Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772179-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210750953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách hỗ trợ cấp trên, ngân sách xã Văn Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 15:22:00 đến ngày 2021-08-11 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,188,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.282078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.331.636.000 đồng (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quy mô công trình kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4.331.636.000 nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.331.636.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.282078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.331.636.000 đồng (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quy mô công trình kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4.331.636.000 nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.331.636.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ VSMT hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ VSMT hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu tĩnh bánh thép 6 -8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh bánh thép 10 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung bánh thép ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu tĩnh bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu tĩnh bánh thép 6 -8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh bánh thép 10 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung bánh thép ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu tĩnh bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHÍNH 1: NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V976,8224m3
2Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V748,1361m3
3Đánh cấp đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V513,5569m3
4Đào nền đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V171,3854m3
5Đào khuôn đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V395,949m3
6Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V57,3737m3
7Đào rãnh dọc đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V556,1485m3
8Đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.312,4189m3
9Đắp trả rãnh dọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V125,8898m3
B HẠNG MỤC CHÍNH 2: MẶT ĐƯỜNG
C KẾT CẤU LÀM MỚI - KC1
1Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.946,2987m2
2Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.946,2987m2
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.946,2987m2
D KẾT CẤU TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ - KC2
1Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.581,1446m2
2Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày TB 10,8 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.581,1446m2
3Tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.581,1446m2
E KẾT CẤU TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ - KC3
1Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V112,9104m2
2Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày TB 4,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V112,9104m2
3Tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,9104m2
F VUỐT NỐI ĐƯỜNG DS1
1Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,8m2
2Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V102,8m2
3Đắp đất vuốt nối dân sinh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
G VUỐT NỐI ĐƯỜNG DS2
1Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V238,37m2
2Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày TB 5,6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V238,37m2
3Tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V238,37m2
H HẠNG MỤC CHÍNH 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V109,5m3
I RÃNH H=60CM
1Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V309,342m3
2Cốt thép thân rãnh, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V7,5869tấn
3Cốt thép thân rãnh, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V9,4884tấn
4Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V104,06m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.320,46m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V31,392m2
J RÃNH H=77CM
1Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,312m3
2Cốt thép thân rãnh, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V1,091tấn
3Cốt thép thân rãnh, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V1,2043tấn
4Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V447,2m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,158m2
K TẤM BẢN BTCT ĐÚC SẴN B=0,6M
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V131,25m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V10,542tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V7,644tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V914,55m2
5Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.050cấu kiện
L HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Xây đá hộc, xây hoàn trả mương thủy lợi, vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V222,3725m3
2Trát mương dày 2cm, vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V949,095m2
M VAN THỦY LỢI ĐÓNG MỞ V1
1Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Máy nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,24kg
4Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54kg
5Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V286,92kg
6Gia công giàn đỡ máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2917tấn
7Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
N HẠNG MỤC CHÍNH 4: HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào thi công cống bằng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V259m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V75,92m3
3Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,79m3
4Bê tông móng cống, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V50,44m3
5Bê tông thân cống, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,58m3
6Bê tông tấm bản mặt cống đúc sẵn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
7Bê tông lớp phủ mặt cống, mối nối, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
8Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3002tấn
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5924tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mươngMô tả kỹ thuật theo chương V18,16m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V216,5m2
13Lắp đặt tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,96m2
15Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V13,96m3
O HẠNG MỤC CHÍNH 5: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,8925m2
2Sơn gồ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
3Biển báo tam giác phản quang A90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Biển báo chữ nhật phản quang KT 140x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo chữ nhật kích thước 70x140cm (2 chân đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cột đỡ biển báo D80 sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Đào móng thi công móng cột biển báo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,088m3
9Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
10Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1864tấn
11Bê tông thân cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2,M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,197m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V170,55m2
13Sơn cọc tiêu đúc sẵn, sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V92,713m2
14Sơn cọc tiêu đúc sẵn, sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V14,178m2
15Bê tông lót móng cọc tiêu, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,699m3
16Đào móng thi công móng cọc tiêu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,228m3
17Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V278cái
18Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5561 lỗ khoan
P DI DỜI CỘT ViỄN THÔNG
1Di dời cột viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
Q HẠNG MỤC CHÍNH 6: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
R PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY
1Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Tiếp địa hạ thế R1 (phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Dây nhôm AV 70Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Đầu cốt đồng nhôm H70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Cổ dề tròn cột đơn CD-2TMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Cổ dề tròn cột đôi CDK-2TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Xà néo cột ( 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V195bộ
10Sứ ( 12 quả bổ sung + 3 quả trung gian)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Khóa néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Ghíp nối 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
13Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
S PHẦN XÂY DỰNG
T Móng cột M-T cho cột đơn 8,5m
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
3Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V121,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V99,312m3
U Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 8,5m
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
3Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V17,35m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,542m3
V Tiếp địa hạ thế R2C (Phần xây dựng)
1Đào đất đóng tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.282078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa, giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.331.636.000 đồng (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quy mô công trình kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4.331.636.000 nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.331.636.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động.- Có tối thiểu ≥ 01 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ VSMT hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
2 Máy đào ≥ 0,6m3 Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy ủi ≥110CV Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Lu tĩnh bánh thép 6 -8 tấn Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Lu tĩnh bánh thép 10 -12 tấn Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Lu rung bánh thép ≥ 25 tấn Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Lu tĩnh bánh lốp ≥ 16 tấn Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm cóc ≥ 70kg Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Thiết bị nấu, tưới nhựa Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy thủy bình. Thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->