Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809756-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210772951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 08:53:00 đến ngày 2021-08-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,954,606,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86381E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự ( công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên).- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công trình tương tự đã phụ trách.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự ( công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên).- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công trình tương tự đã phụ trách.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và 01 cán bộ phụ trách ATLD cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luện an toàn lao dộng còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự ( công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên).- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công trình tương tự đã phụ trách.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và 01 cán bộ phụ trách ATLD cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê như: (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê như: (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê như: (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê như: (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 15
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TỔ 1 THANH TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,36m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V36,58m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V94,8m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4894100m3
7Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4894100m3
8Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4894100m3/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TỔ 2 THANH TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,08m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,57m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V27,87m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V175m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,42m2
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5603100m3
11Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5603100m3
12Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5603100m3/1km
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA TỔ 6 THANH TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V20,65m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V45,62m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V107,1m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6627100m3
7Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6627100m3
8Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6627100m3/1km
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON THANH TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V78,4m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V161,77m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V301,72m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V454,6m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,57m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V27,21m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V44,69m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V178,58m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V62,6m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,99m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V96,11m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,98m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V41,43m3
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V33,32m3
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V64,99m2
18Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71tấn
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V22,45m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m2
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m2
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,15m2
26Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V65,05m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,68m3
28Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3592100m3
29Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3592100m3
30Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3592100m3/1km
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V232,9m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V294,92m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V433,95m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V491,87m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V133,38m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V320,25m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V397,42m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,96m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,31m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,27m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,09m3
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,39m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,79m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,26m2
21Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V88,66m2
22Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,24m2
24Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
25Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,08m3
26Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V132,28m3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4411100m3
28Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4411100m3
29Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4411100m3/1km
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS THANH TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V126m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V241,93m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V468,21m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V618,42m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V95,4m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V168,49m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V362,26m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V451,63m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V69,05m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V138,5m3
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V163,09m2
15Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,95m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,76m3
18Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V35,24m3
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m2
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m3
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,11m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V17,75m3
23Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18,76m3
24Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,43m2
26Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,19m3
28Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V17,62m3
31Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
32Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V53,08m3
35Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V135,63m3
36Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V126,94m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
38Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V138,93m3
39Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3893100m3
40Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3893100m3
41Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3893100m3/1km
G HẠNG MỤC: ĐỘI THUẾ PHƯỜNG THANH TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,85m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V19,54m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V41,03m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0096100m3
14Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0096100m3
15Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0096100m3/1km
H HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON THANH LUÔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,08m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V19,91m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V99,06m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,47m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6948100m3
9Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6948100m3
10Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6948100m3/1km
I HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN THANH ĐÔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18,3m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V26,69m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,55m2
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,66m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0315100m3
13Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0315100m3
14Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0315100m3/1km
J HẠNG MỤC: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XD VÀ TM PHƯƠNG ANH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,08m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,98m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V171,77m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V109,74m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V138m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V188,46m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V194,97m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V49,84m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V28,66m3
13Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,02m3
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V241,22m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V27,18m3
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V95,57m3
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,03m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V139,67m3
21Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9686100m3
22Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9686100m3
23Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9686100m3/1km
K HẠNG MỤC: ĐƠN VỊ C17, B18, C20 - BCHQS TỈNH ĐIỆN BIÊN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V383,46m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V505,62m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V179,64m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V543,12m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V423,34m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V477,56m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V139,2m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V525,42m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V75,45m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V84,9m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,87m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V157,77m2
15Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,675tấn
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V142,668m3
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V128,26m3
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V74m2
19Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18tấn
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,94m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V80,74m3
22Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V114,98m3
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V246,96m2
24Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,083tấn
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,75m3
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V243,74m3
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
28Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9603100m3
29Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V26,96100m3
30Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V26,96100m3/1km
L HẠNG MỤC: TRUNG ĐOÀN 741
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,9m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V40,06m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V74,57m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V117,81m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V117,04m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V210,76m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V344,78m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V462m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V21,48m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V59,25m3
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V68,47m2
15Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,91m3
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V156m2
19Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
22Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,57m3
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
24Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V80m2
25Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V138,81m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V184,15m3
28Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V223,32m3
29Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V359,1m2
30Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
31Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
32Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V26,66m3
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,78m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V106,38m2
35Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V209,14m3
36Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V367,99m3
37Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V486,6m2
38Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,54tấn
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V119,55m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V130,3m3
41Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V237,34m3
42Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V231,26m2
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V19,06m3
44Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V127,9m3
45Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4731100m3
46Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4731100m3
47Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4731100m3/1km
M HẠNG MỤC: TIÊU ĐOÀN CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V159,4467m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V318,47m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V340,81m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V66,24m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V154,71m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8023100m3
8Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8023100m3
9Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8023100m3/1km
N HẠNG MỤC: CỤC AN NINH TÂY BẮC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,345m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V124,44m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V214,32m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V308,02m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V720,98m3
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V844,83m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V23,626m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14,132m3
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16,183m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14,093m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16,631m3
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V69,44m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V81,55m3
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V149,8m3
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V106,85m2
19Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6036100m3
21Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6036100m3
22Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6036100m3/1km
O HẠNG MỤC: NGHĨA TRANG THANH NIÊN XUNG PHONG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V59,18m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0286100m3
5Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0286100m3
6Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0286100m3/1km
P HẠNG MỤC: LÀNG TRẺ SOS
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V211,2m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V443,1m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V758,11m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.613,587m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,66m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V84,98m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1228100m3
9Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1228100m3
10Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1228100m3/1km
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,05m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V71,41m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V139,66m3
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23tấn
Q HẠNG MỤC: BỆNH VIỆN 7/5
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V859,83m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.308,809m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.485,378m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,891tấn
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9419100m3
6Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9419100m3
7Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9419100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86381E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự ( công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên).- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công trình tương tự đã phụ trách.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự ( công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên).- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công trình tương tự đã phụ trách.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và 01 cán bộ phụ trách ATLD cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luện an toàn lao dộng còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự ( công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên).- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc ban QLDA về công trình tương tự đã phụ trách.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và 01 cán bộ phụ trách ATLD cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê như: (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.4
2 Máy ủi 110 CV Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê như: (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.4
3 Máy đào 1,25m3 Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê như: (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.4
4 Ô tô tự đổ 12T Yêu cầu tài liệu chứng minh:- Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê như: (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....) tất cả các xe ô tô kiểm định phải còn hiệu lực.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->