Gói thầu: GTSXKD04-2021: Trang bị TBAT, DCĐN Cơ xưởng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | GTSXKD04-2021: Trang bị TBAT, DCĐN Cơ xưởng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774447 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD và Quản lý DTT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 10:06:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 720,010,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,300,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08001575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1600315E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (chỉ tính trên phần hàng hóa tương tự trong hợp đồng)- Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương.- Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng.- Đối với gói thầu này, khái niệm hàng hóa tương tự là: các loại mặt hàng có trong danh mục hàng hóa đính kèm theo hồ sơ mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 504.007.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.008.014.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành (theo từng mặt hàng với thời gian được quy định theo đặc tính kỹ thuật đính kèm HSMT), thuyết minh chế độ bảo hành, nhiệm vụ nhà thầu trong quá trình bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampe kềm đo dòng hạ thế | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Ampe kềm đo dòng hạ thế (Điện kế -Kiểm tra) | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bộ súng mở tán 5 Atm | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Búa cá nhân | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Búa tạ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bút thử điện hạ thế | 111 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Cáp cẩu 1 tấn (Ø 10) | 4 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Cáp cẩu 2 tấn (Ø 12) | 4 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Cáp cẩu 4 tấn (Ø 14) | 4 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Cáp cẩu 6 tấn (Ø 16) | 4 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Chổi quét nhà bằng nhựa | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Chổi tàu cau | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Cơ lê lực | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Cột thi công phản quang | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Cưa máy | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Dao chặt cây | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Dao mỗ cáp các loại | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đầu thử điện trung thế | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Dây an toàn | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Dây luộc@ 12 | 200 | mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Dây quàng qua trụ | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đèn pin cá nhân | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Găng tay cách điện hạ thế có da bảo vệ | 41 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Găng tay cách điện trung thế | 4 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Găng tay vải | 740 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Kềm cắt cáp muller | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Kềm cắt sắt (loại nhỏ) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Kềm răng thợ điện | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Kẹp căng dây ABC95 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Kẹp căng dây ACV240- 24kV | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Kích tăng dây 3/4 tấn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Kính BHLĐ | 113 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Kính lúp | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lưởi cắt sắt (đá) | 60 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lưỡi cưa kiếm Makita | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lưỡi cưa sắt | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lưỡi cưa xích (cưa cây) | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Máy vặn vít | 2 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Máy/thước đo khoảng cách laser | 1 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Mõ lếch 12" | 13 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Mõ lếch 15" | 13 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Mũi khoan bê tông 8mm | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Nón an toàn có tấm chắn hồ quang | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Nón an toàn trắng | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Nón an toàn vàng | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Puly nhôm @250mm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Que hàn | 10 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Thang nhôm rút | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Sào 3 khúc | 2 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Sào 5 khúc | 2 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Sào hotline | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Thước kẹp điện tử | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Thước lăn đo chiều dài | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Ti leo trụ | 80 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Tiếp địa lưu động hạ thế | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Tiếp địa lưu động trung thế loại auto clamp | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Túi cá nhân | 40 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Túi cấp cứu | 18 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Túi điện kế | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Dao gọt cáp XLPE (cáp bọc TT) | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Tuốc nơ vít loại bake 5 ly | 39 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Tuốc nơ vít loại dẹp 5 ly | 34 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Máy bộ đàm | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Tuốc nơ vít loại bake 5 ly | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Tuốc nơ vít loại dẹp 5 ly | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Xà beng | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Xích cẩu 3 T loại có móc tự khóa (mỏ vịt) | 3 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Máy mài cầm tay | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Máy mài cầm tay pin | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Ắc quy khô 100AH | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Kềm cắt dây 240mm2 có lõi thép | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Pin sạc dự phòng cho kìm ép pin | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Thang nhôm rút | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Sào 5 khúc | 2 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Sào 3 khúc | 2 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08001575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1600315E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (chỉ tính trên phần hàng hóa tương tự trong hợp đồng)- Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương.- Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng.- Đối với gói thầu này, khái niệm hàng hóa tương tự là: các loại mặt hàng có trong danh mục hàng hóa đính kèm theo hồ sơ mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 504.007.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.008.014.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành (theo từng mặt hàng với thời gian được quy định theo đặc tính kỹ thuật đính kèm HSMT), thuyết minh chế độ bảo hành, nhiệm vụ nhà thầu trong quá trình bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi