Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, hàng rào trường THCS Đức Ninh Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778951-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + Thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, hàng rào trường THCS Đức Ninh Đông
Số hiệu KHLCNT 20210694891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 09:19:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,374,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VNDLoại, cấp công trình: Công trình dân dụng, Cấp III. ( 02 công trình cấp IV được xem tương đương với 01 công trình cấp III cùng loại). (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành(đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.(trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng)* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên- Đã phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, theo dõi an toàn lao động vệ sinh lao động' PCCC.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin hoặc tương đương; Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước từ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,8m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥10T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch242,202m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông205,018m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV447,22m3
4Tháo dỡ khuôn ngoại cửa đi và cửa sổ484,6m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công165,395m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m578,417m2
7Tháo dỡ trần282,61m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m2.684,7kg
9Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can92,369m2
10Tháo dở hệ thống điện, chống sét toàn nhà10công
11Bốc xếp cửa, sắt thép, tôn lợp từ trên cao xuống15công
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông104,65m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III113,413m3
3Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8537,804m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV180,259m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x43,675m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x26,565m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật52,5m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x26,4m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật171,14m2
10Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x215,446m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng149,602m2
12Bê tông lam đứng hàng rào, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,854m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam đứng hàng rào33,579m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg195cái
15Lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, giằng ĐK 780,28kg
16Lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, giằng ĐK =10mm, chiều cao ≤6m1.037,68kg
17Lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m694,03kg
18Đắp cát lót móng đá12,045m3
19Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7568,031m3
20Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,232m3
21Xây tường thẳng bằng 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7520,487m3
22Xây tường thẳng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7532,85m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75763,784m2
24Trát trụ cột, lam đứng, giằng tường dày 1,5cm, vữa XM M75272,586m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75166m
26Ốp chân tường gạch Hạ Long KT 60x240mm màu đỏ66,4m2
27Dán gạch hoa bê tông KT 200x200mm mua sẳn đã sơn hoàn thiện14,2m2
28Gia công lan can thép hộp mạ kẽm146,782kg
29Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm18,642m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x281,3m3
31Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm màu đỏ813m2
32Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 01 nước phủ15,5821m2
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm15,26kg
34Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm15,26kg
35Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,45ly3,24m2
36Lắp dựng cửa đi 01 cánh bằng tôn khung thép mạ kẽm1,48m2
37Sơn trụ, cột, giằng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ1.044,67m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m339,78m2
C HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III382,65m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III1,278m3
3Đắp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90127,976m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III243,154m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x428,576m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)76,23m3
7Bê tông cổ móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)8,446m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật199,153m2
9Đắp cát lót móng đá tưới nước đầm kỹ7,345m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M7517,354m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75200,496m3
12Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)16,17m3
13Ván khuôn gỗ giằng móng134,942m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 384kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm312,05kg
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4.362,42kg
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1.019,24kg
18Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90240,201m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x451,732m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x26,432m3
21Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7519,055m3
22Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)35,626m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m559,172m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m986,34kg
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4.023,74kg
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4.267,92kg
27Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)74,951m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m676,454m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 2.119,3kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m9.675,7kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3.022,5kg
32Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)192,177m3
33Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1.825,635m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10.644,8kg
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m7.655,7kg
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m885,5kg
37Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)12,826m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thường134,47m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 844,91kg
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m560,8kg
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m196,73kg
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x226,471m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan285,508m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 706,08kg
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m1.193,27kg
46Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,049m3
47Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75134,681m3
48Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75163,102m3
49Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,073m3
50Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,891m3
51Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7523,13m3
52Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M7511,633m3
53Gia công xà gồ, vì kèo thép hộp mạ kẽm3.432,718kg
54Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép hộp mạ kẽm3.432,718kg
55Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,45ly kèm ke chống bão681,153m2
56Lợp mái tôn phẳng úp nóc49,578m2
57Lắp dựng ke chống bão4.086cái
58Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mm210,6m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,0mm20,95m
60Lắp đặt rọ chắn rác22cái
61Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm22cái
62Quét dung dịch Sika 109Plus chống thấm mái, sê nô144,654m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100144,654m2
64Trát vửa xi măng nguyên chất láng tạo dốc, vữa XM M7512,9m
65Xịt keo chống thấm nước bằng keo AHP-66822,8m
66Lắp dựng nắp tôn lên mái KT 800x800mm (khoán gọn)2bộ
67Gia công lắp dựng thang sắt lên mái39,96kg
68Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung828,264m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75773,841m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M752.119,593m2
71Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M7510,377m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75846,246m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75676,454m2
74Trát trần, vữa XM M751.668,644m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75468,37m
76Miết mạch tường gạch loại lõm4,166m2
77Ốp tường gạch Hạ Long KT 60x240mm màu đỏ45,162m2
78Lắp dựng trần thạch cao thả tấm Draflex dày 3,5mm in hoa văn nổi (khoán gọn)43,697m2
79Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera KT 600x600mm1.345,675m2
80Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 300x300mm88,194m2
81Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm màu đỏ49,5m2
82Ốp tường trụ, cột gạch men KT 300x600mm201,344m2
83Lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm Compact dày 12mm bao gồm phụ kiện (khoán gọn)91,168m2
84Lắp dựng lan can tay vịn Inox fi 80mm thanh chống đứng KT 30x30mm (khoán gọn)37,61m
85Lắp dựng lan can Inox fi 40mm (khoán gọn)20m
86Gia công khung đở vách kính thép mạ kẽm504,284kg
87Lắp dựng khung đở vách kính thép mạ kẽm504,284kg
88Lát đá Granit tự nhiên Bình Định màu đen bậc tam cấp66,636m2
89Lát đá Granit tự nhiên Bình Định màu đen bậc cầu thang81,744m2
90Lát đá Granit tự nhiên Bình Định màu đen mặt bệ các loại4,51m2
91Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm KT 14x14x1,4mm (khoán gọn chưa bao gồm sơn)174,6m2
92Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,8mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt)12,98m2
93Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,8mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt)63,36m2
94Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở trượt nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt)52,452m2
95Lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt)2,16m2
96Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt)75,6m2
97Lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt)7,2m2
98Lắp dựng vách kính cố định có cửa mở hất nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt)29,32m2
99Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt)77,098m2
100Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 01 nước phủ277,921m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ784,218m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ5.310,937m2
103Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng807m2
104Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng395m2
105Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng84,15m2
106Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng13.612,25kg
107Vận chuyển Các loại sơn lên cao bằng vận thăng lồng1.053,867kg
108Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng89,438m3
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1.629,48m2
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm88m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm112m
3Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC đk 27mm4cái
4Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC đk 27x21mm4cái
5Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC đk 21mm32cái
6Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 21mm72cái
7Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 27mm14cái
8Lắp đặt van ren đồng đk 21mm4cái
9Lắp đặt van ren đồng đk 27mm5cái
10Lắp đặt van phao cơ đk 27mm1cái
11Lắp đặt van ren xã cặn đk 42mm1cái
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III14m3
13Đắp đất hoàn trả đất đào14m3
14Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,0mm10m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm dày 3,0mm82m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mm36m
17Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34x60mm4cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 60x110mm2cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 60mm35cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 110mm24cái
21Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 60mm18cái
22Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mm26cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm4cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 110mm2cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L2396V + xiphong8bộ
26Lắp đặt vòi rửa Inox 01 vòi chậu rửa8bộ
27Lắp đặt gương soi Caesar M1118cái
28Lắp đặt kệ kính8cái
29Lắp đặt giá treo8cái
30Lắp đặt hộp đựng xà phòng8cái
31Lắp đặt xí bệt + xi phông Viglacera V4218bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox18cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox18cái
34Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông Inax U-440 + van xả tiểu6bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng4bộ
36Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm24cái
37Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III17,244m3
39Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III17,244m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,888m3
41Lát gạch đặc không nung, vữa lót M757,676m2
42Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M755,371m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)23,998m2
44Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)23,998m2
45Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,308m3
46Ván khuôn gỗ giằng3,731m2
47Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,789m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẳn4,205m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn108,4kg
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg16cái
51Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọc0,15m3
52Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọc0,15m3
53Đổ lớp than xỉ vào hố lọc0,15m3
54Đổ lớp than củi vào hố lọc0,15m3
55Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm0,3m3
56Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấm0,3m3
57Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm0,3m3
58Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm0,3m3
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp điện CADISUN loại DSTA 3x16+1x10mm2120m
2Lắp đặt cáp điện CADISUN loại DSTA 3x10+1x6mm236m
3Lắp đặt dây điện CADIVI loại VCm 2(1x10)mm2146m
4Lắp đặt dây điện CADIVI loại VCm 2(1x6)mm2128m
5Lắp đặt dây điện CADIVI loại VCm 2(1x4)mm2140m
6Lắp đặt dây điện CADIVI loại VCm 2(1x2,5)mm2480m
7Lắp đặt dây điện CADIVI loại VCm 2(1x1,5)mm21.960m
8Lắp đặt ống nhựa đàn hồi CAF đk 20mm669m
9Lắp đặt ống nhựa đàn hồi CAF đk 25mm193m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đk 32mm46m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đk 40mm15m
12Lắp đặt đèn sát trần bóng Led 9W KT 250x250mm52bộ
13Lắp đặt đèn Led 1x36W 1,2m99bộ
14Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 7W4bộ
15Lắp đặt quạt treo tường 220W9cái
16Lắp đặt quạt ốp trần 220W48cái
17Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tường20cái
18Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường20cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm tường51cái
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Daikin 18000BTU 1 chiều Inverter24máy
21Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A36cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A12cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A24cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A6cái
25Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A3cái
26Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 63A2cái
27Lắp đặt tủ điện kim loại KT 800x600x120mm9hộp
28Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 8/14MCB12hộp
29Lắp đặt kẹp ngừng cáp và giá móc đơn treo cáp10bộ
30Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi16mm, dài 1m9cái
31Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m9cọc
32Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=12mm185m
33Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm45m
34Lắp đặt kẹp kiểm tra + hộp kẹp2cái
35Lắp đặt Bulông + đai ốc4bộ
36Kéo rải dây đệm chì lá 40x120mm9m
37Lắp đặt chân bật fi8mm64cái
38Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 20mm28m
39Đào rảnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III7,92m3
40Đắp đất hoàn trả đất đào7,92m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG THÔNG TIN
1Lắp đặt dây cáp mạng CAT6180m
2Lắp đặt Camera bán cầu151 thiết bị
3Lắp đặt bộ chia Wifi2cái
4Lắp đặt Switch nối mạng 8 Ports3cái
5Lắp đặt Model ADSL kết nối mạng Internet có phát sóng Wifi1cái
6Lắp đặt đầu thu Camera1cái
7Lắp đặt dây điện CADIVI loại VCm 2(1x1,5)mm270m
8Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 16mm200m
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Lập hàng rào ngoài: Rộng 0,5 cm, sâu 0,6cm xử lý bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m339,4m3
2Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2530,5m2
H THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC
1Bàn ghế học sinh, loại 02 chổ ngồi, bàn rời ghế (Khung làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt, tựa làm bằng gỗ tự nhiên Cao su ghép thanh đã qua sấy hấp, hoàn thiện phun sơn PU, dộ ván dày 18mm. Bàn có chân thép hộp KT 25x50mm và 25x25mm, giằng bàn thép hộp KT 20x20mm, kích thước tổng thể 1200x400x650mm. Ghế làm bằng thép hộp vuông 20x20mm, kích thước ván mặt 34x32mm, tựa 34x12mm)276bộ
2Bàn ghế giáo viên, 01 bàn + 01 ghế tựa (Bàn khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Cao su phun sơn PU dày 18mm KT 1200x600x750mm có yếm che và hộc bàn để dụng cụ. Mặt yếm và các ngăn hộc làm bằng gỗ Cao su phun sơn PU dày 12mm. Ghế làm bằng khung sắt sơn tĩnh điện mặt gỗ Cao su phun sơn PU dày 18mm KT 400x400x880mm)12bộ
3Bảng chống lóa Hàn Quốc kích thước 1200x2600mm11cái
4Tủ đựng dụng cụ Hoà Phát KT: W764xD457xH183mm2Cái
5Tivi Samsung Smart 65inch UA65TU810011Cái
6Bàn để máy tính (Gỗ Cao su phun sơn PU kích thước 800x500x750mm. Mã hàng BVT08-HM xuất xứ Việt Nam bảo hành 12 tháng)1bộ
7Máy vi tính để bàn (Main Gigabyte H81 M-DS2, Dram 04Gb buss 1600, CPU IterR PentumR G3220, HDD Webtem 250Gb/7200, Case Oriens Full USB (vỏ cây), PSU Xmax 450W (nguồn), Keyboart + Moussse Logiteck, Mo HKC 18,5 inche 19P3)1cái
8Máy chiếu Panasonic PT-LB385 (Cường độ chiếu sáng 3800 Ansi Lumens, độ phân giải 1024×768 (XGA), độ tương phản 16000:1, bóng đèn 230W UHM, tuổi thọ bóng đèn tối đa 20000 giờ, điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình, kích thước phóng to màn hình 30-300”, Công suất 300W, Cổng kết nối HDMI IN, 2 COMPUTER IN, MONITOR OUT, VIDEO IN, 2 AUDIO IN, AUDIO OUT, LAN, SERIAL IN, USB A&B (memory / Wireless Module & display), loa gắn trong : 10W, kích thước 335x96x252mm, trọng lượng 2.9kg)1cái
9Âmply Jarguar Suhyoung PA-701A1bộ
10Loa kéo Karaoke Dalton TS-18G850X1bộ
11Miccro cầm tay không dây Sansui SK10-262cái
12Kèn đội Trumpet màu đồng vàngTheo yêu cầu của HSMT2cái
13Bộ trống đội Yamaha (Bộ 05 chiếc: 01 trống cái, 04 trống con)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
14Bảng tương tác thông minh Panasonic UB-T781G (Bảng điện tử Panaboảd: UB-T781G, kích thước màn hình:77’’tương đương(1.780 (W) x 1.340(H) mm), trọng lượng: 27 kg, có 02 cổng USB, có hệ thống loa âm thanh nổi, có sẵn cổng USB để kết nối với loa ngoài)1bộ
15Điều hoà Daikin 18000BTU treo trường 1 chiều Inverter24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VNDLoại, cấp công trình: Công trình dân dụng, Cấp III. ( 02 công trình cấp IV được xem tương đương với 01 công trình cấp III cùng loại). (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành(đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.(trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng)* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).33
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên- Đã phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
4 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, theo dõi an toàn lao động vệ sinh lao động' PCCC. 1 - Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin hoặc tương đương; Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước từ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,8m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥10T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
4 Máy kinh vĩ điện tử - Đảm bảo tiêu chuẩn1
5 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
6 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L2
7 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW3
8 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
9 Máy cắt gạch đá, cắt thép - Công suất ≥1.5KW2
10 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.35KW2
11 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
12 Máy hàn - Công suất ≥18KW2
13 Máy phát điện - Công suất ≥20 kva1
14 Máy bơm nước - Công suất ≥750W2
15 Máy uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW2
16 Máy tời điện - Công suất ≥0.5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->