Gói thầu: Gói thầu 01: Các loại rơ le bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Các loại rơ le bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760515 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 09:44:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,796,747,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.695E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà sản xuất, nhà cung cấp các hợp đồng có hàng hóa tương tự (cùng tên thiết bị rơ-le) cho các tổ chức: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN); Công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ (Công ty TNHH MTV cấp II); Công ty con do Công ty TNHH MTV cấp II nắm giữ 100% vốn điều lệ (Công ty TNHH MTV cấp III); Người đại diện phần vốn của EVN, Người đại diện của Công ty TNHH MTV cấp II tại các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn (sau đây gọi tắt là Người đại diện). Nếu thiết bị rơ-le chưa từng được cung cấp cho các tổ chức nêu trên thì phải được EVN xác nhận là thiết bị rơ-le đó chưa có dấu hiệu hoạt động không tin cậy trong ít nhất 02 năm sử dụng thử nghiệm trên hệ thống điện do Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam quản lý vận hành. Lưu ý: hồ sơ về hợp đồng tương tự nhà thầu cần bổ sung khi thương thảo hợp đồng gồm các chứng từ sao y bản chính, như sau: Hợp đồng tương tự, biên bản giao nhận, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (bản chính hoặc bản sao y công chứng). - Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.950.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nêu rõ tên, địa chỉ, số điện thoại nơi thực hiện việc bảo hành, bảo trì hàng hoá sau này (ví dụ: Nhà thầu cam kết việc bảo hành, bảo trì hàng hoá sẽ được tiến hành tại nơi đã giao hàng hoặc tại địa chỉ cụ thể do Nhà thầu nêu trong E-HSDT). - Thời hạn bảo hành, bảo trì tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày hai bên đã cùng ký biên bản nghiệm thu hàng hóa. - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng thì trong vòng 48 tiếng khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật xuống hiện trường sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót đó. - Đối với hàng hoá do bên bán thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá thay thế là 24 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 bảo vệ ngăn 172 (Trạm biến áp 110kV Suối Vàng) | Nhà thầu tự khai báo | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại phần thông số kỹ thuật kèm theo E-HSMT này | Hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại chân công trình bao gồm toàn bộ vật tư thiết bị chính, phụ cần thiết cho việc lắp đặt, đồng thời đã bao gồm: Phí thực hiện bản vẽ thiết kế thi công đấu nối thiết bị rơ le (trình chủ đầu tư phê duyệt); Thi công lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống; Tính toán trị số cài đặt, chỉnh định thiết bị rơ le do Trung tâm Điều Độ Hệ Thống Điện miền Nam ban hành cho thiết bị rơ le; Cấu hình Scada kết nối thiết bị rơ le với hệ thống RTU hiện hữu các trạm biến áp 110 kV; Cấu hình Thiết bị rơ le vào hệ thống HMI hiện hữu; Thực hiện test tín hiệu SCADA (Point to Point & End to End) với phòng Điều Độ Công ty Điện lực Lâm Đồng; Đào tạo hướng dẫn cài đặt, thí nghiệm Rơ le cho cán bộ kỹ thuật của Bên mua) |
| 2 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 bảo vệ ngăn 171 (Trạm biến áp 110kV Suối Vàng) | Nhà thầu tự khai báo | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại phần thông số kỹ thuật kèm theo E-HSMT này | Hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại chân công trình bao gồm toàn bộ vật tư thiết bị chính, phụ cần thiết cho việc lắp đặt, đồng thời đã bao gồm: Phí thực hiện bản vẽ thiết kế thi công đấu nối thiết bị rơ le (trình chủ đầu tư phê duyệt); Thi công lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống; Tính toán trị số cài đặt, chỉnh định thiết bị rơ le do Trung tâm Điều Độ Hệ Thống Điện miền Nam ban hành cho thiết bị rơ le; Cấu hình Scada kết nối thiết bị rơ le với hệ thống RTU hiện hữu các trạm biến áp 110 kV; Cấu hình Thiết bị rơ le vào hệ thống HMI hiện hữu; Thực hiện test tín hiệu SCADA (Point to Point & End to End) với phòng Điều Độ Công ty Điện lực Lâm Đồng; Đào tạo hướng dẫn cài đặt, thí nghiệm Rơ le cho cán bộ kỹ thuật của Bên mua) |
| 3 | Rơ le bảo vệ điện áp F27/59 (Trạm biến áp 110kV Suối Vàng) | Nhà thầu tự khai báo | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại phần thông số kỹ thuật kèm theo E-HSMT này | Hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại chân công trình bao gồm toàn bộ vật tư thiết bị chính, phụ cần thiết cho việc lắp đặt, đồng thời đã bao gồm: Phí thực hiện bản vẽ thiết kế thi công đấu nối thiết bị rơ le (trình chủ đầu tư phê duyệt); Thi công lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống; Tính toán trị số cài đặt, chỉnh định thiết bị rơ le do Trung tâm Điều Độ Hệ Thống Điện miền Nam ban hành cho thiết bị rơ le; Cấu hình Scada kết nối thiết bị rơ le với hệ thống RTU hiện hữu các trạm biến áp 110 kV; Cấu hình Thiết bị rơ le vào hệ thống HMI hiện hữu; Thực hiện test tín hiệu SCADA (Point to Point & End to End) với phòng Điều Độ Công ty Điện lực Lâm Đồng; Đào tạo hướng dẫn cài đặt, thí nghiệm Rơ le cho cán bộ kỹ thuật của Bên mua) |
| 4 | Rơ le bảo vệ tần số F81 (Trạm biến áp 110kV Suối Vàng) | Nhà thầu tự khai báo | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại phần thông số kỹ thuật kèm theo E-HSMT này | Hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại chân công trình bao gồm toàn bộ vật tư thiết bị chính, phụ cần thiết cho việc lắp đặt, đồng thời đã bao gồm: Phí thực hiện bản vẽ thiết kế thi công đấu nối thiết bị rơ le (trình chủ đầu tư phê duyệt); Thi công lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống; Tính toán trị số cài đặt, chỉnh định thiết bị rơ le do Trung tâm Điều Độ Hệ Thống Điện miền Nam ban hành cho thiết bị rơ le; Cấu hình Scada kết nối thiết bị rơ le với hệ thống RTU hiện hữu các trạm biến áp 110 kV; Cấu hình Thiết bị rơ le vào hệ thống HMI hiện hữu; Thực hiện test tín hiệu SCADA (Point to Point & End to End) với phòng Điều Độ Công ty Điện lực Lâm Đồng; Đào tạo hướng dẫn cài đặt, thí nghiệm Rơ le cho cán bộ kỹ thuật của Bên mua) |
| 5 | Rơ le bảo vệ khoản cách F21 bảo vệ ngăn 171 (Trạm biến áp 110kV Đơn Dương) | Nhà thầu tự khai báo | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại phần thông số kỹ thuật kèm theo E-HSMT này | Hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại chân công trình bao gồm toàn bộ vật tư thiết bị chính, phụ cần thiết cho việc lắp đặt, đồng thời đã bao gồm: Phí thực hiện bản vẽ thiết kế thi công đấu nối thiết bị rơ le (trình chủ đầu tư phê duyệt); Thi công lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống; Tính toán trị số cài đặt, chỉnh định thiết bị rơ le do Trung tâm Điều Độ Hệ Thống Điện miền Nam ban hành cho thiết bị rơ le; Cấu hình Scada kết nối thiết bị rơ le với hệ thống RTU hiện hữu các trạm biến áp 110 kV; Cấu hình Thiết bị rơ le vào hệ thống HMI hiện hữu; Thực hiện test tín hiệu SCADA (Point to Point & End to End) với phòng Điều Độ Công ty Điện lực Lâm Đồng; Đào tạo hướng dẫn cài đặt, thí nghiệm Rơ le cho cán bộ kỹ thuật của Bên mua) |
| 6 | Rơ le bảo vệ khoảng cách F21 bảo vệ ngăn 172 (Trạm biến áp 110kV Đơn Dương) | Nhà thầu tự khai báo | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại phần thông số kỹ thuật kèm theo E-HSMT này | Hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại chân công trình bao gồm toàn bộ vật tư thiết bị chính, phụ cần thiết cho việc lắp đặt, đồng thời đã bao gồm: Phí thực hiện bản vẽ thiết kế thi công đấu nối thiết bị rơ le (trình chủ đầu tư phê duyệt); Thi công lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống; Tính toán trị số cài đặt, chỉnh định thiết bị rơ le do Trung tâm Điều Độ Hệ Thống Điện miền Nam ban hành cho thiết bị rơ le; Cấu hình Scada kết nối thiết bị rơ le với hệ thống RTU hiện hữu các trạm biến áp 110 kV; Cấu hình Thiết bị rơ le vào hệ thống HMI hiện hữu; Thực hiện test tín hiệu SCADA (Point to Point & End to End) với phòng Điều Độ Công ty Điện lực Lâm Đồng; Đào tạo hướng dẫn cài đặt, thí nghiệm Rơ le cho cán bộ kỹ thuật của Bên mua) |
| 7 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 bảo vệ ngăn 171 (Trạm biến áp 110kV Đơn Dương) | Nhà thầu tự khai báo | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại phần thông số kỹ thuật kèm theo E-HSMT này | Hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại chân công trình bao gồm toàn bộ vật tư thiết bị chính, phụ cần thiết cho việc lắp đặt, đồng thời đã bao gồm: Phí thực hiện bản vẽ thiết kế thi công đấu nối thiết bị rơ le (trình chủ đầu tư phê duyệt); Thi công lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống; Tính toán trị số cài đặt, chỉnh định thiết bị rơ le do Trung tâm Điều Độ Hệ Thống Điện miền Nam ban hành cho thiết bị rơ le; Cấu hình Scada kết nối thiết bị rơ le với hệ thống RTU hiện hữu các trạm biến áp 110 kV; Cấu hình Thiết bị rơ le vào hệ thống HMI hiện hữu; Thực hiện test tín hiệu SCADA (Point to Point & End to End) với phòng Điều Độ Công ty Điện lực Lâm Đồng; Đào tạo hướng dẫn cài đặt, thí nghiệm Rơ le cho cán bộ kỹ thuật của Bên mua) |
| 8 | Rơ le bảo vệ khoảng cách F21 bảo vệ ngăn 171 (Trạm biến áp 110kV Di Linh) | Nhà thầu tự khai báo | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại phần thông số kỹ thuật kèm theo E-HSMT này | Hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại chân công trình bao gồm toàn bộ vật tư thiết bị chính, phụ cần thiết cho việc lắp đặt, đồng thời đã bao gồm: Phí thực hiện bản vẽ thiết kế thi công đấu nối thiết bị rơ le (trình chủ đầu tư phê duyệt); Thi công lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống; Tính toán trị số cài đặt, chỉnh định thiết bị rơ le do Trung tâm Điều Độ Hệ Thống Điện miền Nam ban hành cho thiết bị rơ le; Cấu hình Scada kết nối thiết bị rơ le với hệ thống RTU hiện hữu các trạm biến áp 110 kV; Cấu hình Thiết bị rơ le vào hệ thống HMI hiện hữu; Thực hiện test tín hiệu SCADA (Point to Point & End to End) với phòng Điều Độ Công ty Điện lực Lâm Đồng; Đào tạo hướng dẫn cài đặt, thí nghiệm Rơ le cho cán bộ kỹ thuật của Bên mua) |
| 9 | Rơ le bảo vệ quá dòng F50/51P bảo vệ ngăn 131 (Trạm biến áp 110kV Đà Lạt 2) | Nhà thầu tự khai báo | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại phần thông số kỹ thuật kèm theo E-HSMT này | Hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại chân công trình bao gồm toàn bộ vật tư thiết bị chính, phụ cần thiết cho việc lắp đặt, đồng thời đã bao gồm: Phí thực hiện bản vẽ thiết kế thi công đấu nối thiết bị rơ le (trình chủ đầu tư phê duyệt); Thi công lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống; Tính toán trị số cài đặt, chỉnh định thiết bị rơ le do Trung tâm Điều Độ Hệ Thống Điện miền Nam ban hành cho thiết bị rơ le; Cấu hình Scada kết nối thiết bị rơ le với hệ thống RTU hiện hữu các trạm biến áp 110 kV; Cấu hình Thiết bị rơ le vào hệ thống HMI hiện hữu; Thực hiện test tín hiệu SCADA (Point to Point & End to End) với phòng Điều Độ Công ty Điện lực Lâm Đồng; Đào tạo hướng dẫn cài đặt, thí nghiệm Rơ le cho cán bộ kỹ thuật của Bên mua) |
| 10 | Rơ le bảo vệ điện áp F27/59 (Trạm biến áp 110kV Đạ Tẻh) | Nhà thầu tự khai báo | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại phần thông số kỹ thuật kèm theo E-HSMT này | Hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại chân công trình bao gồm toàn bộ vật tư thiết bị chính, phụ cần thiết cho việc lắp đặt, đồng thời đã bao gồm: Phí thực hiện bản vẽ thiết kế thi công đấu nối thiết bị rơ le (trình chủ đầu tư phê duyệt); Thi công lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống; Tính toán trị số cài đặt, chỉnh định thiết bị rơ le do Trung tâm Điều Độ Hệ Thống Điện miền Nam ban hành cho thiết bị rơ le; Cấu hình Scada kết nối thiết bị rơ le với hệ thống RTU hiện hữu các trạm biến áp 110 kV; Cấu hình Thiết bị rơ le vào hệ thống HMI hiện hữu; Thực hiện test tín hiệu SCADA (Point to Point & End to End) với phòng Điều Độ Công ty Điện lực Lâm Đồng; Đào tạo hướng dẫn cài đặt, thí nghiệm Rơ le cho cán bộ kỹ thuật của Bên mua) |
| 11 | Rơ le bảo vệ tần số F81 (Trạm biến áp 110kV Đạ Tẻh) | Nhà thầu tự khai báo | 1 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại phần thông số kỹ thuật kèm theo E-HSMT này | Hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại chân công trình bao gồm toàn bộ vật tư thiết bị chính, phụ cần thiết cho việc lắp đặt, đồng thời đã bao gồm: Phí thực hiện bản vẽ thiết kế thi công đấu nối thiết bị rơ le (trình chủ đầu tư phê duyệt); Thi công lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống; Tính toán trị số cài đặt, chỉnh định thiết bị rơ le do Trung tâm Điều Độ Hệ Thống Điện miền Nam ban hành cho thiết bị rơ le; Cấu hình Scada kết nối thiết bị rơ le với hệ thống RTU hiện hữu các trạm biến áp 110 kV; Cấu hình Thiết bị rơ le vào hệ thống HMI hiện hữu; Thực hiện test tín hiệu SCADA (Point to Point & End to End) với phòng Điều Độ Công ty Điện lực Lâm Đồng; Đào tạo hướng dẫn cài đặt, thí nghiệm Rơ le cho cán bộ kỹ thuật của Bên mua) |
| 12 | Rơ le bảo vệ quá dòng F50/51 - Sử dụng cho tủ hợp bộ 24KV (Trạm biến áp 110kV Đạ Tẻh) | Nhà thầu tự khai báo | 5 | Cái | Yêu cầu chi tiết tại phần thông số kỹ thuật kèm theo E-HSMT này | Hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại chân công trình bao gồm toàn bộ vật tư thiết bị chính, phụ cần thiết cho việc lắp đặt, đồng thời đã bao gồm: Phí thực hiện bản vẽ thiết kế thi công đấu nối thiết bị rơ le (trình chủ đầu tư phê duyệt); Thi công lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống; Tính toán trị số cài đặt, chỉnh định thiết bị rơ le do Trung tâm Điều Độ Hệ Thống Điện miền Nam ban hành cho thiết bị rơ le; Cấu hình Scada kết nối thiết bị rơ le với hệ thống RTU hiện hữu các trạm biến áp 110 kV; Cấu hình Thiết bị rơ le vào hệ thống HMI hiện hữu; Thực hiện test tín hiệu SCADA (Point to Point & End to End) với phòng Điều Độ Công ty Điện lực Lâm Đồng; Đào tạo hướng dẫn cài đặt, thí nghiệm Rơ le cho cán bộ kỹ thuật của Bên mua) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.695E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà sản xuất, nhà cung cấp các hợp đồng có hàng hóa tương tự (cùng tên thiết bị rơ-le) cho các tổ chức: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN); Công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ (Công ty TNHH MTV cấp II); Công ty con do Công ty TNHH MTV cấp II nắm giữ 100% vốn điều lệ (Công ty TNHH MTV cấp III); Người đại diện phần vốn của EVN, Người đại diện của Công ty TNHH MTV cấp II tại các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn (sau đây gọi tắt là Người đại diện). Nếu thiết bị rơ-le chưa từng được cung cấp cho các tổ chức nêu trên thì phải được EVN xác nhận là thiết bị rơ-le đó chưa có dấu hiệu hoạt động không tin cậy trong ít nhất 02 năm sử dụng thử nghiệm trên hệ thống điện do Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam quản lý vận hành. Lưu ý: hồ sơ về hợp đồng tương tự nhà thầu cần bổ sung khi thương thảo hợp đồng gồm các chứng từ sao y bản chính, như sau: Hợp đồng tương tự, biên bản giao nhận, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (bản chính hoặc bản sao y công chứng). - Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.950.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nêu rõ tên, địa chỉ, số điện thoại nơi thực hiện việc bảo hành, bảo trì hàng hoá sau này (ví dụ: Nhà thầu cam kết việc bảo hành, bảo trì hàng hoá sẽ được tiến hành tại nơi đã giao hàng hoặc tại địa chỉ cụ thể do Nhà thầu nêu trong E-HSDT). - Thời hạn bảo hành, bảo trì tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày hai bên đã cùng ký biên bản nghiệm thu hàng hóa. - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng thì trong vòng 48 tiếng khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật xuống hiện trường sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót đó. - Đối với hàng hoá do bên bán thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá thay thế là 24 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi