Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp các hạng mục phụ tr ợ + thíêt b ị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783709-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cong ty TNHH tư vấn xây dựng T và C |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp các hạng mục phụ tr ợ + thíêt b ị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:57:00 đến ngày 2021-08-10 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,155,916,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình trụ sở làm việc các cơ quan nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình trụ sở làm việc các cơ quan nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III. Có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chuyên môn đảm nhận 2 công trinh· XDDD cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III. Có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chuyên môn đảm nhận 2 công trinh· XDDD cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông > = 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > = 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông > = 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > = 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V | 16,983 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài 70% | Xem chương V | 64,645 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 70% | Xem chương V | 43,446 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 30% | Xem chương V | 9,012 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 30% | Xem chương V | 27,705 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 30% | Xem chương V | 18,62 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 30% | Xem chương V | 3,862 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chương V | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 1,059 | 100m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 16,983 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Xem chương V | 16,983 | 1m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 30% | Xem chương V | 27,705 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 30% | Xem chương V | 18,62 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà 30% | Xem chương V | 3,862 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 92,35 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 74,94 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 1,338 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 1,338 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V | 1,338 | m3 |
| D | PHẦN VỆ SINH TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V | 1 | cái |
| 6 | XI phông thoát nước chậu rửa | Xem chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn đá chậu rửa tay | Xem chương V | 1,072 | m2 |
| 8 | Phụ kiên giá inox đỡ bàn chậu rửa | Xem chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Xem chương V | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (CHƯA BAO GỒM THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chuông điện | Xem chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Xem chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Xem chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Xem chương V | 11 | cái |
| 6 | Kéo rải dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Xem chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 10 ruột 10x0,75mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 350 | m |
| 9 | Ắc quy 24V | Xem chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối đất tủ TTBC | Xem chương V | 1 | lần |
| 11 | Lắp đặt bảng thoát hiểm | Xem chương V | 4 | Cái |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chương V | 1 | cọc |
| F | HỆ THỐNG MẠNG LAN (CHƯA BAO GỒM THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống mạng lan cũ | Xem chương V | 15 | Công |
| 2 | Lắp đặt kéo rải dây mạng | Xem chương V | 750 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây mạng | Xem chương V | 750 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chương V | 31 | hộp |
| 5 | Mặt Wall Plate đôi 2 đầu mạng | Xem chương V | 31 | Bộ |
| 6 | Đầu bịt RJ45 | Xem chương V | 120 | Cái |
| 7 | Lắp đặt, cài đặt hệ thống mạng | Xem chương V | 5 | Công |
| 8 | Di chuyển, cài đặt máy chủ | Xem chương V | 1 | Công |
| 9 | Dây nhảy 2 đầu nút mạng, dài 3m | Xem chương V | 40 | Cái |
| G | HỆ THỐNG CAMERA (CHƯA BAO GỒM THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống Camera cũ | Xem chương V | 5 | Công |
| 2 | Lắp đặt kéo rải dây mạng | Xem chương V | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây mạng | Xem chương V | 200 | m |
| 4 | Càng cua đỡ ống gen | Xem chương V | 70 | Cái |
| H | TƯỜNG RÀO + CỔNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cổng điện tự động INOX cao 1,4m dài 6m | Xem chương V | 6 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chương V | 225,948 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Xem chương V | 22 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) | Xem chương V | 149,863 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Xem chương V | 349,68 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (30%) | Xem chương V | 149,863 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 477,543 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, tiết diện đá | Xem chương V | 22 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 225,948 | m2 |
| I | SÂN TRƯỚC VÀ SAU NHÀ | |||
| J | SÂN TRƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1.394,04 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên Thanh Hóa, tiết diện đá | Xem chương V | 1.394,04 | m2 |
| K | SÂN SAU NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 4,672 | m3 |
| 2 | Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp II | Xem chương V | 150,898 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 1,509 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chương V | 39,948 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 79,896 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 4,672 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 4,672 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 1,509 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 1,509 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất về để đắp, đất cấp 3 | Xem chương V | 1,509 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 1,509 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 1,509 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Xem chương V | 50 | 10m |
| L | BỒN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,218 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 2,935 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 9,563 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 20,414 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, tiết diện đá | Xem chương V | 29,585 | m2 |
| M | GARA XE Ô TÔ | |||
| N | BÁN MÁI GARA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 4,214 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,481 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,282 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 3,964 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 1,321 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 13,214 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,218 | 100m2 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Xem chương V | 9 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Bắt bu lông vít nờ sắt vì kèo D16 | Xem chương V | 9 | Cái |
| 16 | Lợp tôn úp nóc | Xem chương V | 5,2 | m |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 1,263 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 22,96 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 22,96 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 | Xem chương V | 5,804 | m2 |
| O | CẢI TẠO NHÀ GARA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V | 50,642 | m2 |
| 2 | Gia công dầm trần thép hộp 40x40x1.5 | Xem chương V | 0,141 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,141 | tấn |
| 4 | Thi công trần tôn sốp 30mm | Xem chương V | 48,356 | m2 |
| 5 | Gia công vách ngăn thép hộp | Xem chương V | 0,133 | tấn |
| 6 | Ốp alu vách ngăn (2 mặt) | Xem chương V | 59,76 | m2 |
| 7 | Láng granitô nền sàn | Xem chương V | 56,822 | m2 |
| 8 | Đảo chiều cửa cuốn gara ô tô ra mặt ngoài nhà | Xem chương V | 15 | Khoản |
| 9 | Thi công hộp Alu che cửa cuốn | Xem chương V | 10,3 | m |
| P | BỤC SÂN KHẤU PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Thi công sân khấu | Xem chương V | 16,03 | m2 |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Xem chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Xem chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bàn máy tính | Xem chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Xem chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ bàn ghế sofa da thật | Xem chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Ghế làm việc | Xem chương V | 2 | Cái |
| 7 | Giường phòng công vụ | Xem chương V | 2 | Cái |
| 8 | Tủ phòng tài liệu | Xem chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bàn ghế làm việc phòng công vụ | Xem chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Điều hòa 12000BTU | Xem chương V | 1 | cái |
| 11 | Tivi 43 inh | Xem chương V | 2 | Cái |
| 12 | Đầu ghi hình 16 kênh | Xem chương V | 1 | Cái |
| 13 | Ổ cứng 2TB | Xem chương V | 1 | Cái |
| 14 | Camera ngoài trời | Xem chương V | 4 | Cái |
| 15 | Camera trong nhà | Xem chương V | 8 | Cái |
| 16 | Switch 24 cổng | Xem chương V | 3 | Cái |
| 17 | Switch 8 cổng | Xem chương V | 3 | Cái |
| 18 | Switch 4 cổng | Xem chương V | 1 | Cái |
| 19 | Tủ đầu chuyên dụng đầu ghi | Xem chương V | 1 | Cái |
| 20 | Xử lý kho lưu trữ, | Xem chương V | 1 | Khoản |
| 21 | Hệ thống giữ ẩm kho | Xem chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Kệ lưu trữ tiêu chuẩn | Xem chương V | 10 | Kệ |
| 23 | Trung tâm báo cháy | Xem chương V | 1 | Cái |
| 24 | Đầu cảm biến báo khói | Xem chương V | 41 | Cái |
| 25 | Đầu cảm biến báo nhiệt | Xem chương V | 37 | Cái |
| 26 | Bục gỗ | Xem chương V | 1 | Cái |
| 27 | Tượng bác | Xem chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình trụ sở làm việc các cơ quan nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III. Có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chuyên môn đảm nhận 2 công trinh· XDDD cấp III | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông > = 250l | Máy trộn bê tông > = 250l | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi