Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 07:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh để thực hiện quản lý, bảo trì đường bộ địa phương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 09:32:00 đến ngày 2021-08-16 07:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,694,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,944,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu chín trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.041555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408311E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.286.059.000 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.286.059.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021): Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường (Tuy nhiên Chỉ huy trưởng công trường có thể do người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải thùng ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo ATGT phục vụ công tác thi công | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang L=70cm (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Trụ |
| 5 | Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | m3 |
| 6 | Cung cấp đèn chớp xoay (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp dây phản quang (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | công |
| B | Phần xây dựng công trình | |||
| C | Khu vực Phan Thiết | |||
| D | Tuyến ĐT.706B | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc mặt đường, dày 6mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.084,8 | m2 |
| 3 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=126cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Trụ |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ trụ đỡ và biển báo hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 7 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 8 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | m3 |
| 9 | Cung cấp thép hộp vuông 30x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,39 | kg |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang 3M có chân 10x10x2.2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.032 | cái |
| 11 | Khoan bêtông bằng mũi khoan đặc, D28, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.032 | lổ |
| 12 | Keo dán đinh phản quang EPOXY AB 5A:1B (1kg/ 10 đinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,2 | Kg |
| E | Tuyến ĐT.716 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140 | m2 |
| 3 | Sơn 2 nước hộ lan cứng, gờ chắn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,162 | m2 |
| F | Tuyến ĐT.719 | |||
| G | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc mặt đường, dày 6mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,2 | m2 |
| H | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ tường hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 3 | Cung cấp Cột thép D113,5x4*1300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Trụ |
| 4 | Cung cấp Mũ cột D120x1,8 | 8 | cái | |
| 5 | Cung cấp Bản đệm 5x70x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Tấm |
| 6 | Cung cấp Mắt phản quang 1.6Tx40x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M19x180mm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M16x35mm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 9 | Cung cấp tole sóng 3320x310x3mm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Thanh |
| 10 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 11 | Bêtông móng, tường hộ lan đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | m3 |
| I | Hộ lan cứng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Bêtông móng đá 2 x 4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | m3 |
| 6 | Bêtông móng, tường hộ lan đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 7 | Sơn 2 nước gờ chắn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,95 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng, tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang 3M không chân 10x10x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 10 | Keo dán đinh phản quang EPOXY AB 5A:1B (1kg/ 10 đinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | Kg |
| J | Cọc tiêu - Cọc Km - Cọc H | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc H (20x20)cm; h=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339 | cái |
| 3 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,187 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cột Km bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Dán màng phản quang 3M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,221 | m2 |
| K | Sơn tường chắn cầu 681 | |||
| 1 | Sơn 2 nước gờ chắn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,376 | m2 |
| L | Khu vực Hàm Thuận Bắc | |||
| M | Tuyến Hàm Nhơn - Phú Hài | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m2 |
| 2 | Sơn dầu 2 nước cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 3 | Sơn dầu 2 nước cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | m2 |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang L=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 8 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 9 | Dán màng phản quang 3M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | m2 |
| N | Tuyến QL 1 - Thôn Triền | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc mặt đường, dày 6mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| O | Tuyến ĐT.714 | |||
| P | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800,9 | m2 |
| 2 | Sơn 2 nước sắt thép các loại (sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,232 | m2 |
| 3 | Sơn 2 nước gờ chắn, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m2 |
| Q | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ tường hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 3 | Cung cấp Cột thép D113,5x4*1300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Trụ |
| 4 | Cung cấp Mũ cột D120x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp Bản đệm 5x70x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Tấm |
| 6 | Cung cấp Mắt phản quang 1.6Tx40x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M19x180mm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M16x35mm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 9 | Cung cấp tole sóng 3320x310x3mm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Thanh |
| 10 | Cung cấp đầu cong 310x700x3mm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 12 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | m3 |
| R | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang L=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (135x67,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 6 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | m3 |
| S | Khu vực Hàm Thuận Nam | |||
| T | Tuyến ĐT.718 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,85 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc H (20x20)cm; h=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cột Km bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang L=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo tam giác L=87,5cm phản quang và trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Trụ |
| 8 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 9 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | m3 |
| U | Tuyến Hòn Lan | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.473,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc H (20x20)cm; h=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 3 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | 2,88 | m3 | |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cột Km bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc mặt đường, dày 6mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| V | Khu vực Tánh Linh | |||
| W | Tuyến ĐT.720 | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang L=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Trụ |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 6 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | m3 |
| 7 | Sơn nút, đảo, giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,444 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc mặt đường, dày 6mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| X | Khu vực Đức Linh | |||
| Y | Tuyến ĐT.766 | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Trụ |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,75 | m2 |
| Z | Khu vực Bắc Bình - Tuy Phong | |||
| AA | Tuyến ĐT.716 (Bắc Bình + Tuy Phong) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | m2 |
| AB | Tuyến ĐT.715 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,333 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc mặt đường, dày 6mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| AC | Tuyến QL 1 - Phan Sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 826,25 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,48 | m2 |
| 3 | Sơn dầu 2 nước cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | m2 |
| 4 | Sơn dầu 2 nước cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,426 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc mặt đường, dày 6mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.041555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408311E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.286.059.000 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.286.059.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo khoản 1 Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021): Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường (Tuy nhiên Chỉ huy trưởng công trường có thể do người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận với điều kiện điều này phải được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Cả 02 yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ kỹ thuật. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ, công trình giao thông).Đáp ứng 02 yêu cầu sau:- 03 năm hoạt động trong lĩnh vực công trình giao thông (tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng đến ngày mở thầu): giám sát hoặc thi công công trình giao thông đường bộ.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).(Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu).(Phải có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 2 |
| 2 | Ô tô tải thùng ≥ 12T | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng hoặc hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kw | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 4 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 4 |
| 10 | Lò nấu sơn | Có hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi