Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ kiện đợt 02 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811439-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phụ kiện đợt 02 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210811394
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 09:52:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 955,429,745 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống nối cáp AC70mm2 (không lõi thép)20CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
2Ống nối cáp AC95mm2 (không lõi thép)50CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
3Ống nối cáp AC120mm2 (không lõi thép)50CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
4Bulon 12x50100CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
5Bulon 14x50700CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
6Bulon 16x50200CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
7Bulon 16x250800CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
8Bulon 16x300150CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
9Bulon VRS 16x400150CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
10Bulon VRS 16x75030CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
11Bulon VRS 16x80030CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
12Bulon móc 16x25050CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
13Bulon móc 16x300250CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
14Kẹp rẽ nhánh IPC 1BL 120/35-120 (VN)1.900CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
15Kẹp rẽ nhánh IPC 2BL 120/120 (VN)660CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
16Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2250CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
17Kẹp chằng 3 boulon 3/8"25CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
18Ty neo DK 16-2400mm10cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
19NỐI ÉP WR 399700CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
20NỐI ÉP WR 419900CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
21NỐI ÉP WR 875150CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
22Băng keo cách điện hạ thế ( 6 Yard-18mm)2.900CuộnTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
23Ống co nhiệt cách điện loại F 65/2560MétTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
24Keo silicol90tuýtTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
25Đầu Cosse ép đồng nhôm 120mm280CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
26Đầu cosse ép đồng nhôm 150mm2 (2 boulon)50CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
27Đầu cosse ép đồng 95mm2120CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
28Đầu cosse ép đồng 185mm2120CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
29Đầu cosse ép đồng 240mm290CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
30Ống ruột gà 11460mTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
31Co 90 độ ống PVC Ø11450CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
32Co sừng DK 11430CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
33Khâu VRN ĐK 114100CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
34Khâu VRT DK 114100CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
35Cọc tiếp địa 16x2400 mạ kẽm bề dày 80µm400câyTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
36Kẹp quai đồng 6ly 4/050cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
37Hotline mạ Zn 4/050cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
38Sắt D8 mạ kẽm có bass 2 đầu loại dài 3m600sợiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
39Keo dán ống nhựa-100gr50tuýtTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
40Thanh nối đầu cosse 630A150cáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
41Ốc siết cáp 2/0 có chêm- mạ kẽm100CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
42Ốc xiết cáp thép D1560CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
43Que hàn điện 2,5mm (Hộp 2,5kg)6HộpTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
44Khung đỡ 3 sứ 3mm-ty 143CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
45Khung đỡ 4 sứ 3mm-ty 143CáiTheo mục 2 phụ lục đặc tính kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->