Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa doanh trại Công an huyện Ngọc Lặc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811362-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa doanh trại Công an huyện Ngọc Lặc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 09:58:00 đến ngày 2021-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.471652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9433E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.318.214.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Tải trọng 5 tấn đến 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông, đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Loại thiết bị: Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 281,692 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 140,846 | m2 |
| 3 | Thay ô kính cửa S1 bị vỡ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6108 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 740,598 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 281,692 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt (50%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94,104 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 188,208 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.210,3159 | m2 |
| 9 | Lát nền các phòng - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.191,5389 | m2 |
| 10 | Lát nền vệ sinh - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,777 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,245 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,894 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 và tầng 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.655,5748 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà tầng 1 và tầng 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 887,8901 | m2 |
| 15 | Trát tường trong tầng 1 + tầng 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.655,5748 | m2 |
| 16 | Trát trần trong nhà tầng 2 + tầng 2 , vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 887,8901 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.704,223 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà tầng 1+2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,828 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 1+2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 874,4647 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.194,3883 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,66 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ bóng điện cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | công |
| 23 | Trần thạch cao phẳng (sơn bả hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,66 | m2 |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.200 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,8664 | m3 |
| 37 | Xây nối tường chắn mái đoạn phá dỡ mái vát Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9778 | m3 |
| 38 | Trát tường xây nối, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,6659 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,6659 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,9844 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 332,9922 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,78 | m2 |
| 43 | Biện pháp thi công bằng màng khò Baumerk P3000 dày 3.0mm xuất xứ thổ nhỉ kỳ.Dùng máy đục đục bỏ lớp bám dính trên bề mặt sàn , dùng máy hút hoặc máy thổi vệ sinh sạch sẽ. Vệ sinh sạch sẽ. Trám vá những điểm lồi lóm của bề mặt sàn, Dùng hỗn hợp xi măng cát và Sika latex TH trám vá chân tường và bề mặt bị lõm.Thi công một lớp bám dính Sika Membre đợi cho khô rồi dùng màng Baumerk P3000 3.0mm dán lên bề mặt sàn bằng nhiệt .Sau khi thi công xong phủ lên bề mặt một lớp bảo vệ bằng hỗn hợp xi cát dày 3-4mm.Dùng nước ngâm trong 24-48h kiểm tra | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 515,8878 | m2 |
| 44 | Láng nền bảo vệ lớp chống thấm, vữa 2cm XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 384,9766 | m2 |
| 45 | Bê tông đỉnh và chân lan can, trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4575 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3067 | tấn |
| 48 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,426 | m2 |
| 49 | Lắp dựng con tiện sứ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102 | cái |
| 50 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,426 | m2 |
| 51 | SXLD vách kính thang bộ trục 4-5 hệ vách cố định kính an toàn 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,216 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sổ 2 cánh tầng 2 trục I-J hệ vách cố định kính an toàn 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,053 | m2 |
| 53 | Khoan sàn dặt phễu thu nước theo phương đứng, đường kính 90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,91 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 58 | Tháo dỡ bệ xí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 61 | Tháo Sen, gương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | công |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 64 | Xi phông nhựa cho chậu rữa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,643 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,643 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Nhà ăn và doanh trại 2 tầng | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 636,1537 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 407,3125 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tấm nhựa 0,2*6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,0496 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,0496 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà tiếp dân | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 319,636 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 138,768 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Cổng tường rào | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 206,8591 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Lắp dựng dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,9474 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.471652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9433E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.318.214.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Tải trọng 5 tấn đến 10 tấn) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy đầm bê tông, đầm dùi. | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi