Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường nội thị từ Km10+400 tỉnh lộ 433 đi tiểu khu Đoàn Kết (xóm Mới), thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường nội thị từ Km10+400 tỉnh lộ 433 đi tiểu khu Đoàn Kết (xóm Mới), thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 08:49:00 đến ngày 2021-08-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,466,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường bê tông astphal mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.419.605.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 70kg, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6349 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4539 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0854 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9032 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2818 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4085 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6768 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9714 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất từ mỏ để đắp đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8093 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8093 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2887 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6181 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,972 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4058 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4951 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4175 | 100tấn |
| B | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông móng rãnh đan, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,02 | m3 |
| 2 | Lót vữa XM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | 100m2 |
| 5 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.780 | cái |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Lót vữa XM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,8868 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7874 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,0501 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8591 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2846 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.252,13 | m |
| D | Khóa gáy bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông khóa gáy hè đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6024 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó gáy hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3404 | 100m2 |
| E | Hè đường | |||
| 1 | Đệm đá dăm móng hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,1195 | m3 |
| 2 | Đệm cát hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5597 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè, gạch Block zizac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.751,1949 | m2 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | Cống dọc bản BTCT BXH = (400X600)MM | |||
| 1 | Đào đất móng cống, hố ga bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,726 | m3 |
| 2 | Đào móng cống dọc, hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8579 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9703 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2781 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống dọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,8652 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,3399 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9371 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh D >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3474 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9587 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3229 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống dọc, ván khuôn thép, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7834 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1674 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.103,09 | cái |
| I | Ga thu nước | |||
| 1 | Đệm đá dăm móng ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m3 |
| 2 | Bê tông móng ga thu, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,516 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2976 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8922 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2319 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân ga D >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản nắp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6647 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản nắp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thân ga thu, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1652 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm nắp ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| J | Cống ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,256 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6924 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3336 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0639 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7008 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8808 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống, sân tràn, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5634 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1012 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0275 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8128 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| K | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cột |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng tiết kiệm điện Slighting Sodium 150W SLI-S16 trên cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bảng |
| 4 | Sản xuất bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bảng |
| 5 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,585 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5392 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông khung thép móng cột thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | móng cột |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 9 | Nối góc PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 10 | Đào móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông khung thép móng tủ điện thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-105/80 móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Đào rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,6328 | m3 |
| 16 | Đắp cát móng đường ống lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,0917 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5055 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm 0.6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm 0.6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0979 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE-65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,29 | m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | đầu cáp |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp dây đồng trần M16 tiếp địa liên hòa cho các cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,29 | m |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | đầu cáp |
| L | CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường bê tông astphal mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.419.605.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đào | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất tương đương 70kg, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy lu | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy rải | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy ủi | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Cần cẩu ô tô | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy san | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi