Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810906-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ TRẦN ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210810731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 09:41:00 đến ngày 2021-08-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,779,362,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6338E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với công trình tương tự đã hoàn thành nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, Hợp đồng kèm theo biểu giá chi tiết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hoá đơn tương ứng từng đợt thanh toán công trình, quyết định quyết toán, bảo lãnh bảo hành công trình.Đối với công trình hoàn thành phần lớn nhà thầu phải đính kèm các tài liệu: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hợp đồng kèm theo biểu giá chi tiết. Biên bản nghiệm thu xác nhận khối lượng công trình đạt khối lượng ≥ 80% kèm theo bảng khối lượng thanh toán; xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng và chất lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng (nhóm 2) còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung - trọng lượng 25 t
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nâng
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy khoan bê tông- công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo 2 chân 2 cặp giằng (bộ )
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 500
16-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (2 TẦNG)
B CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,137m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,058100m3
4Đắp đất nâng nền độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,838100m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,601m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn , bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,648m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,703m3
4Đổ bê tông thủ công bằn máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,809m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,782m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà , đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,226m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,708100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,072m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,554100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,959m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,221100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V77,804m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,082100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,931m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,443m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,706100m2
D CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,434tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,616tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,227tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,086tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,919tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,23tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527tấn
E CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,888m3
2Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,302m3
3Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
4Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,215m3
5Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,662m3
6Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khá, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,492m3
7Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,897m3
8Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,832m3
9Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,053m3
10Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V78,093m3
11Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V77,574m3
12Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,792m3
13Trát tường sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,52m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V390,633m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.704,058m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V516,683m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V522,1m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,04m
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.776,926m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.073,743m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.352,516m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V498,153m2
24Ốp bồn hoa, chân hộp gen, chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ KT 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V77,04m2
25Ốp tường ngoài nhà bằng đá chẻ KT 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,32m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,54m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V53,647m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V200,802m2
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V611,64m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V58,255m2
31Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,03m2
32Lát đá viền nền nhà vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,177m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,758m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,384m2
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,826m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V197,891m2
F CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1Cung cấp lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12 ly, bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V35,648m2
2Cung cấp lắp dựng cửa đi khung gỗ căm xe, panô kính trong dày 8 ly + sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V46,941m2
3Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính mờ trong dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,738m2
4Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính mờ trong dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,972m2
5Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung gỗ căm xe, panô kính trong dày 8 ly + sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V44,46m2
6Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính mờ trong dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V87,36m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V122,07m2
8CCLD lan can cầu thang kính cường lực dày 10 lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,196m2
9Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,44m
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,577tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,577tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,436m2
13Lợp mái tôn sóng ngói dày 5 demMô tả kỹ thuật theo chương V4,545100m2
14Đóng trần thạch cao 9 ly, khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V638,275m2
15Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V638,275m2
16Sơn trần thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V638,275m2
17Gắn logo, bảng tên "CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN LÂM NGHIỆP LA NGÀ - ĐỒNG NAI"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
6Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Hộp nối dây/đo kiểm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Dây tiếp địa đồng trần S=25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
9Phụ kiện đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
11Hóa chất giảm điện trở suất của đất (bột GEM)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bao
H HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ổ cắm âm tường 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
2Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
3Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Mặt ổ cắm 1 ngang 3 devices (220V, 220V, RJ 45)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Mặt ổ cắm 1 ngang 3 devices (220V, ĐT, RJ 45)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Mặt ổ cắm 1 ngang 2 devices (220V, 220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
7Box đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Box đơn âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Switch 8 port -2GBMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Switch 16 port -2GBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Bộ tiếp sóng wifi meshMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tủ thông tin liên lạc 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đèn led multi Downlight 2x9WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Đèn led outdoor 2x9: 18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
15Đèn led Downlight 12W-CCT-6500KMô tả kỹ thuật theo chương V77bộ
16Đèn led Downlight 9W-CCT-6500KMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
17Đèn led panel 40W-600x600x10mm-CCT-6500KMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
18Đèn chùm trang trí 6x12E27Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Led batten 2x18W-1m2-CCT -6500KMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Đèn led Spotlight cob-3x25WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Quạt trần 70W -D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Hạt ổ cắm đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
23Hạt ổ cắm đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Mặt công tắc 1 ngang 3 divicesMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Mặt công tắc 1 ngang 2 divicesMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Mặt công tắc 1 ngang 1 divicesMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Máy điều hòa không khí 12,000 BTU /h-1,5HP (tính trong phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Máy điều hòa không khí 18,000 BTU /h-2,0HP (tính trong phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
29Máy điều hòa không khí âm trần 24,200 BTU/h-3,0HP (tính trong phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp máy điều hoà 2 cục, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14máy
31Lắp máy điều hoà 2 cục, loại âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
32Ống PVC mềm D21 thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
33Ống PVC mềm D27 thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
34Ống gas lạnh D6,35/D9,52Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
35Ống gas lạnh D6,35/D12,7Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
36Ống gas lạnh D6,35/D15,88Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
37Đường ống gió mềm quạt hút âm trần D100Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Quạt hút âm trần 24, 36W, ống gió D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Miệng gió 300x200/D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Dây CV 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V242m
41Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
42Dây CV 1x3 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
43Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
44Quạt thông gió 2 chiều - âm tường 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45MCB-3P-63A-Ics100%Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46MCB-1P-63A-Ics100%Icu=6 kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47MCB-1P-50A-Ics100%Icu=6 kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48MCB-1P-40A-Ics100%Icu=6 kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49MCB-1P-25A-Ics100%Icu=6 kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50MCB-1P-20A-Ics100%Icu=6 kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
51MCB-1P-16A-Ics100%Icu=6 kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
52MCB-1P-10A-Ics100%Icu=3,6 kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53MCB-2P-63A-Ics100%Icu=6 kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54MCB-2P-50A-Ics100%Icu=6 kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55MCB-2P-40A-Ics100%Icu=6 kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56MCB-2P-25A-Ics100%Icu=6 kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57MCB-2P-20A-Ics100%Icu=6 kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58EICB-16/20A-2P-Ics=100%Icu=3:4,5 Ka/I*=30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Đế âm bắt MCB-2PMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
60Mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Đế âm chống cháy đơnMô tả kỹ thuật theo chương V115hộp
62Đế âm chống cháy đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
63Tủ điện âm tường 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Tủ điện âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Phụ kiện lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Cáp Cu/CV-1,5 mm2 L - (red)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
68Cáp Cu/CV-1,5 mm2 N - (blue)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
69Cáp Cu/CV-1,5 mm2 N - (green/yellow)Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
70Cáp Cu/CV-2,5 mm2 - (red)Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
71Cáp Cu/CV-2,5 mm2 - (dark)Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
72Cáp Cu/CV-2,5 mm2 N - (green/yellow)Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
73Cáp Cu/CXV-4,0 mm2 - (blue)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
74Cáp Cu/CXV-4,0 mm2 - (red)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
75Cáp Cu/CXV-4,0 mm2 N - (green/yellow)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
76Cáp Cu/CXV-6,0 mm2 - (blue)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
77Cáp Cu/CXV-6,0 mm2 - (red)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
78Cáp Cu/CXV-6,0 mm2 N - (green/yellow)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
79Cáp Cu/CXV-10,0 mm2 - (blue)Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
80Cáp Cu/CXV-10,0 mm2 - (red)Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
81Cáp Cu/CXV-10,0 mm2 N - (green/yellow)Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
82Cáp bọc 4 core CXV 4xx1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
83Cáp mạng UTP CAT 6 -4pairMô tả kỹ thuật theo chương V350m
84Cáp điện thoại 2 pairMô tả kỹ thuật theo chương V340m
85Ống luồn dây điện PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
86Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
87Ống luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
88Ống luồn dây điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
89Ống luồn dây ruột gà PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
90Ống luồn dây ruột gà PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
91Ống luồn dây ruột gà PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
92Hộp chi dây có nắp E240 (20/3-20/4-20/2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2
93Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19cuộn
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Bơm đẩy cao 250W-Q=45-65l/p (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Van một chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Van một chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Van PPR -D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Rumine 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt thỏ ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Phễu thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
19Cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21Ống PP-R D20 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
22Nối ống PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
23Co PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
24Lơi PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
25Tê PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
26Co PP-R D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
27Van khóa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Bịt ống PP-R D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
29Ống PP-R D25 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
30Nối ống PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
32Lơi PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Tê PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Tê giảm PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Côn giảm PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Van khóa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Ống PP-R D40 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
38Nối ống PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Co PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Lơi PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Tê PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Tê giảm PP-R D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Tê giảm PP-R D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Van khóa PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Ống PP-R D50 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
46Nối ống PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
47Co PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lơi PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Tê PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Co giảm PP-R D50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Co giảm PP-R D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Tê giảm PP-R D50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Tê giảm PP-R D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Van khóa PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Ống u-PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
56Nối ống u-PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Co u-PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
58Lơi u-PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
59Ống u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
60Co u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lơi u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Tê u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Nối ống u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Bịt trơn u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Ống u-PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
66Nối ống u-PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Co u-PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lơi u-PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Bịt trơn u-PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Ống u-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
71Nối ống u-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
72Co u-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
73Lơi 45 u-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
74Tê giảm u-PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Tê giảm u-PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Côn giảm u-PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Ống u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
78Nối ống u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
79Côn giảm u-PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Co u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Tê u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Côn giảm u-PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Tê Y u-PVC D114/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Tê Y u-PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lơi 45 u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
86Bịt trơn u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Ống u-PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
88Lơi 45 u-PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Co u-PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Ống u-PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
91Nối ống u-PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Co u-PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lơi u-PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
J HẦM TỰ HOẠI 1 (2CÁI), HỐ GA (7 CÁI). GIẾNG THẤM (2 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,104m3
10Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,655m3
11Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,776m2
13Quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V49,916m2
14Cung cấp lắp đặt vật liệu bể lọc bể phốt, giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15CCLD cống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
K KHỐI NHÀ NGHỈ, CĂN TIN (1 TẦNG)
L CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,64m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3
4Đắp đất nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
M CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,507m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà rộng >250cm đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,993m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,739m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,335m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,771100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,73m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,306100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,446m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,831m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
N CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,979tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,202tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,888tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
O CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
2Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,378m3
3Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,714m3
4Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,064m3
5Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,211m3
6Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,778m3
7Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,738m3
8Trát thành sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,44m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,69m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V352,006m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,192m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,6m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,66m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,56m
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V350,686m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V274,452m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V482,008m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,13m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V24,03m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V56,409m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V139,125m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,446m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,16m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V31,925m2
P CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính mờ trong dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,837m2
2Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính mờ trong dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,11m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V42,947m2
4CCLD lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V12,515m2
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
7Mái tôn sóng ngói dày 5 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,864100m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,517m2
9Đóng trần thạch cao 9 ly, khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V104,4m2
10Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V104,4m2
11Sơn trần thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,4m2
Q HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Máy điều hòa không khí 12,000 BTU /h-1,5HP (tính trong phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
3Ống PVC mềm D16/21 thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Ống gas lạnh D6,35/D9,52Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
5Đường ống gió mềm quạt hút âm trần D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
6Quạt hút âm trần 36W 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Miệng gió 300x200/D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Dây CV-1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
9Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
10Đèn led outdoor 2x9: 18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Đèn led Downlight 12W-CCT-6500KMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
12Quạt trần 70W -D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Hạt ổ cắm đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Hạt ổ cắm đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Mặt công tắc 1 ngang 3 divicesMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Mặt công tắc 1 ngang 2 divicesMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Mặt công tắc 1 ngang 1 divicesMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Hạt ổ cắm âm tường 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
19Hạt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Mặt ổ cắm 1 ngang 3 devices (220V, 220V, RJ 45)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Mặt ổ cắm 1 ngang 2 devices (220V, 220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
22Box đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bộ tiếp sóng wifi meshMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Tủ điện 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Đế âm bắt MCB 2PMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
26Mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Đế âm chống cháy đơnMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
28Đế âm chống cháy đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
29Tủ điện âm tường 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tủ điện âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Phụ kiện lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33MCB-3P-50A-Ics100%Icu=18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34MCB-1P-50A-Ics100%Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35MCB-1P-25A-Ics100%Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36MCB-1P-20A-Ics100%Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37MCB-1P-16A-Ics100%Icu=3,6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38MCB-1P-10A-Ics100%Icu=3,6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39MCB-2P-50A-Ics100%Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40MCB-2P-25A-Ics100%Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41MCB-2P-20A-Ics100%Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42EICB-16/20A-2P-Ics=100%Icu=3:4,5 Ka/I*=30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Cáp Cu/CV-1,5 mm2 L - (red)Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
44Cáp Cu/CV-1,5 mm2 N - (blue)Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
45Cáp Cu/CV-1,5 mm2 N - (green/yellow)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
46Cáp Cu/CV-2,5 mm2 - (red)Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
47Cáp Cu/CV-2,5 mm2 - (dark)Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
48Cáp Cu/CV-2,5 mm2 N - (green/yellow)Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
49Cáp Cu/CV-4,0 mm2 - (blue)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
50Cáp Cu/CV-4,0 mm2 - (red)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
51Cáp Cu/CV-4,0 mm2 N - (green/yellow)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
52Cáp Cu/CXV-6,0 mm2 - (blue)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
53Cáp Cu/CXV-6,0 mm2 - (red)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
54Cáp Cu/CXV-4,0 mm2 - (blue)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
55Cáp Cu/CXV-4,0 mm2 - (red)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
56Cáp Cu/CXV-4,0 mm2 N - (green/yellow)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
57Cáp Cu/CXV-10,0 mm2 - (blue)Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
58Cáp Cu/CXV-10,0 mm2 - (red)Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
59Cáp Cu/CXV-10,0 mm2 N - (green/yellow)Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
60Cáp mạng UTP CAT 6 -4pairMô tả kỹ thuật theo chương V185m
61Ống luồn dây điện PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
62Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
63Ống luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
64Ống luồn dây điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
65Ống luồn dây ruột gà PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
66Ống luồn dây ruột gà PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
67Ống luồn dây ruột gà PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
68Hộp chi dây có nắp E240 (20/3-20/4-20/2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
69Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
R HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Máy nước nóng năng lượng mặt trời 240lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bơm đẩy cao 250W-Q=45-65l/p (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bể tách cặn mỡ Inox 304/bể xây 240lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van một chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Van một chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Van PPR -D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Rumine 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt thỏ ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Phễu thu đường kính 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Ống PP-R D20 nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
21Nối ống PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Co PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lơi PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Tê PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Co PP-R D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Van khóa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Bịt ống PP-R D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Ống PP-R D20 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
29Nối ống PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Co PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Lơi PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Tê PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Co PP-R D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
34Van khóa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bịt ống PP-R D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
36Ống PP-R D25 nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
37Nối ống PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
39Lơi PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Tê PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Tê giảm PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Co giảm PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Van khóa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Ống PP-R D25 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
45Nối ống PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
47Lơi PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Tê PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Tê giảm PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Côn giảm PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Van khóa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Ống PP-R D50 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
53Nối ống PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Co PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Tê PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Co giảm PP-R D50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Co giảm PP-R D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Van khóa PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Ống u-PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
60Nối ống u-PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Co u-PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lơi u-PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Ống u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
64Co u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lơi u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Tê u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Nối ống u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Bịt trơn u-PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Ống u-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
70Nối ống u-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
71Co u-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lơi 45 u-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
73Tê giảm u-PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Tê giảm u-PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Côn giảm u-PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Ống u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
77Nối ống u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Côn giảm u-PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Co u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Tê u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Côn giảm u-PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lơi 45 u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Bịt trơn u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
S HẦM TỰ HOẠI 1 (2CÁI), HỐ GA (3 CÁI). GIẾNG THẤM (1 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,552m3
10Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
11Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,368m2
13Quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V23,758m2
14Cung cấp lắp đặt vật liệu bể lọc bể phốt, giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15CCLD cống giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
T XÂY MỚI NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,419m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,868m3
6Lát gạch tezzarro 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V126,96m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,673m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,638m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
17Bulong M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
18Tăng đơ D18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Nút bịt D110x3Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
22Lợp mái tôn sóng dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,172100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,557m2
U NHÀ BẢO VỆ
V CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
W CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN
1Đổ bê tông bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,354m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,002m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
X CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
Y CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1Xây móng gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
2Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
3Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041m3
4Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,665m3
5Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
6Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,957m3
7Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,083m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,926m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,018m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V116,629m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,618m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,164m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,083m2
18Ốp gạch giả đá 80x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,39m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,346m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,24m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V16,79m2
Z CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính mờ trong dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,985m2
2Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính mờ trong dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,048m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,033m2
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,056m2
AA HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ BẢO VỆ + NHÀ XE)
1Ổ cắm điện âm 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Box đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Box đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Mặt ổ cắm 1 ngang 3 devices (220V, 220V, RJ 45)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mặt ổ cắm 1 ngang 3 devices (220V, ĐT, RJ 45)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mặt ổ cắm 1 ngang 2 devices (220V, 220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Hạt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Mặt công tắc 1 ngang 3 divicesMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Mặt công tắc 1 ngang 2 divicesMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Mặt công tắc 1 ngang 1 divicesMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đèn led batten bán nguyệt 36W/CTT 6500KMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Đèn downlight tròn ốp trần 12: 15W/IP44 :55=55Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Ống luồn dây ruột gà D25Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
16Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
18Dây CV -1x1,5 mm2 (bao gồm hệ chiếu sáng - trụ đầu cột - đèn rọi bảng hiệu, nhà xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
19Dây CV -1x2,5 mm2 (hệ ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
20Ống luồn dây âm nền D32Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
21Cáp mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Cáp điện thoại 2x1x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
23Đế âm bắt MCB 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Đế âm chống cháy đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
26Đế âm chống cháy đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
27Tủ điện âm tường 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Tủ điện âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Phụ kiện lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30MCB-1P-20A-Ics=100%Icu=4,5: 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31MCB-1P-10A-Ics=100%Icu=4,5: 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32MCB-2P-32A-Ics=100%Icu=4,5: 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33MCB-2P-20A-Ics=100%Icu=4,5: 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34MCB-2P-16A-Ics=100%Icu=4,5: 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35EICB-16/20A-2P-Ics=100%Icu=3:4,5 Ka/I*=30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Máy điều hòa không khí 12,000 BTU /h-1,5HP (tính trong phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt máy điều 2 cục, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
38Ống PVC mềm D16/D21 thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
39Ống gas lạnh D6,35/D9,52Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
40Quạt hút âm tường 36W 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Dây CV-1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
42Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
AB HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (NHÀ BẢO VỆ +NHÀ XE)
1Máng xối inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7ống PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
8Co trơn PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tê đều PPR -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Co ren trong PPR -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Bịt ren PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Ống u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
13Co u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lơi u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Ống u-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
16Co u-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lơi u-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Nối u-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
AC HẦM TỰ HOẠI 1 (1 CÁI ), HỐ GA (2 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,552m3
10Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516m3
11Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,328m2
13Quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V21,358m2
AD CỔNG TƯỜNG RÀO
AE CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,461100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,463100m3
4Cung cấp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
AF CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,826m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,135m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,581100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,298m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,275m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,746100m2
AG CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,135tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,901tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,329tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
AH CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
2Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,806m3
3Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,438m3
4Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,552m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V562,572m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V247,95m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,538m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V550,8m
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V562,572m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V422,488m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V985,06m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V27,12m2
14Ốp đá chẻ tường rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V138,348m2
15Ốp đá chẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m2
16Cung cấp cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,25m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V24,25m2
18Mô tơ + bánh xe + ray xeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19CCLD khung bảo vệ đèn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
20CCLD hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V209,97m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V468,44m2
22Gắn bảng tên " CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN LÂM NGHIỆP LA NGÀ - ĐỒNG NAI"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AI SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA, CÂY XANH, THẢM CỎ, CỘT CỜ
AJ SÂN NỘI BỘ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,602100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V160,2m3
3Kẻ joint 2mx2mMô tả kỹ thuật theo chương V1.602m2
AK BÓ VỈA BỒN HOA LỐI ĐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,96m3
4Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V62,28m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,7m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V292,7m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,7m2
AL CÂY XANH THẢM CỎ
1Cung cấp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V355,08m3
2Đắp đất hữu cơ trồng cây (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V355,08m3
3Cung cấp cây bàng Đài Loan Dtb=10-12 cm, Htb=6-8mMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
4Cung cấp cây cău vua Dtb=20-25 cm, Htb=6-8mMô tả kỹ thuật theo chương V19cây
5Trồng cỏ Hoàng LạcMô tả kỹ thuật theo chương V1.013m2
6Trồng cây chuối ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V90,244m2
7Trồng cây hoa ngũ sắcMô tả kỹ thuật theo chương V76m2
AM CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,366m3
2San đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,366m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
9Bulong D25x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,512m3
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,089m2
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
AN HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
AO THIẾT BỊ CẤP NGUỒN TỔNG THỂ
1Ống ruột gà xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Ống ruột gà xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Ống ruột gà xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
4Tủ điện thao tác ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
5Cáp CXV-4x1x70 mm2+PE1x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
6Cáp CXV-4x1x10 mm2+PE1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
7Cáp CXV-2x1x10 mm2+PE1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
8Cáp CXV-2x1x4 mm2+PE1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
9Cáp CXV-4x1x6 mm2+PE1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V59m
AP HỐ GA ĐIỆN, HỐ TIẾP ĐỊA, MƯƠNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50,708m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539100m3
6Lưới nilong báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,846m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893m2
15Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V6,739m2
AQ THIẾT BỊ TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng 1200x400x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Hệ thống tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Phụ kiện lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AR THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Trụ đèn led sân đường 100W -6500KMô tả kỹ thuật theo chương V11trụ
2Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
3Dây CV-1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
4Dây CV-1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
5Dômino đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Led Buld 11W/E27 (lắp đèn trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Dây CV-1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
8Mặt công tắc 1 ngang 3 divicesMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
10Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
11Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AS HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét Ingesco PDC 2,1 bán kính bảo vệ cấp II R=32 mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Trụ đỡ kim thu sét L=6 mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cáp neo trụ kim thu sét + tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
8Ốc siết cọc + cápMô tả kỹ thuật theo chương V8con
9Ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
10Hộp đo điện trở và kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Vật liệu phụ (co, tê, ruột gà, đinh móc, keo chống dột và các phụ kiện khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
AT HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ PCCC
AU HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy Mircom -4 Zome (Canada)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đầu báo khói Systemsensor 1400Mô tả kỹ thuật theo chương V14đầu
3Còi báo cháy H207Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Công tắc khẩn Demco 101Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Bình điện khô 12V-7AHMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
6Biến thế điện 220V-24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Dây tín hiệu 1,25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.300m
8ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
9ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
10Box các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1
AV HỆ THỐNG THIẾT BỊ CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1Ống STK D90x2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
2Ống STK D60x2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
3Ống STK D49x2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Ống STK D42x2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Măng sông D49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cà rá D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cà rá D90/49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cà rá D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Hai đầu răng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Hai đầu răng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Hai đầu răng D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đầu nối họng + vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Van vặn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Van ruppê lược rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Mặt bích D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Băng keo cuốn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
21Sơn đỏ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
22Keo AB (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
23Ống chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Ống hút máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Hộp cứu hỏa 650x400x225Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
26Vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
27Lăng phun chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Tủ điều khiển cụm máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
29Máy bơm diezel chữa cháy Q=45 m3/h, H=40 m, 15Hp (tính trong phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
30Máy bơm điện chữa cháy Q=32 m3/h, H=32:45 m, Model dự kiến Pentax CA50-315A(15Hp-11,5kW (tính trong phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
31Máy bơm duy trì áp lực Q=3 m3/h, H=70m, (tính trong phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
32Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt van xả sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Dây nguồn máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V78m
37Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
38Họng chờ xe chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2họng
39Tiêu lệnh nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Hộp đựng ống chữa cháy, van góc D50, ống gai 20 m, DI 50x2 cuộn, vòi phun D50x13Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Bình chữa cháy 5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
42Trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
AW HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AX VẬT TƯ CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Hốc âm đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm nước đẩy cao 1,5HP, H=56,6 m, Q=4 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Máy bơm nước giếng 1,5 HP, H=30 mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Máy bơm nước đẩy cao 350W, Q=45l/ph, H=45 mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
6Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Rắc co PPR D32 (hệ máy 1,5HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lúp bê D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ống PPR -D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
10Co PPR -D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lơi PPR -D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Côn giảm PPR D32/D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Ống PPR -D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
14Co PPR -D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lơi PPR -D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Tê PPR -D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Côn giảm PPR D25/D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Ống PPR -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
19Co PPR -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
20Lơi PPR -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Tê PPR -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Co ren trong PPR -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Van PPR -D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Van PPR -D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Van PPR -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Máy bơm PCCC 7,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Tủ điện điều khiển hệ thống bơm 900x300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Dômino đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Ray tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
32Phụ kiện lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AY MƯƠNG ĐẶT ỐNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,079100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,375m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
AZ VẬT TƯ THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống u-PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Co u-PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lơi u-PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Ống u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
5Co u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lơi u-PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống u-PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
8Co u-PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lơi u-PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Ống u-PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
11Co u-PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lơi u-PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
BA HỐ GA, CỐNG BTLT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
2Đào cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,946100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,117100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m2
12Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V30,94m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V35đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60đoạn ống
15Gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Joint cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17Gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
18Joint cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
19Rãnh gom nước mặt 280-450Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
20Miệng/ghi gom nước mặt 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
BB BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,907100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,907100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,654m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,62m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,162100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,741m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,197tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,094tấn
12Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V69,01m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V63,84m2
15Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V132,85m2
16SXLD thang inox xuống bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17SXLD thép dày 5 mm đậy lỗ thăm hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BC GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng sâu 40 m, máy bơm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,145m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
4Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,032m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,032m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,032m2
BD SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,124100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,927100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,197100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6338E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với công trình tương tự đã hoàn thành nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, Hợp đồng kèm theo biểu giá chi tiết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hoá đơn tương ứng từng đợt thanh toán công trình, quyết định quyết toán, bảo lãnh bảo hành công trình.Đối với công trình hoàn thành phần lớn nhà thầu phải đính kèm các tài liệu: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hợp đồng kèm theo biểu giá chi tiết. Biên bản nghiệm thu xác nhận khối lượng công trình đạt khối lượng ≥ 80% kèm theo bảng khối lượng thanh toán; xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng và chất lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;75
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng (nhóm 2) còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;55
4 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn1
2 Máy lu rung - trọng lượng 25 t Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn1
3 Máy ủi - công suất: 110 cv Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn3
5 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn1
6 Máy nâng Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn1
7 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn1
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn2
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn2
11 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn2
12 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn1
13 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn4
14 Máy khoan bê tông- công suất: 4,5 kW Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn1
15 Giàn giáo 2 chân 2 cặp giằng (bộ ) Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn500
16 Cốp pha (m2) Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->