đế trụ, đế giữ trụ cứu hỏaTHEO BVTK0,051100m2
S VẬT TƯ CHO HỐ VAN QUẢN LÝ D50 (12 CÁI)
1Lắp đặt tê thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110-50-110mmTHEO BVTK12cái
2Lắp đặt van cổng BB, đường kính van D= 50 mmTHEO BVTK12cái
3Ti van và chụp mũ vanTHEO BVTK12bộ
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmTHEO BVTK12cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC DN50 - PN6THEO BVTK0,072100m
6Bulong M16THEO BVTK72cái
7Đai Inox giữ ống D50THEO BVTK36cái
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,3m3
9Bê tông móng, chụp mũ hố van quản lý, M200, PC40, đá 1x2THEO BVTK0,6528m3
10Ván khuôn móng, chụp mũ vanTHEO BVTK0,0622100m2
T VẬT TƯ CHO HỐ VAN ĐỒNG HỒ (01 CÁI)
1Lắp đặt van cổng BB, đường kính van D= 110 mmTHEO BVTK1cái
2Ti van và chụp mũ vanTHEO BVTK1bộ
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mmTHEO BVTK1cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC DN 110 - PN5THEO BVTK0,006100m
5Bulong M16 L150THEO BVTK6cái
6Đai Inox giữ ống D110THEO BVTK3cái
7Đào móng hố van đồng hồ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITHEO BVTK0,2521m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,02m3
9Bê tông đế van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2THEO BVTK0,03m3
10Ván khuôn đế vanTHEO BVTK0,0035100m2
11Bê tông chụp mũ van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2THEO BVTK0,018m3
12Ván khuôn chụp mũ vanTHEO BVTK0,0021100m2
U GỐI ĐỠ TÊ D110 (7 CÁI)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,175m3
2Bê tông gối đỡ tê, M200, PC40, đá 1x2THEO BVTK0,252m3
3Bulong M14THEO BVTK42cái
4Đai thép giữ D110THEO BVTK21cái
5Ván khuôn gỗ gối đỡ têTHEO BVTK0,0322100m2
V GỐI ĐỠ CÚT D110(7 CÁI)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,175m3
2Bê tông gối đỡ cút, M200, PC40, đá 1x2THEO BVTK0,252m3
3Bulong M14THEO BVTK42cái
4Đai thép giữ D110THEO BVTK21cái
5Ván khuôn gỗ gối đỡ cútTHEO BVTK0,0322100m2
W GỐI ĐỠ NÚT BỊT D110(2 CÁI)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,05m3
2Bê tông gối đỡ nút bịt, M200, PC40, đá 1x2THEO BVTK0,072m3
3Bulong M14THEO BVTK4cái
4Đai thép giữ D110THEO BVTK2cái
5Ván khuôn gỗ gối đỡ nút bịtTHEO BVTK0,0092100m2
X GỐI ĐỠ TÊ D50(10 CÁI)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,16m3
2Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2THEO BVTK0,201m3
3Bulong M14THEO BVTK60cái
4Đai thép giữ D50THEO BVTK30cái
Y GỐI ĐỠ CÚT D50(13 CÁI)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,208m3
2Bê tông gối đỡ cút, M200, PC40, đá 1x2THEO BVTK0,2613m3
3Bulong M14THEO BVTK26cái
4Đai thép giữ D50THEO BVTK13cái
Z GỐI ĐỠ NÚT BỊT D50(11 CÁI)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,176m3
2Bê tông gối đỡ nút bịt, M200, PC40, đá 1x2THEO BVTK0,2211m3
3Bulong M14THEO BVTK22cái
4Đai thép giữ D50THEO BVTK11cái
AA CỔNG CHÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITHEO BVTK4,1472m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,576m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK2,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTHEO BVTK0,096100m2
5Gia công, lắp dựng bu lông D18 dài 55cmTHEO BVTK68cái
6Gia công, lắp dựng bản mã kích thước 270x270x16mmTHEO BVTK146,4998kg
7Gia công, lắp dựng thép tấm 90x90x10mmTHEO BVTK40,6944kg
8Đắp đất hoàn trả đào móngTHEO BVTK1,3824m3
9Gia công hệ khung thép cổngTHEO BVTK1,3616tấn
10Lắp dựng hệ khung thép cổngTHEO BVTK1,3616tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK100,18361m2
12Gia công, lắp dựng tấm alu màu trắngTHEO BVTK25,8596m2
13Gia công, lắp dựng chữ Mica màu đỏ H=400mmTHEO BVTK108chữ cái
14Gia công, lắp dựng cờ vảiTHEO BVTK22cái
AB CỔNG NGĂN TẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITHEO BVTK2,0736m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,288m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK1,2m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTHEO BVTK0,048100m2
5Gia công, lắp dựng bu lông D18 dài 55cmTHEO BVTK34cái
6Gia công, lắp dựng bản mã kích thước 270x270x16mmTHEO BVTK73,2499kg
7Gia công, lắp dựng thép tấm 90x90x10mmTHEO BVTK20,3472kg
8Đắp đất hoàn trả đào móngTHEO BVTK0,6912m3
9Gia công hệ khung thép cổngTHEO BVTK0,5493tấn
10Lắp dựng hệ khung thép cổngTHEO BVTK0,5493tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK40,20941m2
AC ĐIỆN TRUNG ÁP
1Cáp CU/ XLPE/DSTA/PVC 3x70 -22KVTHEO BVTK140m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp CU / XLPE/DSTA/PVC 3x70 -22KVTHEO BVTK1,4100m
3Đầu cáp ngoài trời 3x70 - 3 pha -22KVTHEO BVTK2cái
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn chịu lực D160/125THEO BVTK1,3100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 160mm dày 5mmTHEO BVTK0,14100m
6Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITHEO BVTK2,52m3
7Đào rãnh cáp bằng máy đào THEO BVTK0,4788100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO BVTK0,294100m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40THEO BVTK2,16m3
10Ván khuôn tấm đanTHEO BVTK0,288100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTHEO BVTK0,136tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTHEO BVTK400cái
13Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m)THEO BVTK120m
14Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO BVTK0,21100m3
15Mốc báo cápTHEO BVTK30cái
16Cầu dao cách ly ngoài trời chém đứng 24kVTHEO BVTK1bộ
17Xà đỡ cáp + chống sét vanTHEO BVTK1bộ
18Chống sét van 10KVTHEO BVTK1bộ
19Đầu cáp ngầm 3PTHEO BVTK1cái
20Xà rẽ nhánhTHEO BVTK1bộ
21Xà néo lệch 2 tầng cột đôi : XNL2T-2LT-SĐ/DTHEO BVTK2bộ
22Xà néo lệch 2 tầng cột đơn : XNL2T-1LT-SĐTHEO BVTK1bộ
23Tiếp địaTHEO BVTK3bộ
24Ghế thao tác cầu daoTHEO BVTK1bộ
25Thang trèoTHEO BVTK3bộ
26Xà đỡ cầu daoTHEO BVTK1bộ
27Sứ đứng 24KV + phụ kiệnTHEO BVTK23quả
28Lắp đặt sứ đứng trung thếTHEO BVTK2,310 sứ
29Ghíp 3 bulong chuyên dùngTHEO BVTK23cái
30Dây AC bọc cách điện AC/ XLPE - 70THEO BVTK435m
31Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây THEO BVTK4351 m
32Cột bê tông ly tâm 18 NPC 11,0 ngọn 190x gốc 430THEO BVTK5cột
33Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTHEO BVTK5cột
34Đào móng cột, cấp đất IIITHEO BVTK1,296m3
35Đào móng cột bằng máy đào THEO BVTK0,2462100m3
36Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, M100THEO BVTK1,08m3
37Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng THEO BVTK5,8m3
38Ván khuôn bê tông móng cộtTHEO BVTK20,08m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTHEO BVTK0,0498tấn
40Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO BVTK0,1854100m3
41Đào móng cột, cấp đất IIITHEO BVTK0,38m3
42Đào móng cột bằng máy đào THEO BVTK0,0722100m3
43Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng trụ, đá 4x6, M100THEO BVTK0,35m3
44Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng THEO BVTK2,14m3
45Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móngTHEO BVTK7,1016m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTHEO BVTK0,0116tấn
47Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO BVTK0,0537100m3
AD PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Lắp đặt tủ điện công tơTHEO BVTK261 tủ
2Đào móng cột, cấp đất III(taluy 1,2)THEO BVTK0,2419m3
3Đào móng bằng máy đào THEO BVTK0,046100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK5,208m3
5Ván khuôn móngTHEO BVTK0,7325100m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75THEO BVTK20,16m2
7Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO BVTK0,0161100m3
8Bu lông M16x400THEO BVTK84cái
9Tiếp địa lặp lại RC2THEO BVTK21bộ
10Đào móng cột, cấp đất III(taluy 1,2)THEO BVTK0,0648m3
11Đào móng bằng máy đào THEO BVTK0,0123100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK1,368m3
13Ván khuôn móngTHEO BVTK0,1844100m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75THEO BVTK4,8m2
15Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO BVTK0,0043100m3
16Bu lông M16x400THEO BVTK20cái
17Tiếp địa lặp lại RC2THEO BVTK5bộ
18Đào đất rãnh cáp ngầm, Đất cấp IIITHEO BVTK18,9158m3
19Đào rãnh cáp bằng máy đào - đất cấp IIITHEO BVTK3,594100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO BVTK1,3091100m3
21Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m)THEO BVTK1.201m
22Mốc báo cápTHEO BVTK121cái
23Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO BVTK2,4741100m3
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm dày 5mmTHEO BVTK1,15100m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D130/100THEO BVTK2,47100m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D105/80THEO BVTK1,01100m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D85/65THEO BVTK9,26100m
28Cáp điện CU / XLPE/PVC 3x120+1x95THEO BVTK247m
29Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điện CU / XLPE/CXV/PVC 3x120+1x95THEO BVTK2,47100m
30Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70THEO BVTK101m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70THEO BVTK1,01100m
32Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50THEO BVTK284m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50THEO BVTK2,84100m
34Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35THEO BVTK695m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điện CU / XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x30THEO BVTK6,95100m
36Đầu cốt đồng các loạiTHEO BVTK208cái
37Đầu cáp ngầm 1PTHEO BVTK26bộ
AE PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTHEO BVTK11 tủ
2Đào móng cột, cấp đất III(taluy 1,2)THEO BVTK0,0115m3
3Đào móng bằng máy đào THEO BVTK0,0022100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK0,248m3
5Ván khuôn móngTHEO BVTK0,0349100m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75THEO BVTK0,96m2
7Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO BVTK0,0008100m3
8Bu lông M16x240THEO BVTK4cái
9Tiếp địa lặp lại RC2THEO BVTK1bộ
10Cột thép bát giác tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng cao 7m dày 3,5mmTHEO BVTK33cột
11Cần đèn VT04THEO BVTK33cái
12Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cộtTHEO BVTK33cột
13Đào móng cột, cấp đất III(taluy 1,2)THEO BVTK2,178m3
14Đào móng bằng máy đào THEO BVTK0,4138100m3
15Bê tông lót móng, đá 4x6, M100THEO BVTK3,3m3
16Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng THEO BVTK21,12m3
17Ván khuôn bê tông móng cộtTHEO BVTK105,6m2
18Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO BVTK0,1452100m3
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/60mmTHEO BVTK0,66100m
20Khung móng cột thépTHEO BVTK33cái
21Lắp đặt khung móngTHEO BVTK33cái
22Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cộtTHEO BVTK331 bộ
23Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16THEO BVTK10m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16THEO BVTK0,1100m
25Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10THEO BVTK1.018m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CU /XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10THEO BVTK10,18100m
27Đào đất rãnh cáp ngầm, Đất cấp IIITHEO BVTK14,1278m3
28Đào móng bằng máy đào THEO BVTK2,6843100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO BVTK0,9777100m3
30Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,5m)THEO BVTK897m
31Mốc báo cápTHEO BVTK80cái
32Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO BVTK1,8478100m3
33Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D65/50THEO BVTK7,17100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmTHEO BVTK1,8100m
35Tiếp địa cột điệnTHEO BVTK33bộ
36Dây tiếp địa liên hoàn dây Fi10THEO BVTK628,106kg
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTHEO BVTK6,2811100kg
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2THEO BVTK297m
39Đầu cốt đồng các loạiTHEO BVTK272cái
40Đầu cáp ngầmTHEO BVTK33bộ
41Bảng điệnTHEO BVTK33cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATHEO BVTK33cái
AF TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, cấp đất III(taluy 1,2)THEO BVTK0,6568m3
2Đào móng bằng máy đào THEO BVTK0,1248100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, M100THEO BVTK1,8245m3
4Xây móng bệ đặt trạm biến áp bằng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40THEO BVTK3,3228m3
5Đổ bê tông xà, dầm đá 1x2, M200THEO BVTK0,7626m3
6Thi công ván khuôn giằng, dầmTHEO BVTK6,9328m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,0217tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,13tấn
9Đắp đất trả,độ chặt yêu cầu K = 0,9THEO BVTK2,1893m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK27,7116m2
11Cáp CU / XLPE/PVC 1x70 -24KVTHEO BVTK10m
12Kéo rải và lắp cố định đường cáp CU / XLPE/DSTA/PVC 1x70 -24KVTHEO BVTK0,1100m
13Cáp CU/ XLPE/PVC 3x120+1x95mm2THEO BVTK30m
14Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, CU/ XLPE/PVC 3x120+1x95mm2THEO BVTK0,3100m
15Cáp CU/ XLPE/PVC 3x35+1x25mm2THEO BVTK10m
16Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, CU/ XLPE/PVC 3x35+1x25mm2THEO BVTK0,1100m
17Thép cọc tiếp địa, thanh dẫn tiếp địaTHEO BVTK168,932kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITHEO BVTK0,810 cọc
19Kéo dây tiếp địaTHEO BVTK410m
20Dây đồng mềm CU-95THEO BVTK8m
21Đào đất rãnh cáp ngầm, Đất cấp IIITHEO BVTK0,5m3
22Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào THEO BVTK0,095100m3
23Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90THEO BVTK0,1100m3
24Đầu cốt đồngTHEO BVTK16cái
25Biển tên trạmTHEO BVTK1cái
26Biển báo an toànTHEO BVTK1cái
27Ủng cách điệnTHEO BVTK1bộ
28Găng cách điệnTHEO BVTK1bộ
29Khoá việt tiệpTHEO BVTK1cái
30Đầu cáp T-PLUG 35KVTHEO BVTK1cái
31Đầu cáp ELBOW -35KVTHEO BVTK1cái
32Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha, loại máy 35(22)/0.4kV, công suất =400kVATHEO BVTK1máy
33Lắp đặt tủ điện cao áp 24KVTHEO BVTK1Tủ
34Lắp đặt tủ điện hạ thếTHEO BVTK1tủ
35Lắp đặt tủ tụ bù 0,4KVTHEO BVTK1tủ
36Lắp đặt vỏ trạmTHEO BVTK1cái
AG PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha THEO BVTK1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTHEO BVTK1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTHEO BVTK1mẫu
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTHEO BVTK1bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnTHEO BVTK1cái
6Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTHEO BVTK1cái
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTHEO BVTK1sợi
8Thí nghiệm biến dòng điện THEO BVTK1cái
9Thí nghiệm Ampemet loại ACTHEO BVTK1cái
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp THEO BVTK1bộ
AH CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tủ chứa 3, 4, 5 ,6 công tơ điệnTHEO BVTK21tủ
2Tủ chứa 7, 8, 9 công tơ điệnTHEO BVTK5tủ
3Tủ điều khiển điện chiếu sáng trọn bộ 10KVATHEO BVTK1tủ
4Đèn cao áp 250W-220V LedTHEO BVTK33bộ
5Máy biến áp 320kVA - 10(22)/0,4kVTHEO BVTK1máy
6Tủ cao áp trung thế 24kV 2 ngănTHEO BVTK1tủ
7Tủ hạ áp 0,4kV - 500ATHEO BVTK1tủ
8Tủ tụ bù 90kVARTHEO BVTK1tủ
9Vỏ trạm kiostTHEO BVTK1vỏ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3203874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.640774E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 cán bộ Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, hoặc Kỹ sư đô thị.- Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
2 cán bộ kỹ thuật thi công: 4 - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật (Kỹ sư đô thị).- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát Nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Hệ thống điện.- 01 Kỹ sư chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
3 cán bộ phụ trách KCS: 2 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị.+ Chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSMT.- 01 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đườngKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
4 cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
5 Công nhân nghề 15 Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….(đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề). Trong đó 01 tổ trưởng có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m3 Hoạt động tốt4
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt2
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ 07T-10T Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.7
5 Máy trộn vữa - dung tích ≥80 lít Hoạt động tốt6
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít Hoạt động tốt4
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt4
8 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt4
9 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt4
10 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt4
11 Máy bơm 5CV Hoạt động tốt2
12 máy rải BTN ≥ 130V Hoạt động tốt1
13 Lu bánh lốp ≥10T Hoạt động tốt2
14 Lu bánh thép ≥10T Hoạt động tốt2
15 Ô tô cần cẩu >10T Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
16 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->