Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường nội thị từ Km10+400 tỉnh lộ 433 đi tiểu khu Đoàn Kết (xóm Mới), thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805852-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường nội thị từ Km10+400 tỉnh lộ 433 đi tiểu khu Đoàn Kết (xóm Mới), thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210800070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 08:49:00 đến ngày 2021-08-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,466,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường bê tông astphal mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.419.605.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 70kg, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cào bóc lớp kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,6349100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4539100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0854100m3
5Vét hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9032100m3
6Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2818100m3
7Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4085100m3
8Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6768100m3
9Vận chuyển phế thải mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9714100m3
10Đào xúc đất từ mỏ để đắp đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,8093100m3
11Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8093100m3
12Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2887100m3
13Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6181100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,972100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 17cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4058100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V55,4951100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V9,4175100tấn
B Tấm đan rãnh
1Đổ bê tông móng rãnh đan, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V52,02m3
2Lót vữa XM mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,404m2
3Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,01m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,468100m2
5Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5.780cái
C Bó vỉa
1Lót vữa XM mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V826,8868m2
2Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7874m3
3Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V112,0501m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V13,8591100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2846tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1488tấn
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.252,13m
D Khóa gáy bê tông
1Đổ bê tông khóa gáy hè đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6024m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó gáy hè đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3404100m2
E Hè đường
1Đệm đá dăm móng hèMô tả kỹ thuật theo chương V175,1195m3
2Đệm cát hè đườngMô tả kỹ thuật theo chương V87,5597m3
3Lát gạch vỉa hè, gạch Block zizacMô tả kỹ thuật theo chương V1.751,1949m2
F An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
H Cống dọc bản BTCT BXH = (400X600)MM
1Đào đất móng cống, hố ga bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V88,726m3
2Đào móng cống dọc, hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8579100m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9703100m3
4Đệm đá dăm móng cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V189,2781m3
5Bê tông thân cống dọc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V588,8652m3
6Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V231,3399m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh D Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9371tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh D >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,3474tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9587tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3229tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống dọc, ván khuôn thép,Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7834100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V11,1674100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2.103,09cái
I Ga thu nước
1Đệm đá dăm móng ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,472m3
2Bê tông móng ga thu, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,516m3
3Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2976m3
4Bê tông tấm bản ga thu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8922m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép thân ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2319tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép thân ga D >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản nắp D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6647tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản nắp D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
9Ván khuôn thân ga thu, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,1652100m2
10Ván khuôn tấm nắp ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1419100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
J Cống ngang đường
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V71,256m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,128m3
3Đệm đá dăm móng cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,6924m3
4Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3336m3
5Bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0639m3
6Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7008m3
7Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8808m3
8Ván khuôn móng cống, sân tràn, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,5634100m2
9Ván khuôn thân cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1012100m2
10Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2184100m2
11Ván khuôn tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2723100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0275tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8128tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1058tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
K CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V37cột
2Lắp đèn chiếu sáng tiết kiệm điện Slighting Sodium 150W SLI-S16 trên cột mớiMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V37bảng
4Sản xuất bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V37bảng
5Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V44,585m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5392100m2
7Đổ bê tông khung thép móng cột thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37móng cột
8Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
9Nối góc PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
10Đào móng tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
11Đổ bê tông khung thép móng tủ điện thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng tủ
12Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-105/80 móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
15Đào rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V370,6328m3
16Đắp cát móng đường ống lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V136,0917m3
17Đắp đất móng đường ống lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V222,5055m3
18Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
19Rải cáp ngầm 0.6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
20Rải cáp ngầm 0.6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0979100m
21Lắp đặt ống luồn cáp HDPE-65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.072,29m
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,33100m
23Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V37đầu cáp
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
25Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp dây đồng trần M16 tiếp địa liên hòa cho các cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V1.122,29m
27Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V37đầu cáp
L CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường bê tông astphal mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.419.605.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.32
3 Công nhân kỹ thuật: 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt bê tông Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy cắt uốn thép Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đào , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Đầm dùi Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất tương đương 70kg, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy rải , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy ủi , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
13 Cần cẩu ô tô , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy san , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->