Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ TRẦN ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 09:41:00 đến ngày 2021-08-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,779,362,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6338E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với công trình tương tự đã hoàn thành nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, Hợp đồng kèm theo biểu giá chi tiết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hoá đơn tương ứng từng đợt thanh toán công trình, quyết định quyết toán, bảo lãnh bảo hành công trình.Đối với công trình hoàn thành phần lớn nhà thầu phải đính kèm các tài liệu: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hợp đồng kèm theo biểu giá chi tiết. Biên bản nghiệm thu xác nhận khối lượng công trình đạt khối lượng ≥ 80% kèm theo bảng khối lượng thanh toán; xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng và chất lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng (nhóm 2) còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung - trọng lượng 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy khoan bê tông- công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo 2 chân 2 cặp giằng (bộ ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (2 TẦNG) | |||
| B | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,137 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nâng nền độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | 100m3 |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,601 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn , bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằn máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,809 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,782 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,226 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,072 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,959 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,221 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,804 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,082 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,931 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,443 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m2 |
| D | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,919 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| E | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,888 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,302 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,215 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khá, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,492 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,897 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,832 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,053 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,093 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,574 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | m3 |
| 13 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,633 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.704,058 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,683 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,1 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,04 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,926 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,743 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.352,516 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,153 | m2 |
| 24 | Ốp bồn hoa, chân hộp gen, chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,04 | m2 |
| 25 | Ốp tường ngoài nhà bằng đá chẻ KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,647 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,802 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,64 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,255 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,03 | m2 |
| 32 | Lát đá viền nền nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,177 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,758 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,384 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,826 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,891 | m2 |
| F | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12 ly, bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,648 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung gỗ căm xe, panô kính trong dày 8 ly + sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,941 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính mờ trong dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,738 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính mờ trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,972 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung gỗ căm xe, panô kính trong dày 8 ly + sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính mờ trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,07 | m2 |
| 8 | CCLD lan can cầu thang kính cường lực dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,196 | m2 |
| 9 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,44 | m |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,436 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn sóng ngói dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,545 | 100m2 |
| 14 | Đóng trần thạch cao 9 ly, khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,275 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,275 | m2 |
| 16 | Sơn trần thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,275 | m2 |
| 17 | Gắn logo, bảng tên "CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN LÂM NGHIỆP LA NGÀ - ĐỒNG NAI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Hộp nối dây/đo kiểm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Dây tiếp địa đồng trần S=25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 9 | Phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (bột GEM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bao |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Mặt ổ cắm 1 ngang 3 devices (220V, 220V, RJ 45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Mặt ổ cắm 1 ngang 3 devices (220V, ĐT, RJ 45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Mặt ổ cắm 1 ngang 2 devices (220V, 220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 7 | Box đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Box đơn âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Switch 8 port -2GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Switch 16 port -2GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bộ tiếp sóng wifi mesh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tủ thông tin liên lạc 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn led multi Downlight 2x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Đèn led outdoor 2x9: 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 15 | Đèn led Downlight 12W-CCT-6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 16 | Đèn led Downlight 9W-CCT-6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 17 | Đèn led panel 40W-600x600x10mm-CCT-6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 18 | Đèn chùm trang trí 6x12E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Led batten 2x18W-1m2-CCT -6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Đèn led Spotlight cob-3x25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Quạt trần 70W -D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Hạt ổ cắm đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 23 | Hạt ổ cắm đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Mặt công tắc 1 ngang 3 divices | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Mặt công tắc 1 ngang 2 divices | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Mặt công tắc 1 ngang 1 divices | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Máy điều hòa không khí 12,000 BTU /h-1,5HP (tính trong phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Máy điều hòa không khí 18,000 BTU /h-2,0HP (tính trong phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Máy điều hòa không khí âm trần 24,200 BTU/h-3,0HP (tính trong phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp máy điều hoà 2 cục, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | máy |
| 31 | Lắp máy điều hoà 2 cục, loại âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 32 | Ống PVC mềm D21 thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 33 | Ống PVC mềm D27 thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 34 | Ống gas lạnh D6,35/D9,52 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 35 | Ống gas lạnh D6,35/D12,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 36 | Ống gas lạnh D6,35/D15,88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Đường ống gió mềm quạt hút âm trần D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Quạt hút âm trần 24, 36W, ống gió D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Miệng gió 300x200/D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Dây CV 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 41 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 42 | Dây CV 1x3 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 43 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 44 | Quạt thông gió 2 chiều - âm tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | MCB-3P-63A-Ics100%Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | MCB-1P-63A-Ics100%Icu=6 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | MCB-1P-50A-Ics100%Icu=6 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | MCB-1P-40A-Ics100%Icu=6 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB-1P-25A-Ics100%Icu=6 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | MCB-1P-20A-Ics100%Icu=6 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 51 | MCB-1P-16A-Ics100%Icu=6 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | MCB-1P-10A-Ics100%Icu=3,6 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | MCB-2P-63A-Ics100%Icu=6 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | MCB-2P-50A-Ics100%Icu=6 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | MCB-2P-40A-Ics100%Icu=6 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | MCB-2P-25A-Ics100%Icu=6 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | MCB-2P-20A-Ics100%Icu=6 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | EICB-16/20A-2P-Ics=100%Icu=3:4,5 Ka/I*=30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Đế âm bắt MCB-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 60 | Mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Đế âm chống cháy đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | hộp |
| 62 | Đế âm chống cháy đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 63 | Tủ điện âm tường 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Tủ điện âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Cáp Cu/CV-1,5 mm2 L - (red) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 68 | Cáp Cu/CV-1,5 mm2 N - (blue) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 69 | Cáp Cu/CV-1,5 mm2 N - (green/yellow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 70 | Cáp Cu/CV-2,5 mm2 - (red) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 71 | Cáp Cu/CV-2,5 mm2 - (dark) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 72 | Cáp Cu/CV-2,5 mm2 N - (green/yellow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 73 | Cáp Cu/CXV-4,0 mm2 - (blue) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 74 | Cáp Cu/CXV-4,0 mm2 - (red) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 75 | Cáp Cu/CXV-4,0 mm2 N - (green/yellow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 76 | Cáp Cu/CXV-6,0 mm2 - (blue) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 77 | Cáp Cu/CXV-6,0 mm2 - (red) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 78 | Cáp Cu/CXV-6,0 mm2 N - (green/yellow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 79 | Cáp Cu/CXV-10,0 mm2 - (blue) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 80 | Cáp Cu/CXV-10,0 mm2 - (red) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 81 | Cáp Cu/CXV-10,0 mm2 N - (green/yellow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 82 | Cáp bọc 4 core CXV 4xx1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 83 | Cáp mạng UTP CAT 6 -4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 84 | Cáp điện thoại 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 85 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 86 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 87 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 88 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 89 | Ống luồn dây ruột gà PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 90 | Ống luồn dây ruột gà PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 91 | Ống luồn dây ruột gà PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 92 | Hộp chi dây có nắp E240 (20/3-20/4-20/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lô |
| 93 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cuộn |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Bơm đẩy cao 250W-Q=45-65l/p (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van một chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van PPR -D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Rumine 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Phễu thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Phễu thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Ống PP-R D20 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 22 | Nối ống PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 23 | Co PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 24 | Lơi PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 25 | Tê PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Co PP-R D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 27 | Van khóa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Bịt ống PP-R D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 29 | Ống PP-R D25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Nối ống PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 32 | Lơi PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Tê PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Tê giảm PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Côn giảm PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Van khóa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Ống PP-R D40 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 38 | Nối ống PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Co PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lơi PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tê giảm PP-R D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Tê giảm PP-R D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Van khóa PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Ống PP-R D50 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 46 | Nối ống PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Co PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lơi PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Tê PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Co giảm PP-R D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Co giảm PP-R D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Tê giảm PP-R D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê giảm PP-R D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Van khóa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Ống u-PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 56 | Nối ống u-PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Co u-PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Lơi u-PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Ống u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 60 | Co u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lơi u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Tê u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Nối ống u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Bịt trơn u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Ống u-PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 66 | Nối ống u-PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Co u-PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lơi u-PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Bịt trơn u-PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Ống u-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 71 | Nối ống u-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 72 | Co u-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 73 | Lơi 45 u-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 74 | Tê giảm u-PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Tê giảm u-PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Côn giảm u-PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Ống u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 78 | Nối ống u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 79 | Côn giảm u-PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Co u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Tê u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Côn giảm u-PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Tê Y u-PVC D114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Tê Y u-PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lơi 45 u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 86 | Bịt trơn u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Ống u-PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Lơi 45 u-PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Co u-PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Ống u-PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Nối ống u-PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Co u-PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lơi u-PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| J | HẦM TỰ HOẠI 1 (2CÁI), HỐ GA (7 CÁI). GIẾNG THẤM (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,104 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,776 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,916 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt vật liệu bể lọc bể phốt, giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | CCLD cống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| K | KHỐI NHÀ NGHỈ, CĂN TIN (1 TẦNG) | |||
| L | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nâng nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m3 |
| M | CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,507 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà rộng >250cm đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,993 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,739 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,335 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,446 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| N | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| O | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,211 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,778 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,738 | m3 |
| 8 | Trát thành sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,69 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,006 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,192 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,66 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,686 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,452 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,008 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,13 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,409 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,125 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,446 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,16 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,925 | m2 |
| P | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính mờ trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,837 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính mờ trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,947 | m2 |
| 4 | CCLD lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,515 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 7 | Mái tôn sóng ngói dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,517 | m2 |
| 9 | Đóng trần thạch cao 9 ly, khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m2 |
| 11 | Sơn trần thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m2 |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 12,000 BTU /h-1,5HP (tính trong phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Ống PVC mềm D16/21 thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống gas lạnh D6,35/D9,52 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Đường ống gió mềm quạt hút âm trần D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Quạt hút âm trần 36W 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Miệng gió 300x200/D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Dây CV-1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 9 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 10 | Đèn led outdoor 2x9: 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đèn led Downlight 12W-CCT-6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 12 | Quạt trần 70W -D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Hạt ổ cắm đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Hạt ổ cắm đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Mặt công tắc 1 ngang 3 divices | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Mặt công tắc 1 ngang 2 divices | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Mặt công tắc 1 ngang 1 divices | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Hạt ổ cắm âm tường 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 19 | Hạt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Mặt ổ cắm 1 ngang 3 devices (220V, 220V, RJ 45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Mặt ổ cắm 1 ngang 2 devices (220V, 220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Box đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ tiếp sóng wifi mesh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điện 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đế âm bắt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 26 | Mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Đế âm chống cháy đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 28 | Đế âm chống cháy đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 29 | Tủ điện âm tường 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | MCB-3P-50A-Ics100%Icu=18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | MCB-1P-50A-Ics100%Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | MCB-1P-25A-Ics100%Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB-1P-20A-Ics100%Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | MCB-1P-16A-Ics100%Icu=3,6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | MCB-1P-10A-Ics100%Icu=3,6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | MCB-2P-50A-Ics100%Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | MCB-2P-25A-Ics100%Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB-2P-20A-Ics100%Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | EICB-16/20A-2P-Ics=100%Icu=3:4,5 Ka/I*=30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Cáp Cu/CV-1,5 mm2 L - (red) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 44 | Cáp Cu/CV-1,5 mm2 N - (blue) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 45 | Cáp Cu/CV-1,5 mm2 N - (green/yellow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 46 | Cáp Cu/CV-2,5 mm2 - (red) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 47 | Cáp Cu/CV-2,5 mm2 - (dark) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 48 | Cáp Cu/CV-2,5 mm2 N - (green/yellow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 49 | Cáp Cu/CV-4,0 mm2 - (blue) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 50 | Cáp Cu/CV-4,0 mm2 - (red) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 51 | Cáp Cu/CV-4,0 mm2 N - (green/yellow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 52 | Cáp Cu/CXV-6,0 mm2 - (blue) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Cáp Cu/CXV-6,0 mm2 - (red) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Cáp Cu/CXV-4,0 mm2 - (blue) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 55 | Cáp Cu/CXV-4,0 mm2 - (red) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 56 | Cáp Cu/CXV-4,0 mm2 N - (green/yellow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 57 | Cáp Cu/CXV-10,0 mm2 - (blue) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 58 | Cáp Cu/CXV-10,0 mm2 - (red) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 59 | Cáp Cu/CXV-10,0 mm2 N - (green/yellow) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 60 | Cáp mạng UTP CAT 6 -4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 61 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 62 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 63 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 64 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 65 | Ống luồn dây ruột gà PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 66 | Ống luồn dây ruột gà PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 67 | Ống luồn dây ruột gà PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 68 | Hộp chi dây có nắp E240 (20/3-20/4-20/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 69 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| R | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 240l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bơm đẩy cao 250W-Q=45-65l/p (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bể tách cặn mỡ Inox 304/bể xây 240l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van một chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van PPR -D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Rumine 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Phễu thu đường kính 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Ống PP-R D20 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Nối ống PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Co PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lơi PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Tê PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Co PP-R D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Van khóa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bịt ống PP-R D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Ống PP-R D20 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 29 | Nối ống PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Co PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lơi PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Tê PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Co PP-R D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Van khóa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bịt ống PP-R D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Ống PP-R D25 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Nối ống PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Lơi PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Tê PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Tê giảm PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Co giảm PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Van khóa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Ống PP-R D25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 45 | Nối ống PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 47 | Lơi PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Tê PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Tê giảm PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Côn giảm PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Van khóa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Ống PP-R D50 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Nối ống PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Co PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Tê PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Co giảm PP-R D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Co giảm PP-R D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Van khóa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Ống u-PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Nối ống u-PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Co u-PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lơi u-PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Ống u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Co u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lơi u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Tê u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Nối ống u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Bịt trơn u-PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Ống u-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 70 | Nối ống u-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 71 | Co u-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lơi 45 u-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Tê giảm u-PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Tê giảm u-PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Côn giảm u-PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Ống u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Nối ống u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Côn giảm u-PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Co u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Tê u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Côn giảm u-PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lơi 45 u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Bịt trơn u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| S | HẦM TỰ HOẠI 1 (2CÁI), HỐ GA (3 CÁI). GIẾNG THẤM (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,368 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,758 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt vật liệu bể lọc bể phốt, giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | CCLD cống giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| T | XÂY MỚI NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,419 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,868 | m3 |
| 6 | Lát gạch tezzarro 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,96 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,673 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 17 | Bulong M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 18 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Nút bịt D110x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn sóng dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,557 | m2 |
| U | NHÀ BẢO VỆ | |||
| V | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| W | CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| X | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| Y | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Xây móng gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,665 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,957 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,083 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,926 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,018 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,629 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,618 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,164 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,083 | m2 |
| 18 | Ốp gạch giả đá 80x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m2 |
| Z | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính mờ trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính mờ trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,048 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,033 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m2 |
| AA | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ BẢO VỆ + NHÀ XE) | |||
| 1 | Ổ cắm điện âm 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Box đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Box đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mặt ổ cắm 1 ngang 3 devices (220V, 220V, RJ 45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Mặt ổ cắm 1 ngang 3 devices (220V, ĐT, RJ 45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt ổ cắm 1 ngang 2 devices (220V, 220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Hạt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 1 ngang 3 divices | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Mặt công tắc 1 ngang 2 divices | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Mặt công tắc 1 ngang 1 divices | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn led batten bán nguyệt 36W/CTT 6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Đèn downlight tròn ốp trần 12: 15W/IP44 :55=55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Ống luồn dây ruột gà D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 16 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 18 | Dây CV -1x1,5 mm2 (bao gồm hệ chiếu sáng - trụ đầu cột - đèn rọi bảng hiệu, nhà xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 19 | Dây CV -1x2,5 mm2 (hệ ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 20 | Ống luồn dây âm nền D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Cáp điện thoại 2x1x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Đế âm bắt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đế âm chống cháy đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 26 | Đế âm chống cháy đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Tủ điện âm tường 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | MCB-1P-20A-Ics=100%Icu=4,5: 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | MCB-1P-10A-Ics=100%Icu=4,5: 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | MCB-2P-32A-Ics=100%Icu=4,5: 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB-2P-20A-Ics=100%Icu=4,5: 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB-2P-16A-Ics=100%Icu=4,5: 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | EICB-16/20A-2P-Ics=100%Icu=3:4,5 Ka/I*=30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Máy điều hòa không khí 12,000 BTU /h-1,5HP (tính trong phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt máy điều 2 cục, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 38 | Ống PVC mềm D16/D21 thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 39 | Ống gas lạnh D6,35/D9,52 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 40 | Quạt hút âm tường 36W 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Dây CV-1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 42 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| AB | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (NHÀ BẢO VỆ +NHÀ XE) | |||
| 1 | Máng xối inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | ống PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Co trơn PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê đều PPR -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Co ren trong PPR -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bịt ren PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Ống u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Co u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lơi u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Ống u-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Co u-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lơi u-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Nối u-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| AC | HẦM TỰ HOẠI 1 (1 CÁI ), HỐ GA (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,328 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,358 | m2 |
| AD | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| AE | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| AF | CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,826 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,135 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,298 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m2 |
| AG | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| AH | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,806 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,438 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,552 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,572 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,95 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,538 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,8 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,572 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,488 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,06 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 14 | Ốp đá chẻ tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,348 | m2 |
| 15 | Ốp đá chẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 16 | Cung cấp cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | m2 |
| 18 | Mô tơ + bánh xe + ray xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | CCLD khung bảo vệ đèn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 20 | CCLD hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,97 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,44 | m2 |
| 22 | Gắn bảng tên " CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN LÂM NGHIỆP LA NGÀ - ĐỒNG NAI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AI | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA, CÂY XANH, THẢM CỎ, CỘT CỜ | |||
| AJ | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2 | m3 |
| 3 | Kẻ joint 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.602 | m2 |
| AK | BÓ VỈA BỒN HOA LỐI ĐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,7 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,7 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,7 | m2 |
| AL | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất hữu cơ trồng cây (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,08 | m3 |
| 3 | Cung cấp cây bàng Đài Loan Dtb=10-12 cm, Htb=6-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 4 | Cung cấp cây cău vua Dtb=20-25 cm, Htb=6-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 5 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013 | m2 |
| 6 | Trồng cây chuối ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,244 | m2 |
| 7 | Trồng cây hoa ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| AM | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | m3 |
| 2 | San đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 9 | Bulong D25x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m3 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,089 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| AN | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AO | THIẾT BỊ CẤP NGUỒN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống ruột gà xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Ống ruột gà xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Ống ruột gà xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Tủ điện thao tác ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 5 | Cáp CXV-4x1x70 mm2+PE1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 6 | Cáp CXV-4x1x10 mm2+PE1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 7 | Cáp CXV-2x1x10 mm2+PE1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 8 | Cáp CXV-2x1x4 mm2+PE1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 9 | Cáp CXV-4x1x6 mm2+PE1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| AP | HỐ GA ĐIỆN, HỐ TIẾP ĐỊA, MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,708 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m3 |
| 6 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,846 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,739 | m2 |
| AQ | THIẾT BỊ TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng 1200x400x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hệ thống tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AR | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Trụ đèn led sân đường 100W -6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | trụ |
| 2 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 3 | Dây CV-1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Dây CV-1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 5 | Dômino đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Led Buld 11W/E27 (lắp đèn trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Dây CV-1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 8 | Mặt công tắc 1 ngang 3 divices | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 10 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 11 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AS | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Ingesco PDC 2,1 bán kính bảo vệ cấp II R=32 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét L=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp neo trụ kim thu sét + tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 8 | Ốc siết cọc + cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 9 | Ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 10 | Hộp đo điện trở và kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vật liệu phụ (co, tê, ruột gà, đinh móc, keo chống dột và các phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AT | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ PCCC | |||
| AU | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy Mircom -4 Zome (Canada) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói Systemsensor 1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 3 | Còi báo cháy H207 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Công tắc khẩn Demco 101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Bình điện khô 12V-7AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 6 | Biến thế điện 220V-24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây tín hiệu 1,25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | m |
| 8 | ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 9 | ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 10 | Box các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AV | HỆ THỐNG THIẾT BỊ CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Ống STK D90x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống STK D60x2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống STK D49x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống STK D42x2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Măng sông D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cà rá D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cà rá D90/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cà rá D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Hai đầu răng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Hai đầu răng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Hai đầu răng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đầu nối họng + vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Van vặn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van ruppê lược rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Mặt bích D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Băng keo cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 21 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 22 | Keo AB (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 23 | Ống chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Ống hút máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Hộp cứu hỏa 650x400x225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 26 | Vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tủ điều khiển cụm máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Máy bơm diezel chữa cháy Q=45 m3/h, H=40 m, 15Hp (tính trong phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 30 | Máy bơm điện chữa cháy Q=32 m3/h, H=32:45 m, Model dự kiến Pentax CA50-315A(15Hp-11,5kW (tính trong phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 31 | Máy bơm duy trì áp lực Q=3 m3/h, H=70m, (tính trong phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 32 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Dây nguồn máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 37 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 38 | Họng chờ xe chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | họng |
| 39 | Tiêu lệnh nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Hộp đựng ống chữa cháy, van góc D50, ống gai 20 m, DI 50x2 cuộn, vòi phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Bình chữa cháy 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 42 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| AW | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AX | VẬT TƯ CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hốc âm đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước đẩy cao 1,5HP, H=56,6 m, Q=4 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm nước giếng 1,5 HP, H=30 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy bơm nước đẩy cao 350W, Q=45l/ph, H=45 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Rắc co PPR D32 (hệ máy 1,5HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lúp bê D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống PPR -D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 10 | Co PPR -D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lơi PPR -D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Côn giảm PPR D32/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Ống PPR -D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 14 | Co PPR -D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lơi PPR -D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Tê PPR -D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn giảm PPR D25/D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Ống PPR -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 19 | Co PPR -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lơi PPR -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê PPR -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Co ren trong PPR -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Van PPR -D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van PPR -D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Van PPR -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Máy bơm PCCC 7,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện điều khiển hệ thống bơm 900x300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Dômino đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Ray tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 32 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AY | MƯƠNG ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,375 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| AZ | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống u-PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Co u-PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lơi u-PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ống u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Co u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lơi u-PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống u-PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Co u-PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lơi u-PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Ống u-PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Co u-PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lơi u-PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BA | HỐ GA, CỐNG BTLT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đào cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | đoạn ống |
| 15 | Gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Joint cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 18 | Joint cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 19 | Rãnh gom nước mặt 280-450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 20 | Miệng/ghi gom nước mặt 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| BB | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,654 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,741 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,01 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,85 | m2 |
| 16 | SXLD thang inox xuống bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | SXLD thép dày 5 mm đậy lỗ thăm hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BC | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng sâu 40 m, máy bơm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,032 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,032 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,032 | m2 |
| BD | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,927 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,197 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6338E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với công trình tương tự đã hoàn thành nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, Hợp đồng kèm theo biểu giá chi tiết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hoá đơn tương ứng từng đợt thanh toán công trình, quyết định quyết toán, bảo lãnh bảo hành công trình.Đối với công trình hoàn thành phần lớn nhà thầu phải đính kèm các tài liệu: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hợp đồng kèm theo biểu giá chi tiết. Biên bản nghiệm thu xác nhận khối lượng công trình đạt khối lượng ≥ 80% kèm theo bảng khối lượng thanh toán; xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng và chất lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng (nhóm 2) còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 2 | Máy lu rung - trọng lượng 25 t | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 3 |
| 5 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 6 | Máy nâng | Kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 4 |
| 14 | Máy khoan bê tông- công suất: 4,5 kW | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 15 | Giàn giáo 2 chân 2 cặp giằng (bộ ) | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 500 |
| 16 | Cốp pha (m2) | Hoá đơn + Tình trạng sử dụng tốt. Trường hợp đi thuê có thêm hợp đồng thuê mướn | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi