Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 09:33:00 đến ngày 2021-08-12 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,055,988,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Hợp đồng thi công sửa chữa, nâng cấp cống). Tương tự về điều kiện địa lý: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép Flaxma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phai | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG ĐẠI NGÃI | |||
| 1 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 10 | cái |
| 2 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn (Kéo cửa cống lên sửa chữa) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 8,7 | tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4255 | 1 tấn sản phẩm |
| 4 | Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1535 | tấn |
| 5 | Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,018 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,3914 | tấn |
| 7 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 58,345 | m |
| 8 | Cung cấp gioăng lá dày 10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 7,8385 | m2 |
| 9 | Cung cấp gioăng Omega | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 7,515 | m |
| 10 | Lắp đặt vít đầu chìm, M14x45 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 120 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bu lông, M14x45 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 225 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đai ốc M14 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 29 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đệm M14 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 115 | Cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,92 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,66 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,225 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1574 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,08 | m3 |
| 19 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 22,05 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 457,74 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 457,74 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 95,215 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 95,215 | 1m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 487 | cái |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0388 | 100m3 |
| B | CỐNG LỘ ĐÌNH | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0342 | 1 tấn sản phẩm |
| 2 | Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1535 | tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,033 | tấn |
| 4 | Khoan phá kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,13 | m3 |
| 5 | Bù vữa sikagrout 214-11 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 247 | kg |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 11,136 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 9,628 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,305 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,9129 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,264 | m3 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 127,89 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt hàng rào | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,3053 | tấn |
| 13 | Gia công cổng rào sắt. | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 16 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 419,63 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 419,63 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 150,49 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 240,919 | 1m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 13,1989 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 8,7993 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,562 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1309 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,5841 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1236 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,5997 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4907 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,3296 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1884 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,1301 | m3 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 104,86 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 40,1719 | 1m2 |
| 31 | Gia công cổng rào mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 9,2 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 335,74 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 335,74 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 137,49 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 198,25 | m2 |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ trần cũ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 46,06 | m2 |
| 39 | Thi công trần nhựa khung nhôm nổi | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 46,06 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,33 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,33 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa nhôm, hệ 700 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,33 | m2 |
| C | CỐNG MÈ HÒE | |||
| 1 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 10 | cái |
| 2 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn (Kéo cửa cống lên sửa chữa) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 8,7 | tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4255 | 1 tấn sản phẩm |
| 4 | Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1535 | tấn |
| 5 | Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,018 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,3914 | tấn |
| 7 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 58,345 | m |
| 8 | Cung cấp gioăng lá dày 10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 7,8385 | m2 |
| 9 | Cung cấp gioăng Omega | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 7,515 | m |
| 10 | Lắp đặt vít đầu chìm, M14x45 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 120 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bu lông, M14x45 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 225 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đai ốc M14 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 29 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đệm M14 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 115 | Cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,92 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,66 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,225 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1574 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,08 | m3 |
| 19 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 22,05 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 457,74 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 457,74 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 95,215 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 95,215 | 1m2 |
| D | CỐNG CÁI TRÚC | |||
| 1 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 10 | cái |
| 2 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn (Kéo cửa cống lên sửa chữa) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 8,7 | tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4255 | 1 tấn sản phẩm |
| 4 | Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1535 | tấn |
| 5 | Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,018 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,3914 | tấn |
| 7 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 58,345 | m |
| 8 | Cung cấp gioăng lá dày 10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 7,8385 | m2 |
| 9 | Cung cấp gioăng Omega | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 7,515 | m |
| 10 | Lắp đặt vít đầu chìm, M14x45 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 120 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bu lông, M14x45 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 225 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đai ốc M14 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 29 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đệm M14 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 115 | Cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,92 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,66 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,225 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1574 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,08 | m3 |
| 19 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 22,05 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 457,74 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 457,74 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 95,215 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 95,215 | 1m2 |
| 24 | Đóng cừ dừa L | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 4,4 | 100m |
| 25 | Cung cấp cừ dừa nẹp ngang | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 68 | m |
| 26 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 61,2 | 100m |
| 27 | Cung cấp dây cáp neo f12 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 95 | m |
| 28 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 76 | bộ |
| 29 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 15,99 | kg |
| 30 | Lót lưới cước chắn đất (2 lớp) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,88 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,194 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,194 | 100m3 |
| E | CỐNG NĂM MẪM | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0342 | 1 tấn sản phẩm |
| 2 | Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1535 | tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,018 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 11,328 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 9,794 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,3275 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,9287 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,372 | m3 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 130,095 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt hàng rào | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,4555 | tấn |
| 11 | Gia công cổng rào sắt. | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 16 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 419,63 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 419,63 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 150,49 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 214,982 | 1m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,5472 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 10,56 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 88 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,88 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp vải bạt | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 110 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 33,026 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 13,1989 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 8,7993 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,562 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1309 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,5841 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1236 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,5997 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4907 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,3296 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1884 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,1301 | m3 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 104,86 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 40,1719 | 1m2 |
| 36 | Gia công cổng rào mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 9,2 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 335,74 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 335,74 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 137,49 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 198,25 | m2 |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ trần cũ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 46,06 | m2 |
| 44 | Thi công trần nhựa khung nhôm nổi | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 46,06 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,33 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,33 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa nhôm, hệ 700 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 6,33 | m2 |
| F | CỐNG CHÒI MÒI | |||
| 1 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 10 | cái |
| 2 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn (Kéo cửa cống lên sửa chữa) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 8,1 | tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4131 | 1 tấn sản phẩm |
| 4 | Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1535 | tấn |
| 5 | Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,018 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,3789 | tấn |
| 7 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 48,47 | m |
| 8 | Cung cấp gioăng lá dày 10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 7,5308 | m2 |
| 9 | Cung cấp gioăng Omega | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 7,515 | m |
| 10 | Lắp đặt vít đầu chìm, M14x45 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 112 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bu lông, M14x45 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 223 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đai ốc M14 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 27 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đệm M14 SUS-304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 113 | Cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 11,904 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 10,292 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,395 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,9759 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,067 | m3 |
| 19 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 136,71 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt hàng rào | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,6058 | tấn |
| 21 | Gia công cổng rào sắt. | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 16 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 460,3 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 460,3 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 178,26 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 271,493 | 1m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 13,1989 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 8,7993 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,562 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1309 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,5841 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1236 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,5997 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,4907 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,3296 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,1884 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,1301 | m3 |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 104,86 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 40,1719 | 1m2 |
| 39 | Gia công cổng rào mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 9,2 | m2 |
| G | CỐNG BAO BIỂN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,0684 | 1 tấn sản phẩm |
| 2 | Sản xuất cửa van bằng thép dập SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,307 | tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van bằng thép láp SUS304 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,036 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,688 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 2,324 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,315 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,2204 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,512 | m3 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 30,87 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 344,18 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 344,18 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 77,302 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 130,012 | 1m2 |
| 14 | Gia công lan can thép hình, thép tấm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,7646 | tấn |
| 15 | Gia công lan can thép tròn | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,2355 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 79,28 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,38 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,238 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 4,6 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bảng tên cống bằng đá Granit | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Hợp đồng thi công sửa chữa, nâng cấp cống). Tương tự về điều kiện địa lý: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 10T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,5m3(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy khoan | 2,5KW | 2 |
| 4 | Máy cắt thép Flaxma | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cưa | 2,7KW | 1 |
| 6 | Máy tiện | 10KW | 1 |
| 7 | Máy phai | 7KW | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn, đầm dùi | 1kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi