Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị, công cụ dụng cụ văn phòng phục vụ khối cơ quan, đơn vị cấp huyện, cấp xã trên địa bàn huyện Thạch An năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Thạch An |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị, công cụ dụng cụ văn phòng phục vụ khối cơ quan, đơn vị cấp huyện, cấp xã trên địa bàn huyện Thạch An năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810568 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 09:44:00 đến ngày 2021-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,463,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.375.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện bảo hành tại Cao Bằng để đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hàng hóa đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). Trong thời gian bảo hành, khi nhận được thông tin thiết bị có sự cố từ phía Chủ đầu tư, nhân viên của Nhà thầu sẽ có mặt tại nơi lắp thiết bị vòng 24 giờ để khắc phục sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Tin học; Điện; Điện tử; Điện tử-Viễn thông; Quản trị kinh doanh; Kinh tế.+ Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu nhân sự đã tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Tin học/kỹ thuật máy tính; Kỹ sư cơ khí; Điện, Điện tử.- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu nhân sự đã tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc BLV-01 | 31 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn họp gỗ Veneer BG-01 | 71 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ bàn ghế làm việc | 19 | Bộ | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn làm việc BLV-08 | 9 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn làm việc BLV-06 | 2 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế lãnh đạo | 9 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế họp GH-01 | 175 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp công dân | 3 | Bộ | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ghế inox | 120 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ghế nhân viên | 33 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ ghế tay 12 | 5 | Bộ | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ ghế tay 14 | 3 | Bộ | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn Ăn | 15 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Giá tài liệu | 15 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Quạt treo tường | 20 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Quạt cây | 5 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ổn áp | 5 | Chiếc | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Máy lọc nước | 1 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tượng bác | 3 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bục tượng bác | 3 | Chiếc | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn vi tính | 6 | Bộ | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Biển hiệu | 224 | Bộ | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bình thủy tinh | 50 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Maket hội trường | 16 | Bộ | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ dựng hình | 1 | Bộ | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Định vị GPS | 1 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Loa treo Tường -01 | 4 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Công suất cho loa -01 | 3 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Mixer | 3 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Micro để bục | 9 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dây loa | 240 | m | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Đèn Par | 8 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đèn movinghead Beam 230 | 2 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Đèn Led Blinder COB | 4 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Chân đèn | 2 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Dây giắc | 1 | Bộ | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Loa treo tường -02 | 4 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Mixer | 1 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Loa Sub -01 | 1 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Micro không dây đơn | 2 | Bộ | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Jack đực | 9 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Jack cái | 9 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Dây tín hiệu | 120 | m | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Vật tư phụ | 3 | Bộ | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Micro không dây đôi | 8 | Bộ | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Loa treo tường - 03 | 2 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Công suất cho loa - 02 | 1 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Loa Sub - 02 | 1 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Loa kéo | 42 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Máy ghi âm | 1 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Máy quay | 4 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Rèm cuốn | 60 | m | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Điều hòa | 4 | Bộ | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bình thủy | 8 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ tài liệu | 42 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Máy in | 35 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Máy in A3 | 1 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Máy tính để bàn | 34 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Màn máy tính PC | 34 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Máy scan | 8 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Tủ tài liệu | 5 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Lưu điện | 55 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Máy tính xách tay | 6 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Máy phát điện | 1 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Máy photocopy | 3 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Máy tính bảng | 2 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Tivi | 1 | Cái | Theo nội dung Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.375.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện bảo hành tại Cao Bằng để đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hàng hóa đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). Trong thời gian bảo hành, khi nhận được thông tin thiết bị có sự cố từ phía Chủ đầu tư, nhân viên của Nhà thầu sẽ có mặt tại nơi lắp thiết bị vòng 24 giờ để khắc phục sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | + Yêu cầu trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Tin học; Điện; Điện tử; Điện tử-Viễn thông; Quản trị kinh doanh; Kinh tế.+ Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu nhân sự đã tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 3 | - Yêu cầu trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Tin học/kỹ thuật máy tính; Kỹ sư cơ khí; Điện, Điện tử.- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu nhân sự đã tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa tương tự (kèm theo tài liệu để chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi