Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, hàng rào trường THCS Đức Ninh Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, hàng rào trường THCS Đức Ninh Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 09:19:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,374,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VNDLoại, cấp công trình: Công trình dân dụng, Cấp III. ( 02 công trình cấp IV được xem tương đương với 01 công trình cấp III cùng loại). (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành(đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.(trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng)* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên- Đã phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, theo dõi an toàn lao động vệ sinh lao động' PCCC. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin hoặc tương đương; Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước từ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,8m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥10T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | 242,202 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 205,018 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 447,22 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa đi và cửa sổ | 484,6 | m | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 165,395 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 578,417 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 282,61 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 2.684,7 | kg | |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can | 92,369 | m2 | |
| 10 | Tháo dở hệ thống điện, chống sét toàn nhà | 10 | công | |
| 11 | Bốc xếp cửa, sắt thép, tôn lợp từ trên cao xuống | 15 | công | |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 104,65 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 113,413 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 37,804 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 180,259 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 3,675 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 6,565 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 52,5 | m2 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 6,4 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 171,14 | m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 15,446 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 149,602 | m2 | |
| 12 | Bê tông lam đứng hàng rào, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,854 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam đứng hàng rào | 33,579 | m2 | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 195 | cái | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, giằng ĐK | 780,28 | kg | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, giằng ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 1.037,68 | kg | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 694,03 | kg | |
| 18 | Đắp cát lót móng đá | 12,045 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 68,031 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,232 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 20,487 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 32,85 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 763,784 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, giằng tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | 272,586 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 166 | m | |
| 26 | Ốp chân tường gạch Hạ Long KT 60x240mm màu đỏ | 66,4 | m2 | |
| 27 | Dán gạch hoa bê tông KT 200x200mm mua sẳn đã sơn hoàn thiện | 14,2 | m2 | |
| 28 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | 146,782 | kg | |
| 29 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | 18,642 | m2 | |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 81,3 | m3 | |
| 31 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm màu đỏ | 813 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 01 nước phủ | 15,582 | 1m2 | |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 15,26 | kg | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 15,26 | kg | |
| 35 | Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,45ly | 3,24 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh bằng tôn khung thép mạ kẽm | 1,48 | m2 | |
| 37 | Sơn trụ, cột, giằng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ | 1.044,67 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 339,78 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 382,65 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,278 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 127,976 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 243,154 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 28,576 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | 76,23 | m3 | |
| 7 | Bê tông cổ móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | 8,446 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 199,153 | m2 | |
| 9 | Đắp cát lót móng đá tưới nước đầm kỹ | 7,345 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | 17,354 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 200,496 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | 16,17 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 134,942 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 384 | kg | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 312,05 | kg | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4.362,42 | kg | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1.019,24 | kg | |
| 18 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 240,201 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | 51,732 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 6,432 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 19,055 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | 35,626 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 559,172 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 986,34 | kg | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4.023,74 | kg | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4.267,92 | kg | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | 74,951 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 676,454 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 2.119,3 | kg | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 9.675,7 | kg | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3.022,5 | kg | |
| 32 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | 192,177 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1.825,635 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 10.644,8 | kg | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 7.655,7 | kg | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 885,5 | kg | |
| 37 | Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | 12,826 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 134,47 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | 844,91 | kg | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 560,8 | kg | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 196,73 | kg | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 26,471 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 285,508 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 706,08 | kg | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 1.193,27 | kg | |
| 46 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,049 | m3 | |
| 47 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 134,681 | m3 | |
| 48 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 163,102 | m3 | |
| 49 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,073 | m3 | |
| 50 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,891 | m3 | |
| 51 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 23,13 | m3 | |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 11,633 | m3 | |
| 53 | Gia công xà gồ, vì kèo thép hộp mạ kẽm | 3.432,718 | kg | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép hộp mạ kẽm | 3.432,718 | kg | |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,45ly kèm ke chống bão | 681,153 | m2 | |
| 56 | Lợp mái tôn phẳng úp nóc | 49,578 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng ke chống bão | 4.086 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mm | 210,6 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,0mm | 20,95 | m | |
| 60 | Lắp đặt rọ chắn rác | 22 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm | 22 | cái | |
| 62 | Quét dung dịch Sika 109Plus chống thấm mái, sê nô | 144,654 | m2 | |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 144,654 | m2 | |
| 64 | Trát vửa xi măng nguyên chất láng tạo dốc, vữa XM M75 | 12,9 | m | |
| 65 | Xịt keo chống thấm nước bằng keo AHP-668 | 22,8 | m | |
| 66 | Lắp dựng nắp tôn lên mái KT 800x800mm (khoán gọn) | 2 | bộ | |
| 67 | Gia công lắp dựng thang sắt lên mái | 39,96 | kg | |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 828,264 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 773,841 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2.119,593 | m2 | |
| 71 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | 10,377 | m2 | |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 846,246 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 676,454 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.668,644 | m2 | |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 468,37 | m | |
| 76 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 4,166 | m2 | |
| 77 | Ốp tường gạch Hạ Long KT 60x240mm màu đỏ | 45,162 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng trần thạch cao thả tấm Draflex dày 3,5mm in hoa văn nổi (khoán gọn) | 43,697 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera KT 600x600mm | 1.345,675 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 300x300mm | 88,194 | m2 | |
| 81 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm màu đỏ | 49,5 | m2 | |
| 82 | Ốp tường trụ, cột gạch men KT 300x600mm | 201,344 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm Compact dày 12mm bao gồm phụ kiện (khoán gọn) | 91,168 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng lan can tay vịn Inox fi 80mm thanh chống đứng KT 30x30mm (khoán gọn) | 37,61 | m | |
| 85 | Lắp dựng lan can Inox fi 40mm (khoán gọn) | 20 | m | |
| 86 | Gia công khung đở vách kính thép mạ kẽm | 504,284 | kg | |
| 87 | Lắp dựng khung đở vách kính thép mạ kẽm | 504,284 | kg | |
| 88 | Lát đá Granit tự nhiên Bình Định màu đen bậc tam cấp | 66,636 | m2 | |
| 89 | Lát đá Granit tự nhiên Bình Định màu đen bậc cầu thang | 81,744 | m2 | |
| 90 | Lát đá Granit tự nhiên Bình Định màu đen mặt bệ các loại | 4,51 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm KT 14x14x1,4mm (khoán gọn chưa bao gồm sơn) | 174,6 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,8mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 12,98 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,8mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 63,36 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở trượt nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 52,452 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 2,16 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 75,6 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 7,2 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng vách kính cố định có cửa mở hất nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 29,32 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 77,098 | m2 | |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 01 nước lót + 01 nước phủ | 277,92 | 1m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ | 784,218 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 01 nước lót + 02 nước phủ | 5.310,937 | m2 | |
| 103 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 807 | m2 | |
| 104 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 395 | m2 | |
| 105 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 84,15 | m2 | |
| 106 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 13.612,25 | kg | |
| 107 | Vận chuyển Các loại sơn lên cao bằng vận thăng lồng | 1.053,867 | kg | |
| 108 | Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 89,438 | m3 | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1.629,48 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm | 88 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm | 112 | m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC đk 27mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC đk 27x21mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC đk 21mm | 32 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 21mm | 72 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 27mm | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng đk 21mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng đk 27mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ đk 27mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren xã cặn đk 42mm | 1 | cái | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 14 | m3 | |
| 13 | Đắp đất hoàn trả đất đào | 14 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,0mm | 10 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm dày 3,0mm | 82 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mm | 36 | m | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34x60mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 60x110mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 60mm | 35 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 110mm | 24 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 60mm | 18 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mm | 26 | cái | |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 110mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L2396V + xiphong | 8 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa Inox 01 vòi chậu rửa | 8 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt gương soi Caesar M111 | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt xí bệt + xi phông Viglacera V42 | 18 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox | 18 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | 18 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông Inax U-440 + van xả tiểu | 6 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 24 | cái | |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 17,244 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 17,244 | m3 | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,888 | m3 | |
| 41 | Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75 | 7,676 | m2 | |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | 5,371 | m3 | |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | 23,998 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | 23,998 | m2 | |
| 45 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,308 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ giằng | 3,731 | m2 | |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,789 | m3 | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẳn | 4,205 | m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn | 108,4 | kg | |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 16 | cái | |
| 51 | Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọc | 0,15 | m3 | |
| 52 | Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọc | 0,15 | m3 | |
| 53 | Đổ lớp than xỉ vào hố lọc | 0,15 | m3 | |
| 54 | Đổ lớp than củi vào hố lọc | 0,15 | m3 | |
| 55 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | 0,3 | m3 | |
| 56 | Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấm | 0,3 | m3 | |
| 57 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | 0,3 | m3 | |
| 58 | Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm | 0,3 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CADISUN loại DSTA 3x16+1x10mm2 | 120 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CADISUN loại DSTA 3x10+1x6mm2 | 36 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại VCm 2(1x10)mm2 | 146 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại VCm 2(1x6)mm2 | 128 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại VCm 2(1x4)mm2 | 140 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại VCm 2(1x2,5)mm2 | 480 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại VCm 2(1x1,5)mm2 | 1.960 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi CAF đk 20mm | 669 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi CAF đk 25mm | 193 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đk 32mm | 46 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đk 40mm | 15 | m | |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần bóng Led 9W KT 250x250mm | 52 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn Led 1x36W 1,2m | 99 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 7W | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường 220W | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt ốp trần 220W | 48 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tường | 20 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường | 20 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm tường | 51 | cái | |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Daikin 18000BTU 1 chiều Inverter | 24 | máy | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | 36 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | 24 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 63A | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 800x600x120mm | 9 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 8/14MCB | 12 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp và giá móc đơn treo cáp | 10 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi16mm, dài 1m | 9 | cái | |
| 31 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | 9 | cọc | |
| 32 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=12mm | 185 | m | |
| 33 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | 45 | m | |
| 34 | Lắp đặt kẹp kiểm tra + hộp kẹp | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Bulông + đai ốc | 4 | bộ | |
| 36 | Kéo rải dây đệm chì lá 40x120mm | 9 | m | |
| 37 | Lắp đặt chân bật fi8mm | 64 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 20mm | 28 | m | |
| 39 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,92 | m3 | |
| 40 | Đắp đất hoàn trả đất đào | 7,92 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | 180 | m | |
| 2 | Lắp đặt Camera bán cầu | 15 | 1 thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt bộ chia Wifi | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Switch nối mạng 8 Ports | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Model ADSL kết nối mạng Internet có phát sóng Wifi | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đầu thu Camera | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại VCm 2(1x1,5)mm2 | 70 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 16mm | 200 | m | |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: Rộng 0,5 cm, sâu 0,6cm xử lý bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3 | 39,4 | m3 | |
| 2 | Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | 530,5 | m2 | |
| H | THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh, loại 02 chổ ngồi, bàn rời ghế (Khung làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt, tựa làm bằng gỗ tự nhiên Cao su ghép thanh đã qua sấy hấp, hoàn thiện phun sơn PU, dộ ván dày 18mm. Bàn có chân thép hộp KT 25x50mm và 25x25mm, giằng bàn thép hộp KT 20x20mm, kích thước tổng thể 1200x400x650mm. Ghế làm bằng thép hộp vuông 20x20mm, kích thước ván mặt 34x32mm, tựa 34x12mm) | 276 | bộ | |
| 2 | Bàn ghế giáo viên, 01 bàn + 01 ghế tựa (Bàn khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Cao su phun sơn PU dày 18mm KT 1200x600x750mm có yếm che và hộc bàn để dụng cụ. Mặt yếm và các ngăn hộc làm bằng gỗ Cao su phun sơn PU dày 12mm. Ghế làm bằng khung sắt sơn tĩnh điện mặt gỗ Cao su phun sơn PU dày 18mm KT 400x400x880mm) | 12 | bộ | |
| 3 | Bảng chống lóa Hàn Quốc kích thước 1200x2600mm | 11 | cái | |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ Hoà Phát KT: W764xD457xH183mm | 2 | Cái | |
| 5 | Tivi Samsung Smart 65inch UA65TU8100 | 11 | Cái | |
| 6 | Bàn để máy tính (Gỗ Cao su phun sơn PU kích thước 800x500x750mm. Mã hàng BVT08-HM xuất xứ Việt Nam bảo hành 12 tháng) | 1 | bộ | |
| 7 | Máy vi tính để bàn (Main Gigabyte H81 M-DS2, Dram 04Gb buss 1600, CPU IterR PentumR G3220, HDD Webtem 250Gb/7200, Case Oriens Full USB (vỏ cây), PSU Xmax 450W (nguồn), Keyboart + Moussse Logiteck, Mo HKC 18,5 inche 19P3) | 1 | cái | |
| 8 | Máy chiếu Panasonic PT-LB385 (Cường độ chiếu sáng 3800 Ansi Lumens, độ phân giải 1024×768 (XGA), độ tương phản 16000:1, bóng đèn 230W UHM, tuổi thọ bóng đèn tối đa 20000 giờ, điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình, kích thước phóng to màn hình 30-300”, Công suất 300W, Cổng kết nối HDMI IN, 2 COMPUTER IN, MONITOR OUT, VIDEO IN, 2 AUDIO IN, AUDIO OUT, LAN, SERIAL IN, USB A&B (memory / Wireless Module & display), loa gắn trong : 10W, kích thước 335x96x252mm, trọng lượng 2.9kg) | 1 | cái | |
| 9 | Âmply Jarguar Suhyoung PA-701A | 1 | bộ | |
| 10 | Loa kéo Karaoke Dalton TS-18G850X | 1 | bộ | |
| 11 | Miccro cầm tay không dây Sansui SK10-26 | 2 | cái | |
| 12 | Kèn đội Trumpet màu đồng vàng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bộ trống đội Yamaha (Bộ 05 chiếc: 01 trống cái, 04 trống con) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bảng tương tác thông minh Panasonic UB-T781G (Bảng điện tử Panaboảd: UB-T781G, kích thước màn hình:77’’tương đương(1.780 (W) x 1.340(H) mm), trọng lượng: 27 kg, có 02 cổng USB, có hệ thống loa âm thanh nổi, có sẵn cổng USB để kết nối với loa ngoài) | 1 | bộ | |
| 15 | Điều hoà Daikin 18000BTU treo trường 1 chiều Inverter | 24 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VNDLoại, cấp công trình: Công trình dân dụng, Cấp III. ( 02 công trình cấp IV được xem tương đương với 01 công trình cấp III cùng loại). (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành(đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.(trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng)* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên- Đã phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, theo dõi an toàn lao động vệ sinh lao động' PCCC. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin hoặc tương đương; Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước từ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,8m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥10T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ điện tử | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá, cắt thép | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.35KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 2 |
| 13 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kva | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 2 |
| 15 | Máy uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 2 |
| 16 | Máy tời điện | - Công suất ≥0.5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi