Gói thầu: Sửa chữa hệ thống thông gió tại bàn lọc thuộc khu A16 phân xưởng Nung Hydrate
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống thông gió tại bàn lọc thuộc khu A16 phân xưởng Nung Hydrate |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí SCTX công trình vật kiến trúc năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 08:48:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 888,045,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng về sửa chữa công trình nhà cửa liên quan phục vụ công việc sửa chữa thông gió với giá trị tối thiểu là: 620.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, thi công công trình xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình xây dựng tương tự tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn lao động các công trình xây dưng tương tự ≥ 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 50% có chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí do cơ quan có thẩm quyền cấp.- 50% có chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan, đục BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe cẩu/ cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ quạt hút hiện hữu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển các loại thiết bị điện xuống thấp bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | tấn |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 24,115 | m |
| 4 | Đục trần bê tông để tạo lỗ thông gió với đường kính là D240mm tại 64 vị trí trên các khoang trần nhà | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,289 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,289 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ trên bê tông để cấy thép lỗ khoan đk ≤ 12 sâu 10cm - sikadur 731 = 7,68ml/lỗ (bít lỗ quạt hút gió đã tháo) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 60 | lỗ khoan |
| 7 | Sản xuất lắp đặt thép phi 10 @150 (2 lớp) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,405 | 100 kg |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông thu nhỏ lỗ lắp đặt quạt hút gió đã tháo dỡ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,769 | m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M300 có phụ gia chống thấm loại tương đương Sika Latex TH với định mức Nước/Latex ≈ 3/1 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,528 | m3 |
| 10 | Quét lớp xi măng kết nối có phụ gia loại tương đương Sika Latex TH với định mức 0,288 lít/m2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,507 | m2 |
| 11 | Đắp gờ, phào chắn nước vữa M75 có sự dụng phụ gia chống thấm Sika Latex TH với định mức Nước/Latex ≈ 3/1 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 30,144 | m |
| 12 | Vận chuyển cầu thông gió lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,64 | tấn |
| 13 | Lắp đặt Cầu thông gió bằng hợp kim nhôm đường kính D300 loại tương đương mã GVW300 xuất xứ Philippin (bao gồm phụ kiện tắc kê nhựa, đinh vít Inox D5x50 Inox 304 và diềm chống tạt …) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 32 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 21,83 | 100 m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 75,6 | m2 |
| 16 | Vận chuyển Cửa xuống thấp bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 7,56 | 10 m2 |
| 17 | Sản xuất kết cấu khung cửa sổ bằng thép không gỉ Inox 304 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,496 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm Polycarbonate dày 3mm bao gồm Silicon A500 với định mức 270ml/m2 (20m/300ml) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 50,4 | m2 |
| 19 | Vận chuyển cửa lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 7,56 | 10 m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung thép không gỉ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 75,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng về sửa chữa công trình nhà cửa liên quan phục vụ công việc sửa chữa thông gió với giá trị tối thiểu là: 620.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, thi công công trình xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình xây dựng tương tự tối thiểu 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan, có kinh nghiệm làm cán bộ giám sát an toàn lao động các công trình xây dưng tương tự ≥ 02 năm.- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017 | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 10 | - 50% có chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí do cơ quan có thẩm quyền cấp.- 50% có chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm- Có đầy đủ các loại chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTB&XH năm 2017 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy khoan, đục BT | 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | 2kW | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy mài | 1kW | 2 |
| 8 | Xe cẩu/ cần trục | 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi