Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng các điểm Trường THCS Hòa Tú 2 – Trường THCS Gia Hòa 1, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng các điểm Trường THCS Hòa Tú 2 – Trường THCS Gia Hòa 1, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 09:25:00 đến ngày 2021-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,383,589,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5575383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.115076E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.268.512.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.805.536.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.268.512.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.268.512.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.268.512.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/trắc đạc/trắc địa và bản đồ/tin học trắc địa (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.268.512.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.268.512.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp/điều khiển tự động (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.268.512.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.268.512.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải có gắn cẩu ≥03 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường THCS Hòa Tú 2 (ấp Dương Kiển) | |||
| B | Khối phòng học (06 phòng) - Khối hành chính quản trị (02 phòng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1814 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 208,845 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,31 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,31 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 66,025 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8928 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3177 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2622 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3374 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, cột tầng trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,396 | m3 |
| 12 | Bê tông cột lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,718 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,9665 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9122 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,3469 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2435 | tấn |
| 17 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,716 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,0676 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2716 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,812 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,733 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1608 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,0171 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160,6 | m2 |
| 25 | Bê tông, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,1348 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0242 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sênô, ô văng, lam, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,398 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lam, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4135 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8705 | 100m2 |
| 30 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 247,082 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 88,84 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 153,072 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 666 | m |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1588 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4393 | tấn |
| 36 | Trải nilon lót để đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4016 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5046 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,016 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8221 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn lầu, sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,9796 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,3338 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8176 | tấn |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 440,14 | m2 |
| 44 | Bê tông lam ngang M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0384 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lam ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,59 | 100m2 |
| 46 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,996 | m2 |
| 47 | Trát granitô tay vịn cầu thang, hành lang vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,28 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lam ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2165 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8202 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4181 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1353 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5078 | tấn |
| 53 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,23 | m2 |
| 54 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8569 | m3 |
| 55 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,6005 | m2 |
| 56 | Xây tường lan can cầu thang bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,459 | m3 |
| 57 | Trát tường lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m2 |
| 58 | CC & Lắp lan can ram dốc bằng inox (ống D27x1.5mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2 | m2 |
| 59 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,182 | m3 |
| 60 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,4 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 114 | m |
| 62 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,776 | m2 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,843 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,0026 | m3 |
| 65 | Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 212,86 | m2 |
| 66 | Xây tường lan can bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3095 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,5928 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,6469 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,6328 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,6893 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,7104 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 192,3568 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 933,7168 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Thu hồi không bả) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 291,6884 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 405,2168 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 933,7168 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng, lam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 241,846 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 645,77 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.579,4868 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 647,0628 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 84,152 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 688,24 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt + kính 5ly (khung bao thép hình V40x4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,104 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính 5ly (cửa sổ bật) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,6192 | m2 |
| 85 | Xà gồ thép C50x100x1.8 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8973 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.8 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8973 | tấn |
| 87 | Lợp tôn sóng vuông màu dày 5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2618 | 100m2 |
| 88 | Làm trần nhựa khung nổi KT 600x600 (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 212,8 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn led 1.2m 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn diện đơn 2,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 502 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn diện đơn 3.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 220 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn diện đơn 7.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 82 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn diện đơn 16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 84 | m |
| 94 | CC & lắp tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt trần D1400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 1 pha 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 350 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 205 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt co PVC 135 độ D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt co PVC 90 độ D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính R = 95m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét H=5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | trụ |
| 113 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 114 | Đóng cọc chống sét mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cọc |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | m |
| 116 | Cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | m |
| 117 | Tăng đơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 118 | Sứ cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 119 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 120 | Cáp gia cố D4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | 100m |
| 122 | Lắp bulông D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | con |
| 123 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 100m |
| 124 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T3 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 125 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 126 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| C | Khối phục vụ học tập (cải tạo) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 451,0248 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 898,9648 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.300,8888 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt trong sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 84,352 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 84,352 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ thành ngoài sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 161,73 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.300,8888 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.060,6948 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 451,0248 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.060,6948 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.751,9136 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền láng đá mài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,82 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống trợt lên nền sàn nhà (Dung dịch KMG) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,4631 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,96 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,64 | m2 |
| 16 | Thay mới tấm trần thạch cao 600x600 (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | công |
| 18 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| D | Khối 10 phòng học (cải tạo) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 430,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 909,826 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.004,204 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt trong sênô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,864 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,864 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt thành ngoài sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 155,02 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.004,204 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.064,846 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 430,68 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.064,846 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.434,884 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền láng đá mài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,75 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống trợt lên nền sàn nhà (Dung dịch KMG) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,52 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,659 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 149,004 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 149,004 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 149,004 | 1m2 |
| 18 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,6472 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt (cửa cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 147,164 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | công |
| 21 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 560 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 3.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 7.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 27 | CC & lắp tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt đảo treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các MCB 1 pha 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các MCB 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các MCB 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt các MCB 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 320 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 180 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| E | Nhà công vụ (cải tạo) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 291,07 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.146,2 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.146,2 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 291,07 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 291,07 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.146,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 61,7 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,4 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,4 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt (cửa cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 61,7 | m2 |
| 11 | Đóng trần nhựa khung nổi KT 600x600 (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 326,43 | m2 |
| 12 | Cung cấp & LD cửa đi khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | m2 |
| 13 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | 1 bộ |
| 14 | CC ổ khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | công |
| 16 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt đảo treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| F | Nhà vệ sinh (cải tạo) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,033 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,033 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,033 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,681 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,681 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,681 | m2 |
| 7 | Làm trần nhựa 600x600 khung nổi (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,725 | m2 |
| 8 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0836 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép V40x40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0439 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1275 | tấn |
| 11 | Bulong D16, L=220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,161 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,608 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính mờ 5ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,36 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,96 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,96 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1815 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 20 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Bồn nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt co ren trong PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bể |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.097,1976 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,84 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.097,1976 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,84 | 1m2 |
| G | Lò đốt rác | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,178 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận lò khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0241 | m3 |
| 6 | Trát tường lò đốt rác dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,7849 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,19 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,07 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống khói thép, đường kính ống 200 x 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100m |
| 10 | Gia công mũ che ống khói và nắp lò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0073 | tấn |
| 11 | Cung cấp bản lề cho nắp lò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép bằng thép ống dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0661 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 4,2dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0898 | 100m2 |
| H | Sân đường - thoát nước | |||
| 1 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,52 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6073 | tấn |
| 3 | Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót bồn hoa, bó vỉa, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,328 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,904 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,28 | m2 |
| 8 | Ốp tường bốn hoa gạch 400x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70,72 | m2 |
| 9 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4952 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1651 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,45 | m3 |
| 12 | Xây tường mương thoát nước, hố ga bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,1242 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 99,78 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga, mương thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,3 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,774 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1642 | 100m2 |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3171 | tấn |
| 18 | Lắp đặt nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 300 x 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m |
| I | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0861 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,75 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,828 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,828 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0583 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0426 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,448 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0224 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0788 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,176 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2352 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,265 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2772 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đà giằng, lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4435 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1865 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,379 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,232 | m2 |
| 20 | Bê tông đan tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | m3 |
| 21 | Tấm nilon lót đổ bê tông đan tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0491 | tấn |
| 23 | Bê tông sê nô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,844 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4888 | 100m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,84 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ô văng, đan đỡ bồn nước, bệ rửa tay, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2861 | tấn |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,125 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,2346 | m3 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400m, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,96 | m2 |
| 32 | Lát đá granite bệ rửa tay (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 94,71 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 103,9 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,4 | m |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0664 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,148 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,86 | m2 |
| 39 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi lam nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,18 | m2 |
| 40 | Cung cấp & LD cửa sổ khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5 | m2 |
| 41 | Làm trần bằng tấm trần prima khung nổi (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m2 |
| 42 | Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,179 | tấn |
| 43 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,113 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép V40x40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0439 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3359 | tấn |
| 46 | Bulong D16, L=220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,63 | 100m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 161,782 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 103,9 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 161,782 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 103,9 | m2 |
| 52 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1062 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,678 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,854 | m3 |
| 55 | Trát tường HTH, gố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,312 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,48 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8792 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0316 | 100m2 |
| 59 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0675 | tấn |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt co ren trong PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa inox 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bể |
| 71 | CC & Lắp dựng tấm conmpact ngăn chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co PVC D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,52 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co PVC D114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn led trụ 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 14 x 24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 88 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | m |
| J | Trường THCS Gia Hòa 1 (Ấp Vĩnh B) | |||
| K | Khối 08 phòng học (cải tạo) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2279 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0727 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2279 | 100m2 |
| 4 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8654 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8654 | tấn |
| 6 | Vệ sinh mặt trong sênô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 91,84 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 91,84 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,79 | 100m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 146,656 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 146,656 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 734,78 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 727,6815 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 987,2375 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.020,3315 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 727,6815 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 734,78 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 727,6815 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.755,1115 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,92 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ ống nước NVS (tạm tính NC3/7), VS nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | công |
| 23 | Đào xúc gạch vỡ ra khói hiện trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,92 | 1m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,2 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,2 | m2 |
| 26 | Bê tông đan tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,324 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0142 | tấn |
| 28 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,972 | m3 |
| 29 | Phá dỡ vệ sinh nền tam cấp hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,995 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70,371 | m2 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,307 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,36 | m2 |
| 33 | Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5916 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng lan can, tay vịn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1591 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,059 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0405 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2136 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,094 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,5 | m2 |
| 40 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0625 | m2 |
| 41 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,08 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 134,1425 | 1m2 |
| 43 | CC & Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 54 | m2 |
| 44 | CC & Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0625 | m2 |
| 45 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,3432 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt (cửa cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 131,08 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | công |
| 48 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led bán cầu áp trần D200 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 737 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 143 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 77 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 154 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa vuông 14x24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 350 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa vuông 18x39 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 67 | CC & lắp tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 68 | Điều tốc quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| L | Khối 06 phòng học (cải tạo) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt trong sênô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,28 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,28 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,474 | 100m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100,696 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100,696 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 476,74 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 501,458 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 596,07 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 608,923 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 501,458 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 476,74 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 501,458 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.085,663 | m2 |
| 14 | Phá dỡ vệ sinh nền tam cấp hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,403 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,403 | m2 |
| 16 | Láng granitô bậc cấp, tay vịn thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,871 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,18 | m2 |
| 18 | Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2958 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0796 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0295 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0202 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4682 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,852 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 98,31 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,81 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 98,31 | 1m2 |
| 27 | CC & Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,5 | m2 |
| 28 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5074 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt (cửa cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,81 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | công |
| 31 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 49 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led bán cầu áp trần D200 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 572 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 88 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 115 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa vuông 14x24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 250 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa vuông 18x39 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 50 | CC & lắp tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 51 | Điều tốc quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| M | Khối phục vụ học tập (cải tạo) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt trong sênô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 104,4 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 95,58 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,106 | 100m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 148,444 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 148,444 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 327,71 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 596,498 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 823,995 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 839,317 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 596,498 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 327,71 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 596,498 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.167,027 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,04 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (xới lớp lót để đầm lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,04 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,402 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,04 | m2 |
| 18 | Phá dỡ vệ sinh nền tam cấp hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,37 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,37 | m2 |
| 20 | Láng granitô bậc cấp, tay vịn thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,522 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,18 | m2 |
| 22 | Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3775 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0978 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0391 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0202 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,528 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,322 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 134,4975 | m2 |
| 29 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 80,4975 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 80,4975 | 1m2 |
| 31 | CC & Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 54 | m2 |
| 32 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,8548 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt (Cửa cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 80,4975 | m2 |
| 34 | Thay tấm trần thạch cao 600x600 (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | công |
| 36 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 57 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led bán cầu áp trần D200 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 621 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 121 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 66 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 132 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa vuông 14x24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 322 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa vuông 18x39 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 55 | CC & lắp tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 56 | Điều tốc quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | Cái |
| N | Nhà công vụ (cải tạo) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1957 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,975 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1957 | 100m2 |
| 4 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8775 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8775 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 175,91 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 576,06 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 576,06 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 175,91 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 175,91 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 576,06 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,99 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,99 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,99 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt (cửa cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,99 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính 5ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,65 | m2 |
| 17 | Vệ sinh mặt bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,92 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,92 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | công |
| 20 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần D200 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| O | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,15 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp bờ bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,842 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,842 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,34 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,0348 | 100m3 |
| P | Sân đường - thoát nước | |||
| 1 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,95 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,664 | tấn |
| 3 | Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 359,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót bồn hoa, bó vỉa, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,2762 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,4286 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,1476 | m2 |
| 8 | Ốp tường bốn hoa gạch 400x400, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 120,6128 | m2 |
| 9 | Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,448 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0224 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4882 | m3 |
| 12 | Xây chân cột cờ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7724 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9298 | m2 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9298 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chân cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0158 | tấn |
| 16 | Cung cấp & lắp dựng Cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cột |
| 17 | Cung cấp và trồng cây bằng lăng ổi ĐK gốc 4-5cm, cao 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cây |
| 18 | Cung cấp và trồng cây hồng lộc cao 1,2-1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31 | cây |
| 19 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,4 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,44 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2496 | 100m3 |
| 22 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,911 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,637 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,288 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,4085 | m3 |
| 26 | Xây tường mương thoát nước, hố ga bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,6354 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 409,2339 | m2 |
| 28 | Láng đáy hố ga, mương thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 110,025 | m2 |
| 29 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4587 | m3 |
| 30 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1777 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1671 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,0432 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7712 | 100m2 |
| 34 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9131 | tấn |
| 35 | Lắp đặt nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 366 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông đà giằng mương thoát nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,64 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đà giằng mương thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,192 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đà giằng mương thoát nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0429 | tấn |
| 39 | Đào đất đặt cống D400 bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1748 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt gối cống D400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | 1cấu kiện |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1478 | 100m3 |
| Q | Hàng rào - nhà bảo vệ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0154 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0817 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,589 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,154 | 100m |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0808 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0857 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2435 | tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6073 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9504 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 74,5984 | 100m |
| 12 | Đắp cát lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,428 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,492 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,1573 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9412 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2287 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9113 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,424 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8848 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2281 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9636 | tấn |
| 22 | Bê tông đà kiềng, giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,6885 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7983 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,82 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5871 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4844 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,042 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 91,2 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.209,09 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 684 | m |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,128 | m3 |
| 32 | Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,9 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 102,4 | m |
| 34 | Cung cấp lắp dựng bảng tên trường (0.7 x 5.2)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 35 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,1 | m2 |
| 36 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 318,35 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.671,54 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,45 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cổng hàng rào cánh mở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,272 | m2 |
| 40 | Lắp dựng chông sắt bảo vệ đầu tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 321,5 | m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,612 | 1m2 |
| 42 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào, hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,275 | m2 |
| 43 | Đục mở tường đoạn trên hàng rào, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,89 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6998 | m3 |
| 45 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,372 | m3 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,36 | m2 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,714 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1428 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0235 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0634 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,458 | m3 |
| 53 | Ván khuôn giằng tường, đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2916 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,152 | tấn |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,26 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2625 | m3 |
| 57 | Đắp đầu cột trang trí, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,2 | m |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3085 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,43 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 166,05 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,675 | m2 |
| 62 | CC & Lắp dựng chông sắt bảo vệ đầu tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,33 | m |
| 63 | Lắp dựng cửa rào song sắt (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,27 | m2 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0818 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0545 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,24 | 100m |
| 67 | Đắp cát lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,484 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,484 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,944 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0612 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0293 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0368 | tấn |
| 73 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,27 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0124 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0497 | tấn |
| 77 | Bê tông đà kiềng, dầm mái, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4985 | m3 |
| 78 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,057 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1946 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng,dấm mái, lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0545 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng,dấm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1686 | tấn |
| 82 | Bê tông sê nô, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4815 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,249 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1069 | tấn |
| 85 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,3105 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,9025 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,5425 | m2 |
| 88 | Đắp chỉ sênô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m |
| 89 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5797 | m3 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,34 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,86 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,34 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,86 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,3015 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,34 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,1615 | m2 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0059 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,841 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,41 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,98 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,48 | m2 |
| 102 | Lắp dựng Khung inox bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,48 | m2 |
| 103 | Làm trần bằng tấm nhựa (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,41 | M2 |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0529 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,112 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m đơn 1x36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây 10x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | m |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 114 | Bas liên kết ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,016 | 100m |
| 118 | Lắp đặt phểu thu + cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| R | Lò đốt rác | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,178 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận lò khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0241 | m3 |
| 6 | Trát tường lò đốt rác dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,7849 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,19 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,07 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống khói thép, đường kính ống 200 x 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100m |
| 10 | Gia công mũ che ống khói và nắp lò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0073 | tấn |
| 11 | Cung cấp bản lề cho nắp lò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép bằng thép ống dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0661 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 4,2dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0898 | 100m2 |
| S | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0861 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0574 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,552 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,552 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0389 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0284 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9653 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0149 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0526 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,784 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1568 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,22 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1428 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đà giằng, lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3011 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1107 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2156 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,752 | m2 |
| 20 | Bê tông đan tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m3 |
| 21 | Tấm nilon lót đổ bê tông đan tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,075 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0064 | tấn |
| 23 | Bê tông sê nô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4236 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2496 | 100m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,52 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ô văng, đan đỡ bồn nước, bệ rửa tay, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0988 | tấn |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,125 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,3383 | m3 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400m, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,8 | m2 |
| 32 | Lát đá granite bệ rửa tay (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,05 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60,71 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,85 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,4 | m |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0332 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,594 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,74 | m2 |
| 39 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi lam nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,84 | m2 |
| 40 | Cung cấp & LD cửa sổ khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,75 | m2 |
| 41 | Làm trần bằng tấm trần prima khung nổi (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,12 | m2 |
| 42 | Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0895 | tấn |
| 43 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0565 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép V40x40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0292 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1752 | tấn |
| 46 | Bulong D16, L=220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,315 | 100m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 99,982 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,85 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 99,982 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,85 | m2 |
| 52 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0531 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,339 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,927 | m3 |
| 55 | Trát tường HTH, gố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,156 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,74 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4396 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0158 | 100m2 |
| 59 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0338 | tấn |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt co ren trong PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa inox 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bể |
| 71 | CC & Lắp dựng tấm conmpact ngăn chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co PVC D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,26 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co PVC D114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn led trụ 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 14 x 24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1292 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0861 | 100m3 |
| 94 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,75 | 100m |
| 95 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,828 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,828 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0583 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0426 | tấn |
| 99 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,448 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0242 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0852 | tấn |
| 103 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,248 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2496 | 100m2 |
| 105 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8665 | m3 |
| 106 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1626 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn thép đà giằng, lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3825 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1492 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2578 | tấn |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,44 | m2 |
| 111 | Bê tông đan tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,408 | m3 |
| 112 | Tấm nilon lót đổ bê tông đan tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,051 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0166 | tấn |
| 114 | Bê tông sê nô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2994 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2164 | 100m2 |
| 116 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,58 | m2 |
| 117 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,52 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,88 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ô văng, đan đỡ bồn nước, bệ rửa tay, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0674 | tấn |
| 120 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,765 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,8729 | m3 |
| 122 | Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400m, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,6 | m2 |
| 123 | Lát đá granite bệ rửa tay (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,92 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 74,98 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,92 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,8 | m |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0335 | 100m3 |
| 128 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,61 | m3 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,12 | m2 |
| 130 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi lam nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,34 | m2 |
| 131 | Cung cấp & LD cửa sổ khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m2 |
| 132 | Làm trần bằng tấm trần prima khung nổi (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,66 | m2 |
| 133 | Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1014 | tấn |
| 134 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0339 | tấn |
| 135 | Gia công vì kèo thép V40x40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0292 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1645 | tấn |
| 137 | Bulong D16, L=220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2806 | 100m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 115 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,92 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 115 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,92 | m2 |
| 143 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0531 | 100m3 |
| 144 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,339 | m3 |
| 145 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,927 | m3 |
| 146 | Trát tường HTH, gố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,156 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,74 | m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4396 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0158 | 100m2 |
| 150 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0338 | tấn |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt co PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 154 | Lắp đặt co ren trong PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối PVC D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa inox 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bể |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 162 | Lắp đặt co PVC D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,11 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 171 | Lắp đặt co PVC D114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt nối PVC D114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt đèn led trụ 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 3 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 14 x 24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn 1.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 66 | m |
| T | Khu để xe giáo viên - học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0272 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,392 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0309 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0298 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cột Bằng thép tấm (bản mã) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0377 | tấn |
| 10 | Bulon D16, L=300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | Cái |
| 11 | Xà gồ thép ống D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1572 | Tấn |
| 12 | Gia công khung kèo thép, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2925 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0919 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1572 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0919 | tấn |
| 16 | Lắp khung kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2925 | tấn |
| 17 | Bê tông lót xây tường bó nền M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,96 | m3 |
| 18 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6885 | m3 |
| 19 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,18 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,52 | m3 |
| 21 | Trải tấm nilon đổ bêtông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,552 | 100m2 |
| 22 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,12 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7998 | 100m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0612 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0397 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,588 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,588 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,972 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0936 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0463 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0448 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cột Bằng thép tấm (bản mã) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0565 | tấn |
| 33 | Bulon D16, L=300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | Cái |
| 34 | Xà gồ thép ống D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1557 | Tấn |
| 35 | Gia công khung kèo thép, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4439 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1379 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1557 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1379 | tấn |
| 39 | Lắp khung kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4439 | tấn |
| 40 | Bê tông lót xây tường bó nền M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,476 | m3 |
| 41 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0125 | m3 |
| 42 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,38 | m2 |
| 43 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,2 | m3 |
| 44 | Trải tấm nilon đổ bêtông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,92 | 100m2 |
| 45 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,92 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3158 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5575383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.115076E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.268.512.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.805.536.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/căn cước công dân;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.268.512.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.268.512.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.268.512.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/trắc đạc/trắc địa và bản đồ/tin học trắc địa (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.268.512.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.268.512.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp/điều khiển tự động (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.268.512.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực);- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực);- Giấy CMND/ căn cước công dân;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị hợp đồng ≥7.268.512.000 VND (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥07 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cẩu ≥03 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - | 3 |
| 5 | Đầm dùi | - | 4 |
| 6 | Đầm bàn | - | 1 |
| 7 | Máy đóng cừ tràm | - | 2 |
| 8 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi