Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811267-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210811228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 09:33:00 đến ngày 2021-08-12 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,055,988,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Hợp đồng thi công sửa chữa, nâng cấp cống). Tương tự về điều kiện địa lý: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép Flaxma
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tiện
- Đặc điểm thiết bị 10KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phai
- Đặc điểm thiết bị 7KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A  CỐNG ĐẠI NGÃI
1Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành10cái
2Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn (Kéo cửa cống lên sửa chữa)Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành8,7tấn
3Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,42551 tấn sản phẩm
4Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1535tấn
5Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,018tấn
6Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,3914tấn
7Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành58,345m
8Cung cấp gioăng lá dày 10mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành7,8385m2
9Cung cấp gioăng OmegaTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành7,515m
10Lắp đặt vít đầu chìm, M14x45 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành120Cái
11Lắp đặt bu lông, M14x45 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành225Cái
12Lắp đặt đai ốc M14 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành29Cái
13Lắp đặt đệm M14 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành115Cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,921m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,66m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,225100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1574tấn
18Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,08m3
19Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành22,05m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành457,74m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành457,74m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành95,215m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành95,2151m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành487cái
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,0388100m3
B CỐNG LỘ ĐÌNH
1Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,03421 tấn sản phẩm
2Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1535tấn
3Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,033tấn
4Khoan phá kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,13m3
5Bù vữa sikagrout 214-11Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành247kg
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành11,1361m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành9,628m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,305100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,9129tấn
10Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành6,264m3
11Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành127,89m2
12Gia công, lắp đặt hàng ràoTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3,3053tấn
13Gia công cổng rào sắt.Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành16m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành419,63m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành419,63m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành150,49m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành240,9191m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành13,19891m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành8,7993m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,562m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1309tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,5841tấn
23Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1236100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3,5997m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,4907100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,3296m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1884100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,1301m3
29Gia công hàng rào song sắt.Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành104,86m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành40,17191m2
31Gia công cổng rào mạ kẽmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành9,2m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành335,74m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành335,74m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành137,49m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành198,25m2
36Lắp đặt quạt treo tườngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành7bộ
38Tháo dỡ trần cũTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành46,06m2
39Thi công trần nhựa khung nhôm nổiTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành46,06m2
40Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành6,33m2
41Lắp dựng cửa khung nhômTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành6,33m2
42Cung cấp cửa nhôm, hệ 700Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành6,33m2
C CỐNG MÈ HÒE
1Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành10cái
2Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn (Kéo cửa cống lên sửa chữa)Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành8,7tấn
3Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,42551 tấn sản phẩm
4Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1535tấn
5Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,018tấn
6Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,3914tấn
7Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành58,345m
8Cung cấp gioăng lá dày 10mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành7,8385m2
9Cung cấp gioăng OmegaTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành7,515m
10Lắp đặt vít đầu chìm, M14x45 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành120Cái
11Lắp đặt bu lông, M14x45 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành225Cái
12Lắp đặt đai ốc M14 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành29Cái
13Lắp đặt đệm M14 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành115Cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,921m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,66m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,225100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1574tấn
18Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,08m3
19Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành22,05m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành457,74m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành457,74m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành95,215m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành95,2151m2
D CỐNG CÁI TRÚC
1Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành10cái
2Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn (Kéo cửa cống lên sửa chữa)Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành8,7tấn
3Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,42551 tấn sản phẩm
4Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1535tấn
5Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,018tấn
6Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,3914tấn
7Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành58,345m
8Cung cấp gioăng lá dày 10mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành7,8385m2
9Cung cấp gioăng OmegaTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành7,515m
10Lắp đặt vít đầu chìm, M14x45 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành120Cái
11Lắp đặt bu lông, M14x45 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành225Cái
12Lắp đặt đai ốc M14 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành29Cái
13Lắp đặt đệm M14 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành115Cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,921m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,66m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,225100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1574tấn
18Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,08m3
19Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành22,05m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành457,74m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành457,74m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành95,215m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành95,2151m2
24Đóng cừ dừa LTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành4,4100m
25Cung cấp cừ dừa nẹp ngangTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành68m
26Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành61,2100m
27Cung cấp dây cáp neo f12Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành95m
28Cung cấp ốc xiết cápTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành76bộ
29Cung cấp thép buộc fi 6mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành15,99kg
30Lót lưới cước chắn đất (2 lớp)Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,88100m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,194100m3
32Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,194100m3
E CỐNG NĂM MẪM
1Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,03421 tấn sản phẩm
2Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1535tấn
3Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,018tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành11,3281m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành9,794m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,3275100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,9287tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành6,372m3
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành130,095m2
10Gia công, lắp đặt hàng ràoTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3,4555tấn
11Gia công cổng rào sắt.Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành16m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành419,63m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành419,63m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành150,49m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành214,9821m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,32m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,5472100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành10,56m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành881m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,88100m3
21Cung cấp vải bạtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành110m2
22Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành33,026100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành13,19891m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành8,7993m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,562m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1309tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,5841tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1236100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3,5997m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,4907100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,3296m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1884100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,1301m3
34Gia công hàng rào song sắt.Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành104,86m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành40,17191m2
36Gia công cổng rào mạ kẽmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành9,2m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành335,74m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành335,74m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành137,49m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành198,25m2
41Lắp đặt quạt treo tườngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành7bộ
43Tháo dỡ trần cũTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành46,06m2
44Thi công trần nhựa khung nhôm nổiTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành46,06m2
45Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành6,33m2
46Lắp dựng cửa khung nhômTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành6,33m2
47Cung cấp cửa nhôm, hệ 700Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành6,33m2
F CỐNG CHÒI MÒI
1Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành10cái
2Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn (Kéo cửa cống lên sửa chữa)Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành8,1tấn
3Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,41311 tấn sản phẩm
4Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1535tấn
5Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,018tấn
6Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,3789tấn
7Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành48,47m
8Cung cấp gioăng lá dày 10mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành7,5308m2
9Cung cấp gioăng OmegaTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành7,515m
10Lắp đặt vít đầu chìm, M14x45 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành112Cái
11Lắp đặt bu lông, M14x45 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành223Cái
12Lắp đặt đai ốc M14 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành27Cái
13Lắp đặt đệm M14 SUS-304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành113Cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành11,9041m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành10,292m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,395100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,9759tấn
18Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,067m3
19Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành136,71m2
20Gia công, lắp đặt hàng ràoTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3,6058tấn
21Gia công cổng rào sắt.Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành16m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành460,3m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành460,3m2
24Cạo rỉ các kết cấu thépTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành178,26m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành271,4931m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành13,19891m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành8,7993m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,562m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1309tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,5841tấn
31Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1236100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành3,5997m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,4907100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,3296m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,1884100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,1301m3
37Gia công hàng rào song sắt.Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành104,86m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành40,17191m2
39Gia công cổng rào mạ kẽmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành9,2m2
G CỐNG BAO BIỂN
1Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,06841 tấn sản phẩm
2Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,307tấn
3Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,036tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,6881m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành2,324m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,315100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,2204tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,512m3
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành30,87m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành344,18m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành344,18m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành77,302m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành130,0121m2
14Gia công lan can thép hình, thép tấmTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,7646tấn
15Gia công lan can thép trònTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,2355tấn
16Lắp dựng lan can sắtTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành79,28m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1,38m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành0,238100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành4,6m3
20Lắp đặt bảng tên cống bằng đá GranitTheo tiêu chuẩn và quy định hiện hành1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Hợp đồng thi công sửa chữa, nâng cấp cống). Tương tự về điều kiện địa lý: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu:-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy đào ≥ 0,5m3(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy khoan 2,5KW2
4 Máy cắt thép Flaxma Hoạt động tốt1
5 Máy cưa 2,7KW1
6 Máy tiện 10KW1
7 Máy phai 7KW1
8 Máy hàn 23KW2
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
10 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
11 Máy đầm bàn, đầm dùi 1kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->